tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Gossamer Bio Inc

GOSS
Thêm vào danh sách theo dõi
0.205USD
+0.005+2.66%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
48.04MVốn hóa
LỗP/E TTM

GOSS Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Gossamer Bio Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Gossamer Bio Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
FY2017Q4
Tổng doanh thu
71.45%16.95M
47.13%13.80M
40.23%13.29M
-88.01%11.49M
--9.89M
--9.38M
--9.48M
--95.84M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
71.45%16.95M
47.13%13.80M
40.23%13.29M
-88.01%11.49M
--9.89M
--9.38M
--9.48M
--95.84M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
32.38%61.82M
31.49%59.84M
26.57%54.93M
14.85%50.25M
11.30%46.70M
16.60%45.51M
7.18%43.40M
-5.47%43.76M
-12.45%41.96M
-28.18%39.03M
-27.70%40.49M
-14.06%46.28M
-11.77%47.93M
5.22%54.34M
0.64%56.01M
-3.10%53.86M
2.16%54.32M
-5.73%51.65M
4.42%55.65M
10.41%55.58M
1.94%53.17M
1.11%54.79M
6.62%53.29M
11.00%50.34M
57.99%52.16M
36.13%54.19M
19.69%49.99M
261.75%45.35M
531.54%33.02M
4684.50%39.81M
--41.76M
--12.54M
--5.23M
--832.00K
Chi phí R&D
13.23%43.08M
35.51%48.94M
30.50%45.54M
18.49%41.58M
17.44%38.04M
20.49%36.11M
11.85%34.90M
-3.37%35.09M
-14.30%32.39M
-27.80%29.97M
-29.90%31.20M
-14.73%36.31M
-10.70%37.80M
1.41%41.51M
3.05%44.51M
-3.92%42.58M
1.18%42.32M
5.20%40.93M
3.21%43.19M
14.56%44.32M
1.00%41.83M
-8.65%38.91M
4.23%41.85M
8.43%38.68M
65.77%41.41M
64.64%42.60M
112.91%40.15M
349.89%35.68M
852.10%24.98M
3732.89%25.87M
--18.86M
--7.93M
--2.62M
--675.00K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-98.54%5.00K
-94.44%6.00K
-97.22%6.00K
-98.00%6.00K
14.00%342.00K
-64.00%108.00K
-46.00%216.00K
-40.00%300.00K
-40.00%300.00K
-34.78%300.00K
-13.04%400.00K
8.70%500.00K
10.62%500.00K
2.68%460.00K
2.22%460.00K
7.98%460.00K
8.65%452.00K
22.74%448.00K
23.29%450.00K
21.71%426.00K
26.44%416.00K
25.00%365.00K
45.42%365.00K
70.73%350.00K
94.67%329.00K
117.91%292.00K
100.80%251.00K
540.63%205.00K
2716.67%169.00K
--134.00K
--125.00K
--32.00K
--6.00K
--0.00
Lợi nhuận hoạt động
-21.89%-44.87M
-27.44%-46.04M
-22.76%-41.64M
-174.42%-38.77M
12.27%-36.81M
7.43%-36.13M
16.23%-33.92M
212.54%52.09M
12.45%-41.96M
28.18%-39.03M
27.70%-40.49M
14.06%-46.28M
11.77%-47.93M
-5.22%-54.34M
-0.64%-56.01M
3.10%-53.86M
-2.16%-54.32M
5.73%-51.65M
-4.42%-55.65M
-10.41%-55.58M
-1.94%-53.17M
-1.11%-54.79M
-6.62%-53.29M
-11.00%-50.34M
-57.99%-52.16M
-36.13%-54.19M
-19.69%-49.99M
-261.75%-45.35M
-531.54%-33.02M
-4684.50%-39.81M
---41.76M
---12.54M
---5.23M
---832.00K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
20.41%354.00K
--447.00K
59.77%687.00K
-69.01%542.00K
-14.53%294.00K
----
6.17%430.00K
151.65%1.75M
-41.40%344.00K
-47.81%310.00K
-12.90%405.00K
131.67%695.00K
162.05%587.00K
151.69%594.00K
143.46%465.00K
112.77%300.00K
16.06%224.00K
-93.14%236.00K
--191.00K
--141.00K
--193.00K
--3.44M
----
----
----
----
----
----
1078.65%1.05M
--698.00K
--626.00K
--307.00K
--89.00K
--0.00
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
0.33%2.75M
-20.99%2.75M
0.51%2.75M
-5.90%2.74M
-12.24%2.75M
7.50%3.48M
-18.22%2.73M
-14.96%2.92M
-10.60%3.13M
-6.31%3.24M
-3.80%3.34M
-1.49%3.43M
0.95%3.50M
-29.98%3.46M
-28.92%3.48M
-27.99%3.48M
-27.47%3.47M
-28.85%4.94M
23.99%4.89M
170.96%4.83M
--4.78M
--6.94M
--3.94M
--1.78M
----
----
----
----
--19.00K
-96.61%4.00K
--1.00K
--7.00K
--0.00
--118.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
--1.00K
---7.48M
----
----
100.00%0.00
----
100.00%0.00
100.00%0.00
-66566.67%-10.00M
100.00%0.00
0.00%-15.00K
25.00%-15.00K
0.00%-15.00K
0.00%-15.00K
0.00%-15.00K
33.33%-20.00K
99.72%-15.00K
94.55%-15.00K
99.90%-15.00K
98.93%-30.00K
-231.25%-5.30M
---275.00K
-1400.00%-15.00M
-180.50%-2.81M
---1.60M
100.00%0.00
95.12%-1.00M
95.21%-1.00M
100.00%0.00
---8.26M
---20.50M
---20.90M
---5.50M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-77.02%603.00K
-75.62%1.02M
-31.11%2.95M
-1.93%2.69M
-6.82%2.62M
9.53%4.17M
25.38%4.29M
-57.98%2.75M
66.63%2.82M
161.54%3.81M
1130.12%3.42M
1013.80%6.54M
949.25%1.69M
1766.67%1.46M
-388.70%-332.00K
28.45%587.00K
-233.56%-199.00K
107.65%78.00K
138.33%115.00K
80.63%457.00K
-83.31%149.00K
-193.58%-1.02M
-120.19%-300.00K
-86.33%253.00K
137.50%893.00K
241.69%1.09M
49633.33%1.49M
--1.85M
--376.00K
--319.00K
---3.00K
----
--0.00
--0.00
Thu nhập trước thuế
-27.37%-46.66M
-33.54%-47.33M
-51.00%-48.22M
-171.32%-38.27M
12.62%-36.64M
26.40%-35.44M
20.18%-31.93M
226.29%53.67M
14.72%-41.93M
13.66%-48.15M
32.60%-40.01M
24.74%-42.50M
14.92%-49.16M
0.92%-55.76M
1.47%-59.36M
5.63%-56.47M
-0.25%-57.78M
12.88%-56.28M
-4.21%-60.25M
10.52%-59.83M
-6.60%-57.64M
-18.11%-64.60M
-19.20%-57.81M
-50.28%-66.87M
-65.82%-54.07M
-41.00%-54.70M
1.83%-48.50M
-35.93%-44.50M
-25.25%-32.61M
-501.46%-38.79M
---49.40M
---32.74M
---26.04M
---6.45M
Thuế thu nhập
----
96.35%-88.00K
100.00%0.00
-100.00%0.00
----
---2.41M
---1.13M
--4.43M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-27.37%-46.66M
-43.02%-47.24M
-56.55%-48.22M
-177.74%-38.27M
12.62%-36.64M
31.40%-33.03M
23.01%-30.80M
215.85%49.23M
14.72%-41.93M
13.66%-48.15M
32.60%-40.01M
24.74%-42.50M
14.92%-49.16M
0.92%-55.76M
1.47%-59.36M
5.63%-56.47M
-0.25%-57.78M
12.88%-56.28M
-4.21%-60.25M
10.52%-59.83M
-6.60%-57.64M
-18.11%-64.60M
-19.20%-57.81M
-50.28%-66.87M
-65.82%-54.07M
-41.00%-54.70M
1.83%-48.50M
-35.93%-44.50M
-25.25%-32.61M
-501.46%-38.79M
---49.40M
---32.74M
---26.04M
---6.45M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-27.37%-46.66M
-43.02%-47.24M
-56.55%-48.22M
-177.74%-38.27M
12.62%-36.64M
31.40%-33.03M
23.01%-30.80M
215.85%49.23M
14.72%-41.93M
13.66%-48.15M
32.60%-40.01M
24.74%-42.50M
14.92%-49.16M
0.92%-55.76M
1.47%-59.36M
5.63%-56.47M
-0.25%-57.78M
12.88%-56.28M
-4.21%-60.25M
10.52%-59.83M
-6.60%-57.64M
-18.11%-64.60M
-19.20%-57.81M
-50.28%-66.87M
-65.82%-54.07M
-41.00%-54.70M
1.83%-48.50M
-35.93%-44.50M
-25.25%-32.61M
-501.46%-38.79M
---49.40M
---32.74M
---26.04M
---6.45M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-27.37%-46.66M
-43.02%-47.24M
-56.55%-48.22M
-177.74%-38.27M
12.62%-36.64M
31.40%-33.03M
23.01%-30.80M
215.85%49.23M
14.72%-41.93M
13.66%-48.15M
32.60%-40.01M
24.74%-42.50M
14.92%-49.16M
0.92%-55.76M
1.47%-59.36M
5.63%-56.47M
-0.25%-57.78M
12.88%-56.28M
-4.21%-60.25M
10.52%-59.83M
-6.60%-57.64M
-18.11%-64.60M
-19.20%-57.81M
-50.28%-66.87M
-65.82%-54.07M
-41.00%-54.70M
1.83%-48.50M
-35.93%-44.50M
-25.25%-32.61M
-501.46%-38.79M
---49.40M
---32.74M
---26.04M
---6.45M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-27.37%-46.66M
-43.02%-47.24M
-56.55%-48.22M
-177.74%-38.27M
12.62%-36.64M
31.40%-33.03M
23.01%-30.80M
215.85%49.23M
14.72%-41.93M
13.66%-48.15M
32.60%-40.01M
24.74%-42.50M
14.92%-49.16M
0.92%-55.76M
1.47%-59.36M
5.63%-56.47M
-0.25%-57.78M
12.88%-56.28M
-4.21%-60.25M
10.52%-59.83M
-6.60%-57.64M
-18.11%-64.60M
-19.20%-57.81M
-50.28%-66.87M
-65.82%-54.07M
-41.00%-54.70M
1.83%-48.50M
-35.93%-44.50M
-25.25%-32.61M
-501.46%-38.79M
---49.40M
---32.74M
---26.04M
---6.45M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-23.38%-0.20
-39.70%-0.20
-55.42%-0.21
-177.38%-0.17
13.03%-0.16
31.52%-0.15
34.39%-0.14
148.88%0.22
64.16%-0.19
63.97%-0.21
68.14%-0.21
39.55%-0.45
31.94%-0.52
20.65%-0.59
18.95%-0.65
8.08%-0.74
2.13%-0.76
15.59%-0.74
-0.38%-0.80
20.20%-0.80
10.96%-0.78
1.07%-0.88
-0.24%-0.80
-35.98%-1.00
-76.49%-0.87
-69.30%-0.89
-2.25%-0.80
-42.72%-0.74
-20.31%-0.50
-416.61%-0.53
---0.78
---0.52
---0.41
---0.10
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-23.38%-0.20
-39.70%-0.20
-55.42%-0.21
-181.59%-0.17
13.03%-0.16
31.52%-0.15
34.39%-0.14
146.36%0.21
64.16%-0.19
63.97%-0.21
68.14%-0.21
39.55%-0.45
31.94%-0.52
20.65%-0.59
18.95%-0.65
8.08%-0.74
2.13%-0.76
15.59%-0.74
-0.38%-0.80
20.20%-0.80
10.96%-0.78
1.07%-0.88
-0.24%-0.80
-35.98%-1.00
-76.49%-0.87
-69.30%-0.89
-2.25%-0.80
-42.72%-0.74
-20.31%-0.50
-416.61%-0.53
---0.78
---0.52
---0.41
---0.10
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Gossamer Bio Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu GOSS?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Gossamer Bio Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Gossamer Bio Inc báo cáo doanh thu là 48.47M cho năm tài chính 2025, tăng từ 114.70M của năm trước.

Doanh thu mà Gossamer Bio Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Gossamer Bio Inc báo cáo doanh thu là 16.95M cho quý gần nhất, tăng 71.45% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Gossamer Bio Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Gossamer Bio Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -170.37M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Gossamer Bio Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Gossamer Bio Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -46.66M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Gossamer Bio Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Gossamer Bio Inc là -163.25M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.