tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Monte Rosa Therapeutics Inc

GLUE
Thêm vào danh sách theo dõi
16.520USD
-6.160-27.16%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.40BVốn hóa
LỗP/E TTM

GLUE Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Monte Rosa Therapeutics Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Monte Rosa Therapeutics Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
-95.04%4.21M
-95.41%2.78M
38.54%12.77M
394.01%23.19M
7882.05%84.93M
--60.65M
--9.22M
--4.70M
--1.06M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-95.04%4.21M
-95.41%2.78M
38.54%12.77M
394.01%23.19M
7882.05%84.93M
--60.65M
--9.22M
--4.70M
--1.06M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
32.65%54.24M
10.19%52.50M
27.98%45.74M
3.78%38.75M
13.56%40.89M
36.66%47.64M
-3.31%35.74M
0.31%37.34M
5.11%36.01M
7.31%34.86M
30.34%36.97M
36.69%37.22M
40.97%34.26M
38.92%32.49M
42.75%28.36M
50.26%27.23M
111.25%24.30M
95.94%23.39M
211.12%19.87M
235.86%18.12M
167.97%11.50M
--11.94M
--6.39M
--5.40M
--4.29M
Chi phí R&D
36.90%44.07M
8.01%41.98M
32.81%36.68M
9.26%30.65M
19.11%32.19M
43.23%38.87M
-2.44%27.62M
-3.51%28.05M
1.01%27.03M
9.12%27.14M
32.63%28.31M
38.88%29.08M
49.34%26.75M
37.16%24.87M
41.20%21.34M
43.03%20.94M
93.20%17.91M
83.82%18.13M
176.22%15.12M
201.48%14.64M
143.07%9.27M
--9.86M
--5.47M
--4.86M
--3.81M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-0.93%2.03M
3.44%2.13M
-0.38%2.10M
3.16%2.13M
7.79%2.05M
11.65%2.06M
14.67%2.10M
48.09%2.06M
58.33%1.90M
72.52%1.85M
77.54%1.83M
56.47%1.39M
59.36%1.20M
32.26%1.07M
77.49%1.03M
90.36%889.00K
174.82%753.00K
262.78%809.00K
240.35%582.00K
548.61%467.00K
285.92%274.00K
--223.00K
--171.00K
--72.00K
--71.00K
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---6.03M
---5.32M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-213.62%-50.03M
-482.31%-49.72M
-24.31%-32.98M
52.35%-15.55M
226.01%44.04M
137.30%13.00M
28.24%-26.53M
12.30%-32.64M
-2.01%-34.95M
-7.31%-34.86M
-30.34%-36.97M
-36.69%-37.22M
-40.97%-34.26M
-38.92%-32.49M
-42.75%-28.36M
-50.26%-27.23M
-111.25%-24.30M
-95.94%-23.39M
-211.12%-19.87M
-235.86%-18.12M
-167.97%-11.50M
---11.94M
---6.39M
---5.40M
---4.29M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
62.58%5.59M
42.16%3.69M
-5.05%2.75M
16.34%3.07M
40.83%3.44M
9.59%2.59M
29.86%2.89M
14.55%2.64M
0.21%2.44M
18.99%2.37M
123.37%2.23M
266.56%2.30M
1535.57%2.44M
--1.99M
--997.00K
--628.00K
--149.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-104.62%-8.00K
-2600.00%-50.00K
81.05%-29.00K
2722.64%1.39M
-72.10%173.00K
100.26%2.00K
-666.67%-153.00K
43.01%-53.00K
387.04%620.00K
-175.27%-779.00K
-57.14%27.00K
-169.40%-93.00K
-325.00%-216.00K
-328.79%-283.00K
250.00%63.00K
145.27%134.00K
-47.25%96.00K
-34.69%-66.00K
110.34%18.00K
-1054.84%-296.00K
3133.33%182.00K
---49.00K
---174.00K
--31.00K
---6.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
---960.00K
---7.68M
--0.00
--0.00
--0.00
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--59.00K
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
----
--0.00
100.00%0.00
--24.00K
-100.00%0.00
--0.00
---16.00K
--0.00
--125.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-193.18%-44.45M
-395.34%-46.08M
-27.20%-30.26M
63.08%-11.10M
249.62%47.71M
146.89%15.60M
31.47%-23.79M
14.09%-30.06M
0.48%-31.89M
-8.10%-33.27M
-27.07%-34.71M
-32.18%-34.99M
-33.87%-32.04M
-31.32%-30.78M
-37.71%-27.32M
-43.81%-26.47M
-94.95%-23.93M
-19.25%-23.44M
-202.49%-19.84M
-243.12%-18.41M
-185.36%-12.28M
---19.66M
---6.56M
---5.36M
---4.30M
Thuế thu nhập
-93.67%52.00K
-97.27%59.00K
-4574.65%-3.18M
375.79%1.20M
890.36%822.00K
9936.36%2.16M
-58.24%71.00K
32.63%252.00K
--83.00K
---22.00K
--170.00K
--190.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-194.92%-44.50M
-443.34%-46.13M
-13.50%-27.08M
59.44%-12.29M
246.66%46.88M
140.41%13.44M
31.60%-23.86M
13.84%-30.31M
0.22%-31.97M
-8.02%-33.25M
-27.70%-34.88M
-32.90%-35.18M
-33.87%-32.04M
-31.32%-30.78M
-37.71%-27.32M
-43.81%-26.47M
-94.95%-23.93M
-19.25%-23.44M
-202.49%-19.84M
-243.12%-18.41M
-185.36%-12.28M
---19.66M
---6.56M
---5.36M
---4.30M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-194.92%-44.50M
-443.34%-46.13M
-13.50%-27.08M
59.44%-12.29M
246.66%46.88M
140.41%13.44M
31.60%-23.86M
13.84%-30.31M
0.22%-31.97M
-8.02%-33.25M
-27.70%-34.88M
-32.90%-35.18M
-33.87%-32.04M
-31.32%-30.78M
-37.71%-27.32M
-43.81%-26.47M
-94.95%-23.93M
-19.25%-23.44M
-202.49%-19.84M
-243.12%-18.41M
-185.36%-12.28M
---19.66M
---6.56M
---5.36M
---4.30M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
---2.19M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-194.92%-44.50M
-443.34%-46.13M
-13.50%-27.08M
59.44%-12.29M
246.66%46.88M
140.41%13.44M
31.60%-23.86M
13.84%-30.31M
0.22%-31.97M
-8.02%-33.25M
-27.70%-34.88M
-32.90%-35.18M
-33.87%-32.04M
-31.32%-30.78M
-37.71%-27.32M
-43.81%-26.47M
-94.95%-23.93M
-19.25%-23.44M
-202.49%-19.84M
-243.12%-18.41M
-185.36%-12.28M
---19.66M
---6.56M
---5.36M
---4.30M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-194.92%-44.50M
-443.34%-46.13M
-13.50%-27.08M
59.44%-12.29M
246.66%46.88M
140.41%13.44M
31.60%-23.86M
13.84%-30.31M
0.22%-31.97M
-8.02%-33.25M
-27.70%-34.88M
-32.90%-35.18M
-33.87%-32.04M
-31.32%-30.78M
-37.71%-27.32M
-43.81%-26.47M
-94.95%-23.93M
-19.25%-23.44M
-202.49%-19.84M
-243.12%-18.41M
-185.36%-12.28M
---19.66M
---6.56M
---5.36M
---4.30M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-178.07%-0.45
-429.57%-0.54
-12.97%-0.33
64.84%-0.15
207.40%0.57
128.04%0.16
58.46%-0.29
40.21%-0.43
18.15%-0.53
7.29%-0.58
-19.79%-0.70
-25.47%-0.71
-26.41%-0.65
-24.94%-0.63
-35.52%-0.58
-38.75%-0.57
-86.14%-0.51
-14.01%-0.50
-192.64%-0.43
-239.03%-0.41
-185.35%-0.28
---0.44
---0.15
---0.12
---0.10
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-178.83%-0.45
-429.57%-0.54
-12.97%-0.33
64.84%-0.15
206.35%0.57
128.04%0.16
58.46%-0.29
40.21%-0.43
18.15%-0.53
7.29%-0.58
-19.79%-0.70
-25.47%-0.71
-26.41%-0.65
-24.94%-0.63
-35.52%-0.58
-38.75%-0.57
-86.14%-0.51
-14.01%-0.50
-192.64%-0.43
-239.03%-0.41
-185.35%-0.28
---0.44
---0.15
---0.12
---0.10
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Monte Rosa Therapeutics Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu GLUE?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Monte Rosa Therapeutics Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Monte Rosa Therapeutics Inc báo cáo doanh thu là 123.67M cho năm tài chính 2025, tăng từ 75.62M của năm trước.

Doanh thu mà Monte Rosa Therapeutics Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Monte Rosa Therapeutics Inc báo cáo doanh thu là 4.21M cho quý gần nhất, tăng -95.04% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Monte Rosa Therapeutics Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Monte Rosa Therapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -38.63M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Monte Rosa Therapeutics Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Monte Rosa Therapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -44.50M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Monte Rosa Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Monte Rosa Therapeutics Inc là -54.21M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.