tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Monte Rosa Therapeutics Inc

GLUE
Thêm vào danh sách theo dõi
16.520USD
-6.160-27.16%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.40BVốn hóa
LỗP/E TTM

GLUE Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Monte Rosa Therapeutics Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
104.32%666.22M
1.33%377.10M
61.55%391.26M
10.83%290.59M
69.04%326.07M
60.12%372.15M
35.70%242.19M
29.12%262.20M
-16.76%192.89M
-11.57%232.41M
-34.42%178.48M
-30.96%203.07M
-26.94%231.73M
-24.05%262.83M
-25.85%272.15M
-17.62%294.14M
88.30%317.16M
--346.07M
--367.03M
--357.06M
--168.44M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
103.56%159.86M
-42.08%129.88M
65.91%208.34M
-36.21%69.43M
-21.27%78.53M
75.06%224.25M
112.64%125.58M
131.46%108.85M
92.40%99.75M
133.28%128.10M
-47.46%59.05M
-54.64%47.03M
-62.51%51.85M
-84.13%54.91M
-69.38%112.39M
-70.97%103.66M
-17.89%138.31M
--346.07M
--367.03M
--357.06M
--168.44M
-Đầu tư ngắn hạn
104.55%506.36M
67.16%247.22M
56.86%182.91M
44.21%221.16M
165.78%247.54M
41.78%147.90M
-2.35%116.61M
-1.72%153.36M
-48.22%93.14M
-49.83%104.31M
-25.25%119.42M
-18.08%156.04M
0.58%179.89M
--207.91M
--159.75M
--190.48M
--178.86M
----
----
----
----
Các khoản phải thu
227.34%4.61M
6605.20%11.60M
734.45%4.96M
-75.92%2.37M
134.28%1.41M
-65.74%173.00K
102.38%595.00K
752.86%9.84M
-72.30%601.00K
-93.40%505.00K
-98.33%294.00K
--1.15M
--2.17M
--7.66M
--17.56M
----
----
----
----
----
----
-Các khoản và hối phiếu phải thu
--0.00
--7.00M
----
----
----
----
----
--9.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Các khoản phải thu khác
227.34%4.61M
2558.96%4.60M
734.45%4.96M
181.47%2.37M
134.28%1.41M
-65.74%173.00K
102.38%595.00K
-27.04%842.00K
-72.30%601.00K
-93.40%505.00K
-98.33%294.00K
--1.15M
--2.17M
--7.66M
--17.56M
----
----
----
----
----
----
Chi phí trả trước
40.02%6.72M
-12.45%4.48M
-33.61%5.59M
11.15%6.50M
-13.44%4.80M
55.37%5.12M
103.53%8.43M
50.59%5.85M
-2.62%5.54M
-25.88%3.29M
-9.39%4.14M
33.93%3.88M
77.71%5.69M
71.25%4.44M
31.10%4.57M
135.96%2.90M
-2.08%3.20M
--2.59M
--3.48M
--1.23M
--3.27M
Tài sản ngắn hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--960.00K
--960.00K
--960.00K
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
103.91%677.55M
4.17%393.19M
59.95%401.82M
7.76%299.46M
66.94%332.28M
59.79%377.44M
37.34%251.21M
33.54%277.90M
-17.26%199.04M
-14.38%236.21M
-38.05%182.91M
-29.94%208.10M
-24.91%240.56M
-20.87%275.89M
-20.32%295.24M
-17.09%297.05M
86.58%320.37M
--348.67M
--370.52M
--358.29M
--171.71M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-4.49%53.10M
-10.55%50.37M
-10.45%52.66M
-10.50%54.73M
-10.98%55.60M
-10.06%56.31M
-8.69%58.81M
-6.93%61.14M
-2.10%62.46M
1.14%62.61M
11.19%64.40M
5.44%65.69M
214.19%63.80M
402.29%61.91M
390.79%57.92M
598.27%62.31M
162.62%20.31M
--12.32M
--11.80M
--8.92M
--7.73M
-Tài sản cố định
7.60%82.75M
1.70%77.98M
1.40%78.19M
1.05%78.16M
0.40%76.90M
2.44%76.68M
3.09%77.11M
4.15%77.34M
7.58%76.60M
9.83%74.86M
18.54%74.80M
11.71%74.26M
201.90%71.20M
353.54%68.16M
360.67%63.10M
547.02%66.47M
173.77%23.59M
--15.03M
--13.70M
--10.27M
--8.62M
-Khấu hao lũy kế
39.14%29.64M
35.60%27.61M
39.44%25.52M
44.62%23.43M
50.66%21.30M
66.32%20.36M
76.03%18.30M
89.16%16.20M
91.04%14.14M
95.87%12.24M
100.73%10.40M
105.47%8.56M
125.74%7.40M
131.26%6.25M
173.21%5.18M
208.51%4.17M
271.35%3.28M
--2.70M
--1.90M
--1.35M
--883.00K
Tài sản dài hạn khác
8.63%5.78M
2.49%5.10M
5.80%5.36M
6.31%5.39M
1.29%5.32M
0.93%4.98M
5.74%5.07M
5.33%5.08M
12.41%5.25M
7.31%4.93M
7.69%4.79M
-15.53%4.82M
-12.39%4.67M
-13.90%4.60M
157.37%4.45M
229.90%5.70M
358.16%5.33M
--5.34M
--1.73M
--1.73M
--1.16M
Tổng tài sản dài hạn
-3.35%58.88M
-9.49%55.47M
-9.16%58.02M
-9.21%60.12M
-10.03%60.92M
-9.25%61.29M
-7.69%63.87M
-6.09%66.22M
-1.11%67.71M
1.56%67.54M
10.94%69.19M
3.68%70.51M
167.06%68.47M
276.51%66.50M
360.96%62.37M
538.48%68.01M
188.21%25.64M
--17.66M
--13.53M
--10.65M
--8.90M
Tổng tài sản
87.29%736.43M
2.26%448.66M
45.94%459.84M
4.50%359.59M
47.41%393.20M
44.44%438.73M
24.98%315.08M
23.51%344.11M
-13.68%266.75M
-11.28%303.75M
-29.50%252.10M
-23.68%278.62M
-10.69%309.03M
-6.54%342.39M
-6.89%357.60M
-1.05%365.06M
91.58%346.00M
--366.33M
--384.05M
--368.94M
--180.60M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-100.00%0.00
--0.00
--1.65M
--1.51M
--4.42M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
----
Chi phí trích trước
57.14%25.59M
42.10%26.69M
18.56%17.90M
7.90%13.77M
52.03%16.29M
28.66%18.79M
6.12%15.10M
14.80%12.76M
4.59%10.71M
0.14%14.60M
58.58%14.23M
42.18%11.11M
58.68%10.24M
44.64%14.58M
-2.62%8.97M
134.89%7.82M
265.72%6.46M
--10.08M
--9.21M
--3.33M
--1.77M
Nợ phải trả hoãn lại
1.49%33.06M
-74.78%29.57M
31.04%24.79M
-6.29%18.41M
59.63%32.58M
563.15%117.23M
--18.92M
--19.64M
--20.41M
--17.68M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
1.49%33.06M
-74.78%29.57M
31.04%24.79M
-6.29%18.41M
59.63%32.58M
563.15%117.23M
--18.92M
--19.64M
--20.41M
--17.68M
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
----
Tổng nợ ngắn hạn
19.96%71.04M
-59.09%64.21M
47.55%61.44M
-1.17%41.85M
43.40%59.22M
236.85%156.95M
84.18%41.64M
121.85%42.35M
101.28%41.29M
82.22%46.59M
3.76%22.61M
29.22%19.09M
64.25%20.52M
53.68%25.57M
71.00%21.79M
36.90%14.77M
37.39%12.49M
--16.64M
--12.74M
--10.79M
--9.09M
Nợ dài hạn
Các khoản dự phòng dài hạn
32.79%5.26M
42.22%5.26M
67.91%4.74M
74.37%4.56M
54.24%3.96M
36.45%3.70M
94.29%2.82M
73.69%2.61M
69.84%2.57M
76.97%2.71M
-31.72%1.45M
-29.61%1.50M
-30.74%1.51M
-29.55%1.53M
6.35%2.13M
45.24%2.14M
128.35%2.18M
--2.18M
--2.00M
--1.47M
--956.00K
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-8.99%34.58M
-10.79%34.79M
-10.30%35.93M
-9.41%37.04M
-9.17%38.00M
-9.04%39.00M
-7.96%40.05M
-7.85%40.88M
-3.32%41.84M
-2.27%42.88M
2.17%43.52M
-3.75%44.37M
693.02%43.27M
--43.87M
--42.59M
--46.09M
--5.46M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-8.99%34.58M
-10.79%34.79M
-10.30%35.93M
-9.41%37.04M
-9.17%38.00M
-9.04%39.00M
-7.96%40.05M
-7.85%40.88M
-3.32%41.84M
-2.27%42.88M
2.17%43.52M
-3.75%44.37M
693.02%43.27M
--43.87M
--42.59M
--46.09M
--5.46M
----
----
----
----
Nợ phải trả hoãn lại
514.57%103.64M
589.49%111.33M
345.67%111.89M
-76.01%8.06M
-40.89%16.86M
-50.04%16.15M
--25.11M
--33.60M
--28.53M
--32.32M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Phúc lợi nhân viên
32.79%5.26M
42.22%5.26M
67.91%4.74M
74.37%4.56M
54.24%3.96M
36.45%3.70M
94.29%2.82M
73.69%2.61M
69.84%2.57M
76.97%2.71M
-31.72%1.45M
-29.61%1.50M
-30.74%1.51M
-29.55%1.53M
6.35%2.13M
45.24%2.14M
128.35%2.18M
--2.18M
--2.00M
--1.47M
--956.00K
Nợ dài hạn khác
422.93%108.89M
487.42%116.60M
317.59%116.63M
-65.16%12.62M
-33.04%20.82M
-43.35%19.85M
1822.23%27.93M
2305.98%36.21M
1956.68%31.10M
2185.45%35.04M
-31.72%1.45M
-29.61%1.50M
-30.74%1.51M
-29.55%1.53M
6.35%2.13M
45.24%2.14M
128.35%2.18M
--2.18M
--2.00M
--1.47M
--956.00K
Tổng nợ dài hạn
143.91%143.48M
157.25%151.39M
124.41%152.56M
-35.59%49.65M
-19.35%58.82M
-24.47%58.85M
51.17%67.98M
68.06%77.09M
62.85%72.93M
71.59%77.91M
0.56%44.97M
-4.89%45.87M
486.22%44.79M
1986.72%45.41M
2134.93%44.72M
3176.70%48.23M
699.16%7.64M
--2.18M
--2.00M
--1.47M
--956.00K
Tổng các khoản nợ
81.73%214.51M
-0.09%215.60M
95.22%214.00M
-23.39%91.51M
3.34%118.04M
73.32%215.80M
62.21%109.62M
83.87%119.44M
74.92%114.23M
75.42%124.50M
1.61%67.58M
3.10%64.96M
224.40%65.30M
277.25%70.98M
351.11%66.51M
413.79%63.01M
100.36%20.13M
--18.81M
--14.74M
--12.26M
--10.05M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
56.43%1.05B
7.40%714.10M
3.09%680.16M
3.04%675.45M
21.18%670.19M
21.36%664.88M
27.22%659.80M
27.77%655.51M
8.94%553.07M
8.77%547.86M
5.10%518.62M
7.57%513.05M
7.11%507.69M
6.81%503.70M
5.02%493.45M
9.18%476.94M
72042.31%473.98M
--471.57M
--469.85M
--436.85M
--657.00K
Lợi nhuận giữ lại
-33.19%-521.72M
-8.81%-477.21M
4.63%-431.08M
5.64%-404.00M
1.55%-391.70M
-19.87%-438.59M
-35.89%-452.02M
-43.80%-428.17M
-51.52%-397.86M
-58.71%-365.89M
-66.52%-332.64M
-72.67%-297.75M
-79.89%-262.57M
-88.91%-230.54M
-102.60%-199.75M
-118.94%-172.44M
-141.86%-145.97M
---122.03M
---98.59M
---78.76M
---60.35M
Vốn dự trữ
56.43%1.05B
7.40%714.09M
3.09%680.16M
3.04%675.45M
21.18%670.19M
21.36%664.87M
27.22%659.80M
27.77%655.50M
8.94%553.06M
8.77%547.86M
5.10%518.61M
7.57%513.04M
7.11%507.69M
6.81%503.70M
5.02%493.44M
9.18%476.94M
72151.52%473.97M
--471.57M
--469.85M
--436.85M
--656.00K
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-42.57%-4.75M
-14.03%-3.83M
-39.84%-3.25M
-26.33%-3.37M
-23.62%-3.33M
-23.20%-3.36M
-59.59%-2.32M
-62.80%-2.67M
-93.32%-2.69M
-55.48%-2.72M
44.08%-1.46M
33.28%-1.64M
34.69%-1.39M
13.31%-1.75M
-33.44%-2.60M
-73.71%-2.46M
-131.85%-2.13M
---2.02M
---1.95M
---1.42M
---920.00K
Tổng vốn chủ sở hữu
89.68%521.92M
4.54%233.06M
19.65%245.84M
19.32%268.08M
80.41%275.16M
24.37%222.94M
11.34%205.46M
5.16%224.67M
-37.42%152.52M
-33.96%179.25M
-36.61%184.52M
-29.27%213.65M
-25.21%243.73M
-21.90%271.41M
-21.18%291.09M
-15.32%302.05M
91.07%325.88M
--347.51M
--369.31M
--356.68M
--170.56M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu GLUE?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Monte Rosa Therapeutics Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Monte Rosa Therapeutics Inc có 159.86M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Monte Rosa Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Monte Rosa Therapeutics Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 215.60M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 64.21M nợ ngắn hạ và 151.39M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Monte Rosa Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Monte Rosa Therapeutics Inc là 448.66M, bao gồm 393.19M tài sản ngắn hạn và 55.47M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Monte Rosa Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Monte Rosa Therapeutics Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 233.06M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.