tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Great Elm Capital Corp

GECC
Thêm vào danh sách theo dõi
5.140USD
-0.050-0.96%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
71.41MVốn hóa
LỗP/E TTM

GECC Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Great Elm Capital Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Great Elm Capital Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
FY2017Q4
FY2017Q3
FY2017Q2
FY2017Q1
Tổng doanh thu
-54.42%3.82M
-255.60%-13.80M
-224.03%-13.80M
289.54%20.12M
59.22%8.37M
-12.07%8.87M
-20.42%11.13M
-52.23%5.16M
-61.71%5.26M
554.71%10.09M
121.90%13.98M
5701.55%10.81M
349.43%13.73M
90.32%-2.22M
136.12%6.30M
-102.92%-193.00K
-133.70%-5.50M
-314.48%-22.93M
-77.00%2.67M
3.57%6.62M
154.63%16.34M
-291.95%-5.53M
320.44%11.60M
1065.11%6.39M
-357.86%-29.90M
134.87%2.88M
-163.00%-5.26M
-117.74%-662.00K
2949.39%11.60M
-199.05%-8.26M
243.15%8.35M
1178.08%3.73M
-106.17%-407.00K
--8.34M
---5.84M
--292.00K
--6.60M
Chi phí hoạt động
-94.06%214.00K
53.77%3.61M
-26.23%2.49M
32.15%3.99M
23.97%3.60M
-17.61%2.35M
18.62%3.37M
6.23%3.02M
6.69%2.90M
26.32%2.85M
24.71%2.84M
71.29%2.84M
185.95%2.72M
162.83%2.26M
-14.13%2.28M
-9.84%1.66M
-298.81%-3.17M
-291.27%-3.59M
47.96%2.65M
25.79%1.84M
8.22%1.59M
-4.23%1.88M
-13.59%1.79M
-31.84%1.46M
-29.06%1.47M
-23.73%1.96M
1.82%2.08M
676.61%2.15M
-11.96%2.08M
-16.88%2.57M
-6.47%2.04M
-117.48%-372.00K
-9.00%2.36M
--3.09M
--2.18M
--2.13M
--2.59M
Chi phí hoạt động khác
-916.23%-2.51M
60.64%302.00K
-81.95%50.00K
7.34%307.00K
1.65%308.00K
-19.31%188.00K
3.75%277.00K
7.92%286.00K
27.31%303.00K
-2.51%233.00K
-14.70%267.00K
36.60%265.00K
105.10%238.00K
35.80%239.00K
49.76%313.00K
10.23%194.00K
-2749.43%-4.66M
-1.68%176.00K
7.73%209.00K
33.33%176.00K
23.94%176.00K
26.06%179.00K
173.24%194.00K
10.00%132.00K
-10.13%142.00K
-15.98%142.00K
-29.70%71.00K
-32.20%120.00K
2.60%158.00K
-12.44%169.00K
-47.67%101.00K
-23.38%177.00K
42.59%154.00K
--193.00K
--193.00K
--231.00K
--108.00K
Lợi nhuận hoạt động
-24.52%3.60M
-367.01%-17.42M
-309.94%-16.29M
651.23%16.13M
102.72%4.77M
-9.89%6.52M
-30.37%7.76M
-73.06%2.15M
-78.62%2.35M
261.73%7.24M
176.91%11.14M
530.63%7.97M
570.87%11.01M
76.85%-4.48M
25050.00%4.02M
-138.74%-1.85M
-115.86%-2.34M
-160.96%-19.34M
-99.84%16.00K
-3.02%4.78M
146.99%14.74M
-904.56%-7.41M
233.67%9.81M
275.53%4.93M
-429.51%-31.38M
108.50%921.00K
-216.18%-7.34M
-168.40%-2.81M
444.50%9.52M
-306.38%-10.84M
178.80%6.32M
323.53%4.10M
-168.93%-2.76M
--5.25M
---8.02M
---1.84M
--4.01M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
0.12%4.26M
-0.93%4.35M
30.29%5.49M
24.33%4.32M
51.44%4.25M
56.41%4.39M
25.90%4.21M
25.42%3.47M
-0.50%2.81M
4.70%2.81M
25.20%3.34M
3.82%2.77M
5.66%2.82M
-3.94%2.68M
-15.13%2.67M
16.41%2.67M
21.47%2.67M
26.56%2.79M
41.44%3.15M
-4.14%2.29M
-4.64%2.20M
-4.21%2.21M
-3.60%2.23M
52.13%2.39M
58.53%2.31M
58.06%2.30M
58.41%2.31M
7.90%1.57M
14.04%1.45M
2328.33%1.46M
103.21%1.46M
130.74%1.46M
102.06%1.27M
--60.00K
--717.00K
--631.00K
--631.00K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
---8.36M
----
---30.60M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--120.00K
--974.00K
--143.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-225.53%-654.00K
-1121.49%-21.77M
-713.52%-21.77M
990.72%11.81M
215.01%521.00K
-51.91%2.13M
-54.49%3.55M
-125.49%-1.33M
-105.53%-453.00K
161.90%4.43M
476.42%7.80M
215.14%5.20M
263.50%8.19M
67.65%-7.16M
143.21%1.35M
-281.66%-4.52M
-139.92%-5.01M
-130.13%-22.13M
-140.64%-3.13M
-29.17%2.49M
137.41%12.55M
-595.80%-9.62M
179.87%7.70M
180.20%3.51M
-515.69%-33.54M
88.76%-1.38M
-298.52%-9.65M
-265.33%-4.38M
299.75%8.07M
-336.84%-12.29M
155.65%4.86M
207.34%2.65M
-219.53%-4.04M
--5.19M
---8.73M
---2.47M
--3.38M
Thuế thu nhập
33.82%91.00K
-23.51%205.00K
217.33%238.00K
--68.00K
1260.00%68.00K
21.82%268.00K
92.31%75.00K
--0.00
-82.14%5.00K
70.54%220.00K
77.27%39.00K
--0.00
-72.28%28.00K
168.75%129.00K
--22.00K
--0.00
--101.00K
182.35%48.00K
----
----
----
-91.87%17.00K
----
----
----
16.11%209.00K
----
----
----
45.16%180.00K
----
----
----
--124.00K
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-264.46%-745.00K
-1279.44%-21.97M
-733.62%-22.01M
985.60%11.74M
198.91%453.00K
-55.76%1.86M
-55.23%3.47M
-125.49%-1.33M
-105.61%-458.00K
157.79%4.21M
483.02%7.76M
215.14%5.20M
259.72%8.16M
67.14%-7.29M
142.51%1.33M
-281.66%-4.52M
-140.72%-5.11M
-130.22%-22.18M
-140.64%-3.13M
-29.17%2.49M
137.41%12.55M
-505.47%-9.63M
179.87%7.70M
180.20%3.51M
-515.69%-33.54M
87.24%-1.59M
-298.52%-9.65M
-265.33%-4.38M
299.75%8.07M
-346.19%-12.47M
155.65%4.86M
207.34%2.65M
-219.53%-4.04M
--5.07M
---8.73M
---2.47M
--3.38M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-264.46%-745.00K
-1279.44%-21.97M
-733.62%-22.01M
985.60%11.74M
198.91%453.00K
-55.76%1.86M
-55.23%3.47M
-125.49%-1.33M
-105.61%-458.00K
157.79%4.21M
483.02%7.76M
215.14%5.20M
259.72%8.16M
67.14%-7.29M
142.51%1.33M
-281.66%-4.52M
-140.72%-5.11M
-130.22%-22.18M
-140.64%-3.13M
-29.17%2.49M
137.41%12.55M
-505.47%-9.63M
179.87%7.70M
180.20%3.51M
-515.69%-33.54M
87.24%-1.59M
-298.52%-9.65M
-265.33%-4.38M
299.75%8.07M
-346.19%-12.47M
155.65%4.86M
207.34%2.65M
-219.53%-4.04M
--5.07M
---8.73M
---2.47M
--3.38M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-264.46%-745.00K
-1279.44%-21.97M
-733.62%-22.01M
985.60%11.74M
198.91%453.00K
-55.76%1.86M
-55.23%3.47M
-125.49%-1.33M
-105.61%-458.00K
157.79%4.21M
483.02%7.76M
215.14%5.20M
259.72%8.16M
67.14%-7.29M
142.51%1.33M
-281.66%-4.52M
-140.72%-5.11M
-130.22%-22.18M
-140.64%-3.13M
-29.17%2.49M
137.41%12.55M
-505.47%-9.63M
179.87%7.70M
180.20%3.51M
-515.69%-33.54M
87.24%-1.59M
-298.52%-9.65M
-265.33%-4.38M
299.75%8.07M
-346.19%-12.47M
155.65%4.86M
207.34%2.65M
-219.53%-4.04M
--5.07M
---8.73M
---2.47M
--3.38M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-264.46%-745.00K
-1279.44%-21.97M
-733.62%-22.01M
985.60%11.74M
198.91%453.00K
-55.76%1.86M
-55.23%3.47M
-125.49%-1.33M
-105.61%-458.00K
157.79%4.21M
483.02%7.76M
215.14%5.20M
259.72%8.16M
67.14%-7.29M
142.51%1.33M
-281.66%-4.52M
-140.72%-5.11M
-130.22%-22.18M
-140.64%-3.13M
-29.17%2.49M
137.41%12.55M
-505.47%-9.63M
179.87%7.70M
180.20%3.51M
-515.69%-33.54M
87.24%-1.59M
-298.52%-9.65M
-265.33%-4.38M
299.75%8.07M
-346.19%-12.47M
155.65%4.86M
207.34%2.65M
-219.53%-4.04M
--5.07M
---8.73M
---2.47M
--3.38M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-235.75%-0.05
-1000.87%-1.57
-637.65%-1.79
831.91%1.02
174.19%0.04
-68.59%0.17
-67.43%0.33
-120.29%-0.14
-104.93%-0.05
157.90%0.55
483.01%1.02
178.68%0.68
195.77%1.07
80.64%-0.96
122.29%0.18
-237.02%-0.87
-134.84%-1.12
-16.65%-4.94
-119.53%-0.79
-65.16%0.63
119.55%3.22
-442.45%-4.24
184.99%4.02
186.31%1.82
-539.61%-16.46
86.49%-0.78
-310.15%-4.73
-272.00%-2.11
299.96%3.74
-346.28%-5.78
159.25%2.25
220.92%1.23
-241.80%-1.87
--2.35
---3.80
---1.01
--1.32
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-235.75%-0.05
-1000.87%-1.57
-637.65%-1.79
831.91%1.02
174.19%0.04
-68.59%0.17
-67.43%0.33
-120.29%-0.14
-104.93%-0.05
157.90%0.55
483.01%1.02
178.68%0.68
195.77%1.07
80.64%-0.96
122.29%0.18
-237.02%-0.87
-134.84%-1.12
-16.65%-4.94
-119.53%-0.79
-65.16%0.63
119.55%3.22
-442.45%-4.24
184.99%4.02
186.31%1.82
-539.61%-16.46
86.49%-0.78
-310.15%-4.73
-272.00%-2.11
299.96%3.74
-346.28%-5.78
159.25%2.25
220.92%1.23
-241.80%-1.87
--2.35
---3.80
---1.01
--1.32
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.30
-48.61%0.37
5.71%0.37
5.71%0.37
-100.00%0.00
105.71%0.72
0.00%0.35
0.00%0.35
0.00%0.35
-22.22%0.35
--0.35
-22.22%0.35
-41.67%0.35
-25.00%0.45
-100.00%0.00
-25.00%0.45
0.00%0.60
--0.60
308.30%0.60
337.83%0.60
132.98%0.60
-100.00%0.00
-88.05%0.15
-88.85%0.14
-79.05%0.26
0.00%1.23
0.00%1.23
0.00%1.23
0.00%1.23
0.00%1.23
0.00%1.23
0.00%1.23
0.00%1.23
--1.23
--1.23
--1.23
--1.23
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Great Elm Capital Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu GECC?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Great Elm Capital Corp vào cuối năm là bao nhiêu?

Great Elm Capital Corp báo cáo doanh thu là 880.00K cho năm tài chính 2025, tăng từ 30.42M của năm trước.

Doanh thu mà Great Elm Capital Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Great Elm Capital Corp báo cáo doanh thu là 3.82M cho quý gần nhất, tăng -54.42% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Great Elm Capital Corp cho cả năm là bao nhiêu?

Great Elm Capital Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -31.79M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Great Elm Capital Corp trong quý trước là bao nhiêu?

Great Elm Capital Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -745.00K cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Great Elm Capital Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Great Elm Capital Corp là -12.80M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.