tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Fulcrum Therapeutics Inc

FULC
Thêm vào danh sách theo dõi
3.725USD
-0.005-0.13%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
248.01MVốn hóa
LỗP/E TTM

FULC Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Fulcrum Therapeutics Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Fulcrum Therapeutics Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
Tổng doanh thu
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
8990.91%80.00M
-100.00%0.00
27.15%871.00K
-35.84%759.00K
-53.24%880.00K
-88.62%295.00K
-86.46%685.00K
-76.03%1.18M
-57.04%1.88M
-45.88%2.59M
19.72%5.06M
167.05%4.94M
119.05%4.38M
538.53%4.79M
--4.22M
--1.85M
--2.00M
--750.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
8990.91%80.00M
-100.00%0.00
27.15%871.00K
-35.84%759.00K
-53.24%880.00K
-88.62%295.00K
-86.46%685.00K
-76.03%1.18M
-57.04%1.88M
-45.88%2.59M
19.72%5.06M
167.05%4.94M
119.05%4.38M
538.53%4.79M
--4.22M
--1.85M
--2.00M
--750.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
10.36%22.19M
16.80%22.69M
-5.22%21.86M
-28.33%19.71M
-32.62%20.10M
-32.69%19.43M
-18.21%23.06M
-2.36%27.51M
5.66%29.83M
0.58%28.86M
12.47%28.20M
-22.00%28.17M
-1.24%28.23M
0.28%28.70M
-2.46%25.07M
50.09%36.12M
30.95%28.59M
30.01%28.62M
22.69%25.70M
34.25%24.06M
11.70%21.83M
33.49%22.01M
23.20%20.95M
32.83%17.92M
-47.50%19.55M
78.25%16.49M
87.13%17.01M
71.92%13.49M
409.26%37.23M
--9.25M
--9.09M
--7.85M
--7.31M
Chi phí R&D
5.07%14.08M
31.61%15.42M
-2.34%14.30M
-24.76%12.99M
-32.21%13.40M
-38.35%11.71M
-19.73%14.64M
-3.29%17.26M
18.29%19.77M
2.33%19.00M
18.69%18.24M
-28.66%17.85M
-6.26%16.71M
-1.83%18.57M
-10.02%15.37M
43.97%25.02M
9.16%17.83M
17.14%18.91M
9.19%17.08M
36.03%17.38M
12.79%16.33M
33.57%16.14M
15.89%15.64M
17.63%12.78M
-58.18%14.48M
76.20%12.09M
93.82%13.50M
87.63%10.86M
521.37%34.63M
--6.86M
--6.96M
--5.79M
--5.57M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-15.50%338.00K
-0.76%390.00K
-13.50%346.00K
-14.00%344.00K
-20.00%400.00K
-22.64%393.00K
-24.67%400.00K
-29.45%400.00K
-11.66%500.00K
-15.33%508.00K
-13.09%531.00K
-19.00%567.00K
5.60%566.00K
-3.38%600.00K
-1.29%611.00K
4.17%700.00K
-11.11%536.00K
-22.38%621.00K
11.73%619.00K
21.52%672.00K
11.87%603.00K
41.34%800.00K
7.36%554.00K
7.59%553.00K
6.94%539.00K
11.20%566.00K
12.42%516.00K
153.20%514.00K
189.66%504.00K
--509.00K
--459.00K
--203.00K
--174.00K
Chi phí hoạt động khác
----
--0.00
----
---100.00K
---300.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-10.36%-22.19M
-16.80%-22.69M
5.22%-21.86M
-137.56%-19.71M
32.62%-20.10M
30.59%-19.43M
15.95%-23.06M
292.33%52.49M
-6.78%-29.83M
0.07%-27.99M
-14.86%-27.44M
20.28%-27.29M
-7.47%-27.94M
-18.90%-28.01M
-15.02%-23.89M
-73.94%-34.23M
-52.54%-26.00M
-32.45%-23.56M
-8.72%-20.77M
-23.60%-19.68M
9.33%-17.04M
-7.87%-17.79M
-12.34%-19.10M
-18.01%-15.92M
49.51%-18.80M
-78.25%-16.49M
-87.13%-17.01M
-71.92%-13.49M
-409.26%-37.23M
---9.25M
---9.09M
---7.85M
---7.31M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--377.00K
--385.00K
----
----
--0.00
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
--0.00
100.00%0.00
---100.00K
---300.00K
--0.00
---2.06M
----
----
-100.00%0.00
100.00%0.00
----
----
--38.00K
---465.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
19.91%3.29M
-17.55%2.36M
-34.02%2.26M
-13.64%2.52M
-7.29%2.75M
-11.59%2.86M
0.20%3.43M
-16.87%2.92M
-6.23%2.96M
76.06%3.24M
454.78%3.42M
2026.67%3.51M
4415.71%3.16M
2350.67%1.84M
1042.59%617.00K
385.29%165.00K
59.09%70.00K
11.94%75.00K
-61.97%54.00K
-85.77%34.00K
-87.21%44.00K
857.14%67.00K
1928.57%142.00K
2887.50%239.00K
4814.29%344.00K
0.00%7.00K
0.00%7.00K
0.00%8.00K
-98.11%7.00K
--7.00K
--7.00K
--8.00K
--370.00K
Thu nhập trước thuế
-7.00%-18.89M
-22.73%-20.33M
9.68%-19.59M
-131.22%-17.30M
34.29%-17.66M
33.07%-16.57M
9.66%-21.70M
332.98%55.41M
-8.44%-26.87M
5.28%-24.76M
-1.18%-24.02M
30.19%-23.78M
4.43%-24.78M
-11.29%-26.14M
-14.59%-23.74M
-73.40%-34.07M
-52.53%-25.93M
-32.53%-23.48M
-9.25%-20.72M
-25.27%-19.65M
7.87%-17.00M
-9.91%-17.72M
-14.63%-18.96M
-19.11%-15.69M
49.92%-18.45M
-82.00%-16.12M
-84.97%-16.54M
-67.84%-13.17M
-430.88%-36.84M
---8.86M
---8.94M
---7.85M
---6.94M
Thuế thu nhập
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-7.00%-18.89M
-22.73%-20.33M
9.68%-19.59M
-131.22%-17.30M
34.29%-17.66M
33.07%-16.57M
9.66%-21.70M
332.98%55.41M
-8.44%-26.87M
5.28%-24.76M
-1.18%-24.02M
30.19%-23.78M
4.43%-24.78M
-11.29%-26.14M
-14.59%-23.74M
-73.40%-34.07M
-52.53%-25.93M
-32.53%-23.48M
-9.25%-20.72M
-25.27%-19.65M
7.87%-17.00M
-9.91%-17.72M
-14.63%-18.96M
-19.11%-15.69M
49.92%-18.45M
-82.00%-16.12M
-84.97%-16.54M
-67.84%-13.17M
-430.88%-36.84M
---8.86M
---8.94M
---7.85M
---6.94M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-7.00%-18.89M
-22.73%-20.33M
9.68%-19.59M
-131.22%-17.30M
34.29%-17.66M
33.07%-16.57M
9.66%-21.70M
332.98%55.41M
-8.44%-26.87M
5.28%-24.76M
-1.18%-24.02M
30.19%-23.78M
4.43%-24.78M
-11.29%-26.14M
-14.59%-23.74M
-73.40%-34.07M
-52.53%-25.93M
-32.53%-23.48M
-9.25%-20.72M
-25.27%-19.65M
7.87%-17.00M
-9.91%-17.72M
-14.63%-18.96M
-19.11%-15.69M
49.92%-18.45M
-82.00%-16.12M
-84.97%-16.54M
-67.84%-13.17M
-430.88%-36.84M
---8.86M
---8.94M
---7.85M
---6.94M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-7.00%-18.89M
-22.73%-20.33M
9.68%-19.59M
-131.22%-17.30M
34.29%-17.66M
33.07%-16.57M
9.66%-21.70M
332.98%55.41M
-8.44%-26.87M
5.28%-24.76M
-1.18%-24.02M
30.19%-23.78M
4.43%-24.78M
-11.29%-26.14M
-14.59%-23.74M
-73.40%-34.07M
-52.53%-25.93M
-32.53%-23.48M
-9.25%-20.72M
-25.27%-19.65M
7.87%-17.00M
-9.91%-17.72M
-9.37%-18.96M
4.71%-15.69M
53.74%-18.45M
-38.02%-16.12M
-60.52%-17.34M
-85.03%-16.46M
-413.44%-39.88M
---11.68M
---10.80M
---8.90M
---7.77M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-57.16%796.00K
213.43%3.29M
267.27%3.04M
--2.82M
--1.86M
--1.05M
--828.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-7.00%-18.89M
-22.73%-20.33M
9.68%-19.59M
-131.22%-17.30M
34.29%-17.66M
33.07%-16.57M
9.66%-21.70M
332.98%55.41M
-8.44%-26.87M
5.28%-24.76M
-1.18%-24.02M
30.19%-23.78M
4.43%-24.78M
-11.29%-26.14M
-14.59%-23.74M
-73.40%-34.07M
-52.53%-25.93M
-32.53%-23.48M
-9.25%-20.72M
-25.27%-19.65M
7.87%-17.00M
-9.91%-17.72M
-9.37%-18.96M
4.71%-15.69M
53.74%-18.45M
-38.02%-16.12M
-60.52%-17.34M
-85.03%-16.46M
-413.44%-39.88M
---11.68M
---10.80M
---8.90M
---7.77M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
12.28%-0.25
-14.39%-0.31
9.96%-0.31
-131.05%-0.28
34.82%-0.28
32.48%-0.27
10.51%-0.35
331.44%0.89
-4.48%-0.43
20.16%-0.40
24.37%-0.39
53.81%-0.38
34.96%-0.41
13.29%-0.50
9.23%-0.51
-38.40%-0.83
-18.25%-0.64
10.14%-0.58
18.64%-0.57
8.44%-0.60
33.58%-0.54
5.31%-0.64
10.56%-0.70
10.94%-0.66
54.60%-0.81
-29.62%-0.68
-60.52%-0.78
-85.03%-0.74
-413.45%-1.79
---0.52
---0.48
---0.40
---0.35
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
12.28%-0.25
-14.39%-0.31
9.96%-0.31
-131.74%-0.28
34.82%-0.28
32.48%-0.27
10.51%-0.35
326.41%0.87
-4.48%-0.43
20.16%-0.40
24.37%-0.39
53.81%-0.38
34.96%-0.41
13.29%-0.50
9.23%-0.51
-38.40%-0.83
-18.25%-0.64
10.14%-0.58
18.64%-0.57
8.44%-0.60
33.58%-0.54
5.31%-0.64
10.56%-0.70
10.94%-0.66
54.60%-0.81
-29.62%-0.68
-60.52%-0.78
-85.03%-0.74
-413.45%-1.79
---0.52
---0.48
---0.40
---0.35
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Fulcrum Therapeutics Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu FULC?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Lợi nhuận ròng của Fulcrum Therapeutics Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Fulcrum Therapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -74.88M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Fulcrum Therapeutics Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Fulcrum Therapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -18.89M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Fulcrum Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Fulcrum Therapeutics Inc là -84.37M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.