tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Fulcrum Therapeutics Inc

FULC
Thêm vào danh sách theo dõi
3.725USD
-0.005-0.13%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
248.01MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của FULC

Theo dõi tình hình tài chính của Fulcrum Therapeutics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Fulcrum Therapeutics Inc

Mới phát hành
Th04 27, 2026
EPS / Dự báo
-0.25/-0.30
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
-100.00%
EPS(YoY)
-1.18
-653.29%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/28
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
12.28%-0.25
-14.39%-0.31
9.96%-0.31
-131.05%-0.28
34.82%-0.28
32.48%-0.27
10.51%-0.35
331.44%0.89
-4.48%-0.43
20.16%-0.40
---0.39
---0.38
---0.41
---0.50
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
8990.91%80.00M
-100.00%0.00
27.15%871.00K
-35.84%759.00K
-53.24%880.00K
-88.62%295.00K
-86.46%685.00K
-76.03%1.18M
-57.04%1.88M
-45.88%2.59M
19.72%5.06M
167.05%4.94M
119.05%4.38M
Lợi nhuận ròng
-7.00%-18.89M
-22.73%-20.33M
9.68%-19.59M
-131.22%-17.30M
34.29%-17.66M
33.07%-16.57M
9.66%-21.70M
332.98%55.41M
-8.44%-26.87M
5.28%-24.76M
-1.18%-24.02M
30.19%-23.78M
4.43%-24.78M
-11.29%-26.14M
-14.59%-23.74M
-73.40%-34.07M
-52.53%-25.93M
-32.53%-23.48M
-9.25%-20.72M
-25.27%-19.65M
Biên lợi nhuận ròng
----
----
----
----
----
----
----
102.56%69.26%
----
25.50%-2842.25%
---3164.30%
---2702.61%
---8399.66%
---3815.33%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
----
----
----
----
----
----
0.00%100.00%
----
0.00%100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
8990.91%80.00M
-100.00%0.00
27.15%871.00K
-35.84%759.00K
-53.24%880.00K
-88.62%295.00K
-86.46%685.00K
-76.03%1.18M
-57.04%1.88M
-45.88%2.59M
19.72%5.06M
167.05%4.94M
119.05%4.38M
Lợi nhuận hoạt động
-10.36%-22.19M
-16.80%-22.69M
5.22%-21.86M
-137.56%-19.71M
32.62%-20.10M
30.59%-19.43M
15.95%-23.06M
292.33%52.49M
-6.78%-29.83M
0.07%-27.99M
-14.86%-27.44M
20.28%-27.29M
-7.47%-27.94M
-18.90%-28.01M
-15.02%-23.89M
-73.94%-34.23M
-52.54%-26.00M
-32.45%-23.56M
-8.72%-20.77M
-23.60%-19.68M
Lợi nhuận ròng
-7.00%-18.89M
-22.73%-20.33M
9.68%-19.59M
-131.22%-17.30M
34.29%-17.66M
33.07%-16.57M
9.66%-21.70M
332.98%55.41M
-8.44%-26.87M
5.28%-24.76M
-1.18%-24.02M
30.19%-23.78M
4.43%-24.78M
-11.29%-26.14M
-14.59%-23.74M
-73.40%-34.07M
-52.53%-25.93M
-32.53%-23.48M
-9.25%-20.72M
-25.27%-19.65M
Tài sản ngắn hạn
45.63%338.67M
43.04%357.48M
-23.04%205.86M
-21.73%219.37M
6.70%232.56M
3.19%249.92M
1.90%267.49M
-0.94%280.29M
-28.03%217.95M
16.71%242.20M
15.27%262.49M
62.38%282.95M
51.37%302.83M
-8.18%207.52M
-7.50%227.73M
35.59%174.25M
36.11%200.06M
89.10%226.00M
86.35%246.19M
-4.65%128.51M
Tổng nợ ngắn hạn
21.78%9.86M
18.15%13.05M
-19.83%11.63M
-29.25%8.98M
-24.26%8.10M
-19.24%11.04M
3.08%14.51M
-14.22%12.70M
-25.77%10.69M
-18.24%13.68M
-4.25%14.07M
-33.08%14.80M
-21.22%14.41M
-12.89%16.73M
-28.64%14.70M
-1.73%22.12M
-19.19%18.29M
-28.16%19.20M
-22.14%20.60M
61.44%22.51M
Tổng tài sản
42.91%346.77M
40.49%366.28M
-22.99%214.86M
-22.23%228.84M
4.33%242.65M
1.17%260.72M
0.05%279.01M
-2.02%294.26M
-27.57%232.59M
13.68%257.69M
12.54%278.88M
53.83%300.33M
45.80%321.12M
-3.54%226.69M
-3.03%247.81M
41.60%195.23M
40.76%220.25M
81.36%235.00M
79.69%255.55M
-4.82%137.88M
Tổng các khoản nợ
-4.91%13.47M
-2.26%17.28M
-24.06%16.49M
-29.35%14.46M
-25.44%14.16M
-21.41%17.68M
-7.26%21.72M
-17.82%20.47M
-23.60%19.00M
-18.89%22.50M
-11.27%23.42M
-27.77%24.90M
-20.02%24.86M
18.25%27.74M
5.83%26.39M
27.75%34.48M
8.24%31.09M
-31.79%23.46M
-33.02%24.94M
18.73%26.99M
Tổng vốn chủ sở hữu
45.87%333.30M
43.60%349.00M
-22.90%198.37M
-21.70%214.38M
6.97%228.49M
3.33%243.03M
0.72%257.29M
-0.59%273.79M
-27.90%213.59M
18.22%235.19M
15.38%255.46M
71.33%275.43M
56.62%296.26M
-5.95%198.94M
-3.99%221.41M
44.97%160.75M
48.07%189.16M
122.25%211.54M
119.66%230.61M
-9.20%110.89M
Thu nhập hoạt động ròng
-22.89%-18.75M
-0.22%-16.80M
25.60%-14.19M
-123.46%-13.82M
39.66%-15.26M
27.62%-16.76M
16.74%-19.07M
383.37%58.90M
-4.84%-25.28M
-17.58%-23.16M
17.85%-22.91M
24.05%-20.79M
-9.09%-24.12M
9.89%-19.70M
-23.52%-27.88M
-53.56%-27.37M
-36.24%-22.11M
-10.25%-21.86M
-401.18%-22.57M
-26.20%-17.82M
Đầu tư ròng
-16400.64%-128.21M
-146.42%-1.05M
327.86%18.61M
211.39%13.93M
-102.04%-777.00K
-87.69%2.26M
-77.13%4.35M
-162.93%-12.51M
140.59%38.13M
150.48%18.35M
934.58%19.02M
-36.69%19.88M
-577.85%-93.94M
-299.85%-36.36M
97.86%-2.28M
219.13%31.39M
58.35%19.66M
37.70%-9.09M
-856.82%-106.64M
-11561.06%-26.35M
Tài chính thuần
---312.00K
202673.49%168.30M
-89.92%64.00K
-20.16%301.00K
-100.00%0.00
-71.08%83.00K
--635.00K
165.49%377.00K
-98.60%1.65M
31.65%287.00K
-100.00%0.00
-94.95%142.00K
33719.83%117.69M
-75.53%218.00K
-41.30%80.95M
1244.98%2.81M
-99.27%348.00K
-85.76%891.00K
166248.19%137.90M
-99.68%209.00K

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Fulcrum Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fulcrum Therapeutics Inc, tài sản ngắn hạn là 357.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.04.

Tổng tài sản của Fulcrum Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Fulcrum Therapeutics Inc là 366.28M, bao gồm 357.48M tài sản ngắn hạn và 8.80M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Fulcrum Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fulcrum Therapeutics Inc, tổng nghĩa vụ của Fulcrum Therapeutics Inc là 17.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.26.

Tổng vốn chủ sở hữu của Fulcrum Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fulcrum Therapeutics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Fulcrum Therapeutics Inc là 349.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.60.

Thu nhập hoạt động thuần của Fulcrum Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fulcrum Therapeutics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Fulcrum Therapeutics Inc là -84.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -325.38.

Giá trị đầu tư ròng của Fulcrum Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fulcrum Therapeutics Inc, giá trị đầu tư ròng của Fulcrum Therapeutics Inc là 30.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.69.

Giá trị huy động vốn ròng của Fulcrum Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fulcrum Therapeutics Inc, giá trị huy động vốn ròng của Fulcrum Therapeutics Inc là 168.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6042.28.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Fulcrum Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fulcrum Therapeutics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -653.29.

Thu nhập ròng của Fulcrum Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fulcrum Therapeutics Inc, lợi nhuận ròng là -74.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -669.97.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Fulcrum Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fulcrum Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -25.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -521.96.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Fulcrum Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fulcrum Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -23.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -536.62.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Fulcrum Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fulcrum Therapeutics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -84.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -325.38.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.