tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Flyexclusive Inc

FLYX
Thêm vào danh sách theo dõi
1.155USD
-0.105-8.33%
Đóng cửa 08-14 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
57.67MVốn hóa
LỗP/E TTM

FLYX Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Flyexclusive Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Flyexclusive Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2022Q4
FY2022Q3
Tổng doanh thu
21.67%111.12M
9.33%96.35M
14.14%104.29M
19.77%92.13M
15.59%91.33M
10.19%88.13M
20.27%91.37M
24.02%76.92M
--79.01M
--79.97M
-7.82%75.97M
-29.55%62.03M
--82.41M
--88.05M
Doanh thu
21.67%111.12M
9.33%96.35M
14.14%104.29M
19.77%92.13M
15.59%91.33M
10.19%88.13M
20.27%91.37M
24.02%76.92M
--79.01M
--79.97M
-7.82%75.97M
-29.55%62.03M
--82.41M
--88.05M
Chi phí doanh thu
12.60%93.89M
-0.76%82.44M
11.43%90.72M
15.72%86.04M
4.96%83.38M
2.91%83.08M
5.16%81.41M
6.23%74.35M
--79.44M
--80.72M
2.58%77.42M
-3.71%69.99M
--75.47M
--72.68M
Chi phí hoạt động
12.56%116.17M
0.26%104.34M
5.38%111.79M
11.88%105.55M
2.72%103.68M
-1.74%104.07M
5.14%106.07M
7.88%94.35M
--100.93M
--105.91M
8.27%100.89M
1.22%87.46M
--93.18M
--86.40M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-5.55%5.45M
-17.07%5.18M
-16.39%5.37M
6.46%6.50M
-13.18%5.77M
-3.43%6.25M
-3.53%6.43M
-9.35%6.11M
--6.65M
--6.47M
-7.34%6.66M
15.57%6.74M
--7.19M
--5.83M
Chi phí hoạt động khác
----
---820.00K
---715.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
57.53%-5.04M
49.90%-7.99M
49.02%-7.50M
22.98%-13.42M
43.67%-12.35M
38.54%-15.94M
40.99%-14.71M
31.49%-17.43M
---21.91M
---25.94M
-131.46%-24.93M
-1647.08%-25.43M
---10.77M
--1.64M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-84.32%37.00K
-74.96%176.00K
-69.13%276.00K
-84.07%156.00K
-79.69%236.00K
-44.99%703.00K
-45.49%894.00K
22.99%979.00K
--1.16M
--1.28M
616.16%1.64M
332.61%796.00K
--229.00K
--184.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
27.95%5.67M
-1.84%5.29M
24.47%6.53M
-10.09%5.05M
-21.83%4.43M
15.75%5.39M
-20.82%5.24M
-0.97%5.62M
--5.67M
--4.66M
67.69%6.62M
221.66%5.67M
--3.95M
--1.76M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-75.91%-482.00K
82.53%-417.00K
-39.73%1.70M
-43.79%-2.85M
123.82%197.00K
42.30%-2.39M
-20.19%2.81M
-133.64%-1.98M
---827.00K
---4.14M
475.20%3.53M
--5.89M
--613.00K
--0.00
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
---38.00K
---286.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
45.26%1.47M
----
--1.01M
--297.00K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-200.94%-214.00K
1373.53%433.00K
2339.39%5.17M
196.67%87.00K
134.81%212.00K
-107.39%-34.00K
-136.96%-231.00K
37.50%-90.00K
---609.00K
--460.00K
361.51%625.00K
-564.52%-144.00K
---239.00K
--31.00K
Thu nhập trước thuế
29.28%-11.41M
41.99%-13.37M
58.24%-6.88M
12.67%-21.08M
42.09%-16.13M
30.14%-23.05M
32.17%-16.47M
1.77%-24.14M
---27.85M
---32.99M
-85.35%-24.29M
-6367.86%-24.57M
---13.10M
--392.00K
Thuế thu nhập
--57.00K
--3.00K
-9.76%37.00K
--0.00
--0.00
--0.00
--41.00K
--0.00
--0.00
--0.00
----
--0.00
----
----
Doanh thu sau thuế
28.92%-11.46M
41.98%-13.37M
58.12%-6.92M
12.67%-21.08M
42.09%-16.13M
30.14%-23.05M
32.00%-16.52M
1.77%-24.14M
---27.85M
---32.99M
-85.35%-24.29M
-6367.86%-24.57M
---13.10M
--392.00K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
28.92%-11.46M
41.98%-13.37M
58.12%-6.92M
12.67%-21.08M
42.09%-16.13M
30.14%-23.05M
32.00%-16.52M
1.77%-24.14M
---27.85M
---32.99M
-85.35%-24.29M
-6367.86%-24.57M
---13.10M
--392.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
64.03%-4.09M
60.97%-6.87M
70.50%-3.75M
5.89%-16.81M
49.94%-11.37M
35.18%-17.60M
-1013.85%-12.71M
-613.62%-17.86M
---22.70M
---27.15M
68.02%-1.14M
12.27%-2.50M
---3.57M
---2.85M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-22.05%-8.67M
-6.50%-7.93M
-10.27%-6.16M
10.58%-6.91M
-15.93%-7.10M
-21.58%-7.45M
75.85%-5.59M
64.99%-7.72M
---6.13M
---6.13M
-142.75%-23.15M
-780.03%-22.07M
---9.54M
--3.25M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
-28.51%1.43M
68.03%3.00M
81.94%2.64M
140.43%2.34M
601.40%2.00M
--1.78M
--1.45M
--972.00K
--285.00K
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-22.05%-8.67M
-6.50%-7.93M
-10.27%-6.16M
10.58%-6.91M
-15.93%-7.10M
-21.58%-7.45M
75.85%-5.59M
64.99%-7.72M
---6.13M
---6.13M
-142.75%-23.15M
-780.03%-22.07M
---9.54M
--3.25M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
37.07%-0.16
41.94%-0.17
4.35%-0.22
21.83%-0.25
19.97%-0.26
16.36%-0.30
83.58%-0.23
75.99%-0.32
---0.32
---0.35
-142.75%-1.39
-780.04%-1.33
---0.57
--0.19
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
37.07%-0.16
41.94%-0.17
4.35%-0.22
21.83%-0.25
19.97%-0.26
16.36%-0.30
83.58%-0.23
75.99%-0.32
---0.32
---0.35
-142.75%-1.39
-780.04%-1.33
---0.57
--0.19
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Flyexclusive Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu FLYX?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Flyexclusive Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Flyexclusive Inc báo cáo doanh thu là 375.88M cho năm tài chính 2025, tăng từ 327.27M của năm trước.

Doanh thu mà Flyexclusive Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Flyexclusive Inc báo cáo doanh thu là 111.12M cho quý gần nhất, tăng 21.67% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Flyexclusive Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Flyexclusive Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -27.56M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Flyexclusive Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Flyexclusive Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -8.67M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Flyexclusive Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Flyexclusive Inc là -44.16M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.