tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Flyexclusive Inc

FLYX
Thêm vào danh sách theo dõi
1.155USD
-0.105-8.33%
Đóng cửa 08-14 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
57.67MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của FLYX

Theo dõi tình hình tài chính của Flyexclusive Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Flyexclusive Inc

Mới phát hành
Th08 12, 2026
EPS / Dự báo
-0.16/-0.13
Doanh thu / Dự báo
111.12M/98.20M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
375.88M
14.85%
EPS(YoY)
-1.01
5.75%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/17
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
37.07%-0.16
41.94%-0.17
4.35%-0.22
21.83%-0.25
19.97%-0.26
16.36%-0.30
83.58%-0.23
75.99%-0.32
---0.32
---0.35
-142.75%-1.39
---1.33
----
----
---0.57
----
Doanh thu
21.67%111.12M
9.33%96.35M
14.14%104.29M
19.77%92.13M
15.59%91.33M
10.19%88.13M
20.27%91.37M
24.02%76.92M
--79.01M
--79.97M
-7.82%75.97M
-29.55%62.03M
----
----
--82.41M
--88.05M
Lợi nhuận ròng
-22.05%-8.67M
-6.50%-7.93M
-10.27%-6.16M
10.58%-6.91M
-15.93%-7.10M
-21.58%-7.45M
75.85%-5.59M
64.99%-7.72M
---6.13M
---6.13M
-142.75%-23.15M
-780.03%-22.07M
----
----
---9.54M
--3.25M
Biên lợi nhuận ròng
41.58%-10.32%
46.93%-13.88%
63.31%-6.63%
27.09%-22.88%
49.90%-17.66%
36.60%-26.15%
43.46%-18.08%
20.79%-31.38%
---35.25%
---41.25%
-101.09%-31.97%
---39.61%
----
----
---15.90%
----
Biên lợi nhuận gộp
78.14%15.51%
151.93%14.43%
19.41%13.01%
97.59%6.61%
1722.71%8.71%
708.48%5.73%
669.65%10.90%
126.08%3.35%
---0.54%
---0.94%
-122.70%-1.91%
---12.84%
----
----
--8.42%
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-79.75%8.19%
-1.39%39.49%
-9.91%41.08%
-11.65%44.92%
-22.04%40.44%
-17.62%40.05%
4.83%45.60%
-16.41%50.85%
-13.01%51.87%
--48.61%
--43.50%
--60.83%
--59.64%
----
----
----
Doanh thu
21.67%111.12M
9.33%96.35M
14.14%104.29M
19.77%92.13M
15.59%91.33M
10.19%88.13M
20.27%91.37M
24.02%76.92M
--79.01M
--79.97M
-7.82%75.97M
-29.55%62.03M
----
----
--82.41M
--88.05M
Lợi nhuận hoạt động
57.53%-5.04M
49.90%-7.99M
49.02%-7.50M
22.98%-13.42M
43.67%-12.35M
38.54%-15.94M
40.99%-14.71M
31.49%-17.43M
---21.91M
---25.94M
-131.46%-24.93M
-1647.08%-25.43M
----
----
---10.77M
--1.64M
Lợi nhuận ròng
-22.05%-8.67M
-6.50%-7.93M
-10.27%-6.16M
10.58%-6.91M
-15.93%-7.10M
-21.58%-7.45M
75.85%-5.59M
64.99%-7.72M
---6.13M
---6.13M
-142.75%-23.15M
-780.03%-22.07M
----
----
---9.54M
--3.25M
Tài sản ngắn hạn
-3.08%63.49M
-0.15%66.70M
-48.34%74.37M
-48.49%68.66M
-48.99%65.51M
-46.64%66.80M
23.27%143.97M
14.84%133.28M
6.08%128.43M
--125.20M
--116.79M
--116.06M
--121.06M
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
6.88%278.06M
10.61%278.96M
-8.41%269.95M
3.68%275.94M
28.81%260.17M
21.40%252.19M
33.05%294.75M
9.74%266.14M
-6.10%201.97M
--207.75M
--221.54M
--242.53M
--215.09M
----
----
----
Tổng tài sản
-0.92%439.38M
-3.74%449.32M
-18.26%440.00M
-8.01%448.10M
-10.37%443.44M
-10.94%466.76M
3.31%538.29M
-7.97%487.15M
-0.90%494.72M
--524.07M
--521.03M
--529.35M
--499.20M
----
----
----
Tổng các khoản nợ
5.38%522.72M
5.26%521.83M
-4.67%524.27M
6.17%526.82M
-1.09%496.04M
-1.36%495.73M
13.23%549.96M
-9.61%496.18M
3.18%501.50M
--502.58M
--485.70M
--548.94M
--486.06M
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-310.85%-216.08M
-150.24%-72.51M
-621.98%-84.27M
-771.67%-78.71M
-675.71%-52.59M
-234.85%-28.98M
-133.04%-11.67M
53.90%-9.03M
-151.57%-6.78M
--21.49M
--35.33M
---19.59M
--13.15M
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
656.47%2.75M
94.10%-617.00K
-60.93%17.00M
98.30%-209.00K
102.24%363.00K
59.70%-10.46M
761.83%43.51M
-212.11%-12.26M
---16.20M
---25.96M
-57.36%5.05M
-35.87%10.94M
----
----
--11.84M
--17.06M
Đầu tư ròng
-118.51%-2.93M
-122.49%-14.87M
201.63%30.45M
-118.70%-3.49M
-52.83%15.81M
319.98%66.14M
-67.23%-29.96M
165.09%18.64M
--33.52M
---30.07M
80.87%-17.92M
34.53%-28.64M
----
----
---93.64M
---43.75M
Tài chính thuần
71.94%-4.24M
106.62%4.80M
-7247.70%-36.81M
124.12%6.58M
-13.35%-15.10M
-245.96%-72.62M
-103.52%-501.00K
-78.69%2.94M
---13.32M
--49.76M
-83.63%14.23M
-37.62%13.78M
----
----
--86.92M
--22.08M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Flyexclusive Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Flyexclusive Inc, tổng doanh thu đạt 375.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 327.27M.

Tài sản ngắn hạn của Flyexclusive Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Flyexclusive Inc, tài sản ngắn hạn là 74.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -48.34.

Tổng tài sản của Flyexclusive Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Flyexclusive Inc là 440.00M, bao gồm 74.37M tài sản ngắn hạn và 365.62M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Flyexclusive Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Flyexclusive Inc, tổng nghĩa vụ của Flyexclusive Inc là 524.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.67.

Tổng vốn chủ sở hữu của Flyexclusive Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Flyexclusive Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Flyexclusive Inc là -84.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -621.98.

Thu nhập hoạt động thuần của Flyexclusive Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Flyexclusive Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Flyexclusive Inc là -44.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 44.79.

Giá trị đầu tư ròng của Flyexclusive Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Flyexclusive Inc, giá trị đầu tư ròng của Flyexclusive Inc là 108.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1484.10.

Giá trị huy động vốn ròng của Flyexclusive Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Flyexclusive Inc, giá trị huy động vốn ròng của Flyexclusive Inc là -117.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -403.50.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Flyexclusive Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Flyexclusive Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.75.

Thu nhập ròng của Flyexclusive Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Flyexclusive Inc, lợi nhuận ròng là -27.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.82.

Biên lợi nhuận ròng của Flyexclusive Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Flyexclusive Inc, biên lợi nhuận ròng là -17.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.42.

Biên lợi nhuận gộp của Flyexclusive Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Flyexclusive Inc, biên lợi nhuận gộp là 8.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 150.52.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Flyexclusive Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Flyexclusive Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 41.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.91.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Flyexclusive Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Flyexclusive Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -13.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.40.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Flyexclusive Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Flyexclusive Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -44.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 44.79.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.