tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

5E Advanced Materials Inc

FEAM
Thêm vào danh sách theo dõi
1.100USD
-0.010-0.90%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
456.63MVốn hóa
LỗP/E TTM

FEAM Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của 5E Advanced Materials Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q2
FY2021Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
25.50%-4.27M
1.45%-5.22M
32.58%-4.30M
13.85%-6.23M
-17.78%-5.73M
32.77%-5.30M
7.42%-6.38M
-10.14%-7.24M
38.75%-4.87M
5.79%-7.89M
11.85%-6.89M
-25.72%-6.57M
---7.94M
-4.62%-8.37M
-62.20%-7.81M
---5.23M
-433.16%-8.00M
-110.58%-4.82M
---1.50M
---2.29M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-329.77%-12.13M
23.61%-10.89M
16.87%-10.69M
39.75%-9.71M
120.38%5.28M
-34.34%-14.26M
-37.24%-12.86M
-57.26%-16.12M
-156.10%-25.91M
28.57%-10.62M
-303.43%-9.37M
22.54%-10.25M
---10.12M
-34.65%-14.86M
148.64%4.61M
---13.24M
-188.24%-11.04M
-61.51%-9.47M
---3.83M
---5.86M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
37.88%6.93M
7.30%5.40M
6.41%5.33M
-0.53%5.02M
5302.15%5.02M
5308.60%5.03M
5288.17%5.01M
5389.13%5.05M
-90.71%93.00K
13.41%93.00K
14.81%93.00K
-42.77%92.00K
--1.00M
312.47%82.00K
298.90%81.00K
--160.75K
226.92%19.88K
538.15%20.31K
--6.08K
--3.18K
Các mục phi tiền mặt khác
100.28%50.00K
20.00%24.00K
400.00%95.00K
-5.56%17.00K
-186.55%-18.15M
11.11%20.00K
11.76%19.00K
5.88%18.00K
190545.45%20.97M
200.00%18.00K
466.67%17.00K
-99.55%17.00K
--11.00K
-99.71%6.00K
-99.19%3.00K
--3.77M
82.26%2.07M
-59.07%372.08K
--1.14M
--909.02K
Thay đổi trong vốn lưu động
-60.37%583.00K
-102.06%-51.00K
-65.33%682.00K
-160.27%-1.80M
245.93%1.47M
850.38%2.47M
508.98%1.97M
110.92%2.99M
0.30%-1.01M
-53.07%260.00K
172.91%323.00K
-21.54%1.42M
---1.01M
252.65%554.00K
-117.84%-443.00K
--1.81M
-161.89%-362.92K
321.75%2.48M
--586.36K
---1.12M
-Thay đổi chi phí trả trước
152.50%202.00K
-118.23%-115.00K
-50.23%326.00K
-332.32%-230.00K
114.04%80.00K
473.37%631.00K
22.43%655.00K
17.86%99.00K
33.72%-570.00K
-133.73%-169.00K
2081.48%535.00K
-95.07%84.00K
---860.00K
298.27%501.00K
36.03%-27.00K
--1.70M
-4224.91%-252.69K
-23.44%-42.20K
--6.13K
---34.19K
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
-72.61%381.00K
-96.52%64.00K
-72.87%356.00K
-112.92%-374.00K
417.58%1.39M
328.90%1.84M
718.87%1.31M
116.78%2.89M
-190.07%-438.00K
709.43%429.00K
49.04%-212.00K
1090.96%1.33M
---151.00K
109.47%53.00K
-116.15%-416.00K
--112.09K
-210.85%-559.55K
363.81%2.58M
--504.76K
---976.69K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
----
----
----
---1.20M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---6.00K
----
----
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
25.50%-4.27M
1.45%-5.22M
32.58%-4.30M
13.85%-6.23M
-17.78%-5.73M
32.77%-5.30M
7.42%-6.38M
-10.14%-7.24M
38.75%-4.87M
5.79%-7.89M
11.85%-6.89M
-25.72%-6.57M
---7.94M
-4.62%-8.37M
-62.20%-7.81M
---5.23M
-433.16%-8.00M
-110.58%-4.82M
---1.50M
---2.29M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
625.41%4.45M
256.96%1.36M
261.50%1.45M
-56.15%574.00K
-74.33%614.00K
-79.46%381.00K
-75.48%400.00K
-86.97%1.31M
-82.82%2.39M
-83.12%1.85M
-68.18%1.63M
47.93%10.04M
--13.92M
1163.14%10.99M
164.60%5.13M
--6.79M
-64.31%870.05K
-56.54%1.94M
--2.44M
--4.46M
Chi phí vốn
625.41%4.45M
309.45%1.56M
197.53%1.45M
-49.58%660.00K
-74.33%614.00K
-79.46%381.00K
-70.20%486.00K
-86.97%1.31M
-82.82%2.39M
-83.12%1.85M
-68.18%1.63M
47.89%10.04M
--13.92M
1163.14%10.99M
164.60%5.13M
--6.79M
-64.31%870.05K
-56.54%1.94M
--2.44M
--4.46M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
625.41%4.45M
256.96%1.36M
261.50%1.45M
-56.15%574.00K
-74.33%614.00K
-79.46%381.00K
-75.48%400.00K
-86.97%1.31M
-82.82%2.39M
-83.12%1.85M
-68.18%1.63M
47.93%10.04M
--13.92M
1163.14%10.99M
164.60%5.13M
--6.79M
-64.31%870.05K
-56.54%1.94M
--2.44M
--4.46M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
---58.00K
--200.00K
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
--776.00K
----
----
----
--0.00
--0.00
100.00%0.00
--0.00
---776.65K
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-634.85%-4.51M
-256.96%-1.36M
-261.50%-1.45M
56.15%-574.00K
74.33%-614.00K
79.46%-381.00K
75.48%-400.00K
85.88%-1.31M
82.82%-2.39M
83.12%-1.85M
68.18%-1.63M
-36.50%-9.27M
---13.92M
-1163.14%-10.99M
-164.60%-5.13M
---6.79M
64.31%-870.05K
62.99%-1.94M
---2.44M
---5.23M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
251.74%33.60M
590.70%1.69M
-15.51%7.38M
21.21%6.61M
-27.63%9.55M
-3340.00%-344.00K
87400.00%8.73M
60700.00%5.45M
927.88%13.20M
-100.52%-10.00K
-100.02%-10.00K
-100.43%-9.00K
--1.28M
-93.02%1.91M
5068.87%56.09M
--2.09M
49419.17%27.33M
-60.62%1.09M
--55.20K
--2.76M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-100.10%-10.00K
0.00%-11.00K
-100.18%-11.00K
-100.18%-11.00K
98910.00%9.88M
-10.00%-11.00K
60000.00%5.99M
44.30%5.99M
0.00%-10.00K
-11.11%-10.00K
-100.02%-10.00K
51095.09%4.15M
---10.00K
-1614.29%-9.00K
10695502.30%55.83M
---8.14K
22.79%-525.00
-3.37%-522.00
---680.00
---505.00
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
--33.61M
-138.89%-301.00K
137.12%7.46M
--6.62M
-100.00%0.00
---126.00K
--3.14M
--0.00
--15.79M
----
----
100.00%0.00
--0.00
----
----
---67.00
--26.31M
----
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--1.29M
5.16%1.92M
-76.42%256.00K
--2.10M
3160.79%1.82M
-61.18%1.09M
--55.88K
--2.80M
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
--0.00
--2.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
100.00%0.00
100.00%0.00
83.17%-68.00K
99.63%-2.00K
87.28%-329.00K
---207.00K
---404.00K
87.12%-536.00K
---2.59M
--0.00
--0.00
-877737.13%-4.16M
--0.00
----
----
--474.00
---797.47K
100.00%0.00
--0.00
---40.77K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
251.74%33.60M
590.70%1.69M
-15.51%7.38M
21.21%6.61M
-27.63%9.55M
-3340.00%-344.00K
87400.00%8.73M
60700.00%5.45M
927.88%13.20M
-100.52%-10.00K
-100.02%-10.00K
-100.43%-9.00K
--1.28M
-93.02%1.91M
5068.87%56.09M
--2.09M
49419.17%27.33M
-60.62%1.09M
--55.20K
--2.76M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-30.70%571.00K
-20.19%5.47M
-21.65%3.84M
-49.51%4.03M
-59.71%824.00K
-41.92%6.85M
-75.91%4.90M
-77.92%7.99M
-96.40%2.04M
-84.10%11.80M
-34.56%20.32M
-12.08%36.17M
--56.75M
113.81%74.20M
-23.90%31.06M
--41.14M
57.68%34.71M
53.20%40.81M
--22.01M
--26.64M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
673.60%24.82M
18.75%-4.90M
-16.52%1.63M
93.66%-196.00K
-46.00%3.21M
38.19%-6.03M
122.93%1.96M
80.50%-3.09M
128.87%5.94M
44.13%-9.75M
-119.76%-8.53M
-57.17%-15.85M
---20.58M
-191.68%-17.45M
806.67%43.15M
---10.08M
621.42%19.04M
-31.88%-6.11M
---3.65M
---4.63M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
---157.70K
147.97%576.22K
-421.52%-437.46K
--232.38K
--136.06K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
529.66%25.39M
-30.70%571.00K
-20.19%5.47M
-21.65%3.84M
-49.51%4.03M
-59.71%824.00K
-41.92%6.85M
-75.91%4.90M
-77.92%7.99M
-96.40%2.04M
-84.10%11.80M
-34.56%20.32M
--36.17M
5.60%56.75M
113.81%74.20M
--31.06M
192.74%53.74M
57.68%34.71M
--18.36M
--22.01M
Dòng tiền tự do
-37.50%-8.72M
-19.39%-6.79M
16.28%-5.74M
19.32%-6.89M
12.58%-6.34M
41.66%-5.68M
19.44%-6.86M
48.57%-8.54M
66.81%-7.26M
49.69%-9.74M
34.17%-8.52M
-38.25%-16.61M
---21.86M
-118.24%-19.36M
-91.58%-12.94M
---12.02M
-125.24%-8.87M
-0.13%-6.75M
---3.94M
---6.74M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

5E Advanced Materials Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

5E Advanced Materials Inc đã tạo ra -23.64M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của 5E Advanced Materials Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của 5E Advanced Materials Inc đã tăng 12.03% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

5E Advanced Materials Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

5E Advanced Materials Inc đã chi 2.06M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của 5E Advanced Materials Inc đã thay đổi như thế nào?

5E Advanced Materials Inc đã sử dụng 24.55M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với FEAM?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của 5E Advanced Materials Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -25.70M, phản ánh sự thay đổi 24.53% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.