tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

5E Advanced Materials Inc

FEAM
Thêm vào danh sách theo dõi
1.100USD
-0.010-0.90%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
456.63MVốn hóa
LỗP/E TTM

FEAM Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của 5E Advanced Materials Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của 5E Advanced Materials Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q2
FY2021Q1
Chi phí hoạt động
4.72%10.69M
-1.14%10.90M
-16.85%10.73M
-36.40%9.57M
142.66%10.20M
24.14%11.03M
67.39%12.91M
73.34%15.06M
-42.94%4.21M
-20.56%8.89M
-9.86%7.71M
-34.96%8.69M
--7.37M
3.22%11.19M
-19.63%8.56M
--13.36M
302.27%10.84M
113.49%10.65M
--2.69M
--4.99M
Chi phí R&D
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-84.62%6.00K
0.00%39.00K
4.51%139.00K
--45.00K
--39.00K
--39.00K
--133.00K
----
----
----
----
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
5.87%5.32M
7.30%5.40M
6.41%5.33M
-0.53%5.02M
5302.15%5.02M
5308.60%5.03M
5288.17%5.01M
5389.13%5.05M
0.00%93.00K
121.43%93.00K
151.35%93.00K
157.34%92.00K
--93.00K
111.27%42.00K
82.21%37.00K
--35.75K
226.92%19.88K
538.15%20.31K
--6.08K
--3.18K
Chi phí hoạt động khác
-12.93%781.00K
-27.59%782.00K
-47.51%833.00K
--766.00K
--897.00K
--1.08M
--1.59M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
259.68%2.02M
6931.35%3.99M
--560.29K
--56.70K
Lợi nhuận hoạt động
-4.72%-10.69M
1.14%-10.90M
16.85%-10.73M
36.40%-9.57M
-142.66%-10.20M
-24.14%-11.03M
-67.39%-12.91M
-73.34%-15.06M
42.94%-4.21M
20.56%-8.89M
9.86%-7.71M
34.96%-8.69M
---7.37M
-3.22%-11.19M
19.63%-8.56M
---13.36M
-302.27%-10.84M
-113.49%-10.65M
---2.69M
---4.99M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
690.48%166.00K
4.00%26.00K
139.13%55.00K
-5.41%35.00K
-71.23%21.00K
150.00%25.00K
-82.58%23.00K
-84.12%37.00K
-81.19%73.00K
-97.85%10.00K
116.39%132.00K
--233.00K
--388.00K
37952.37%465.00K
10381.10%61.00K
----
386.85%1.22K
-32.56%582.00
--251.00
--863.00
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-99.79%4.00K
-99.79%5.00K
-99.72%6.00K
-99.95%1.00K
127.37%1.87M
39.74%2.43M
20.59%2.15M
2.21%1.85M
-63.25%822.00K
-12.39%1.74M
117.66%1.79M
--1.81M
--2.24M
72985.42%1.98M
41638.69%821.00K
----
188.94%2.72K
177.43%1.97K
--940.00
--709.00
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--90.82K
82.41%-199.88K
233.25%1.17M
---1.14M
---876.94K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-109.28%-1.61M
100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
182.72%17.33M
---830.00K
--2.19M
--749.00K
-2207.60%-20.95M
100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
---908.00K
---2.17M
--13.91M
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
100.00%0.00
-375.00%-11.00K
-33.33%-4.00K
700.00%6.00K
-150.00%-1.00K
500.00%4.00K
-50.00%-3.00K
-108.33%-1.00K
-83.33%2.00K
-111.11%-1.00K
-114.29%-2.00K
-54.90%12.00K
--12.00K
--9.00K
35.06%14.00K
--26.61K
-100.00%0.00
933.50%10.37K
--1.07K
--1.00K
Thu nhập trước thuế
-329.77%-12.13M
23.61%-10.89M
16.87%-10.69M
40.86%-9.54M
120.38%5.28M
-34.34%-14.26M
-37.24%-12.86M
-57.26%-16.12M
-156.10%-25.91M
28.57%-10.62M
-303.43%-9.37M
22.54%-10.25M
---10.12M
-34.65%-14.86M
148.64%4.61M
---13.24M
-188.24%-11.04M
-61.51%-9.47M
---3.83M
---5.86M
Thuế thu nhập
--0.00
--0.00
--0.00
--179.00K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-329.77%-12.13M
23.61%-10.89M
16.87%-10.69M
39.75%-9.71M
120.38%5.28M
-34.34%-14.26M
-37.24%-12.86M
-57.26%-16.12M
-156.10%-25.91M
28.57%-10.62M
-303.43%-9.37M
22.54%-10.25M
---10.12M
-34.65%-14.86M
148.64%4.61M
---13.24M
-188.24%-11.04M
-61.51%-9.47M
---3.83M
---5.86M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-329.77%-12.13M
23.61%-10.89M
16.87%-10.69M
39.75%-9.71M
120.38%5.28M
-34.34%-14.26M
-37.24%-12.86M
-57.26%-16.12M
-156.10%-25.91M
28.57%-10.62M
-303.43%-9.37M
22.54%-10.25M
---10.12M
-34.65%-14.86M
148.64%4.61M
---13.24M
-188.24%-11.04M
-61.51%-9.47M
---3.83M
---5.86M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-329.77%-12.13M
23.61%-10.89M
16.87%-10.69M
39.75%-9.71M
120.38%5.28M
-34.34%-14.26M
-37.24%-12.86M
-57.26%-16.12M
-156.10%-25.91M
28.57%-10.62M
-303.43%-9.37M
22.54%-10.25M
---10.12M
-34.65%-14.86M
148.64%4.61M
---13.24M
-188.24%-11.04M
-61.51%-9.47M
---3.83M
---5.86M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-329.77%-12.13M
23.61%-10.89M
16.87%-10.69M
39.75%-9.71M
120.38%5.28M
-34.34%-14.26M
-37.24%-12.86M
-57.26%-16.12M
-156.10%-25.91M
28.57%-10.62M
-303.43%-9.37M
22.54%-10.25M
---10.12M
-34.65%-14.86M
148.64%4.61M
---13.24M
-188.24%-11.04M
-61.51%-9.47M
---3.83M
---5.86M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-147.43%-0.35
89.93%-0.48
88.73%-0.51
-100.53%-0.51
265.48%0.73
-1884.30%-4.76
-2032.08%-4.52
-9.83%-0.26
-93.04%-0.44
29.32%-0.24
-299.44%-0.21
24.04%-0.23
---0.23
94.40%-0.34
102.04%0.11
---0.31
-188.23%-6.06
-61.51%-5.20
---2.10
---3.22
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-147.43%-0.35
89.93%-0.48
88.73%-0.51
-100.53%-0.51
265.48%0.73
-1884.30%-4.76
-2032.08%-4.52
-9.83%-0.26
-93.04%-0.44
29.32%-0.24
-269.34%-0.21
24.04%-0.23
---0.23
94.40%-0.34
102.41%0.13
---0.31
-188.23%-6.06
-61.51%-5.20
---2.10
---3.22
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của 5E Advanced Materials Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu FEAM?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Lợi nhuận ròng của 5E Advanced Materials Inc cho cả năm là bao nhiêu?

5E Advanced Materials Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -31.55M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của 5E Advanced Materials Inc trong quý trước là bao nhiêu?

5E Advanced Materials Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -12.13M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của 5E Advanced Materials Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của 5E Advanced Materials Inc là -43.72M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.