Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Vertical Aerospace Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Vertical Aerospace Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024H2
FY2024Q1
FY2024H1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023H2
FY2023H1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
Tổng doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
88.91%52.50K
24.77%49.31K
--27.79K
--39.52K
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
----
24.77%49.31K
----
--39.52K
Chi phí doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
123.26%31.02K
-7.37%18.68K
--13.90K
--20.16K
Chi phí hoạt động
78.72%52.25M
31.91%45.93M
92.53%61.65M
34.10%22.99M
-18.28%16.53M
22.94%19.67M
-9.45%19.11M
-15.59%17.14M
--20.23M
-12.70%35.75M
--16.00M
-7.34%35.58M
-36.68%21.10M
23.91%20.31M
-15.57%40.95M
15.41%38.39M
--33.32M
--16.39M
-77.29%48.50M
1015.67%33.27M
6016.66%213.52M
-48.34%2.98M
--3.49M
--5.77M
Chi phí R&D
116.25%33.29M
15.67%28.88M
115.74%41.42M
34.89%14.07M
-36.26%8.70M
27.35%14.11M
-35.05%11.45M
-15.54%10.43M
--13.65M
-27.35%21.58M
--11.08M
12.24%24.28M
8.21%17.63M
43.87%12.35M
22.51%29.70M
34.68%21.63M
--16.30M
--8.58M
84.22%24.24M
177.51%16.06M
267.23%13.16M
41.52%5.79M
--3.58M
--4.09M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-2.22%656.72K
19.82%682.27K
-14.63%703.97K
-25.57%382.55K
-29.52%379.73K
-42.88%321.71K
-9.33%492.04K
-9.16%513.96K
--538.75K
-9.54%991.04K
--563.26K
4.16%1.08M
16.97%542.70K
8.53%565.77K
15.63%1.10M
22.53%1.04M
--463.96K
--521.31K
119.76%947.49K
182.92%845.48K
63.30%431.15K
15.43%298.84K
--264.02K
--258.89K
Chi phí hoạt động khác
283.06%2.91M
-61.80%-3.14M
37.38%-2.07M
51.57%-1.17M
54.67%-900.07K
37.47%-1.10M
-24.43%-1.98M
-1209.52%-2.42M
---1.99M
-144.59%-4.32M
---1.76M
-89.53%-4.47M
-162.36%-1.59M
77.53%-184.58K
-29.45%-1.77M
-5.90%-2.36M
---605.02K
---821.59K
67.35%-1.36M
73.04%-2.23M
-188.52%-4.18M
-127954.30%-8.26M
---1.45M
---6.45K
Lợi nhuận hoạt động
-78.72%-52.25M
-31.91%-45.93M
-92.53%-61.65M
-34.10%-22.99M
18.28%-16.53M
-22.94%-19.67M
9.45%-19.11M
15.59%-17.14M
---20.23M
12.70%-35.75M
---16.00M
7.34%-35.58M
36.68%-21.10M
-23.91%-20.31M
15.57%-40.95M
-15.41%-38.39M
---33.32M
---16.39M
77.28%-48.50M
-1034.43%-33.27M
-6064.23%-213.47M
48.85%-2.93M
---3.46M
---5.73M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-18.91%656.72K
-15.89%709.45K
--981.54K
-94.27%711.32K
-91.18%457.93K
7.23%476.55K
----
193.56%12.41M
--5.19M
----
--444.43K
-77.90%5.62M
-77.51%5.87M
1917.16%4.23M
--2.72M
-27.73%25.43M
--26.08M
--209.58K
----
--35.19M
--25.88M
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
33.82%5.06M
12.53%4.51M
-20.86%4.56M
-29.77%2.41M
-34.38%2.14M
-33.07%2.27M
4.97%3.44M
3.97%3.43M
--3.26M
4.15%6.77M
--3.39M
2.49%6.51M
9705.74%3.28M
10593.73%3.30M
10386.23%6.50M
11345.51%6.35M
--33.43K
--30.82K
--61.97K
-84.62%55.48K
-100.00%0.00
--360.85K
--518.54K
--0.00
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-90.26%2.35M
-183.93%-10.53M
99.97%-282.93K
-143471.23%-4.57M
1790984.13%13.61M
463.79%7.09M
-2103950.21%-544.53M
99.96%-3.18K
---759.88
-2014021.73%-537.06M
---1.95M
-3448.37%-1.87M
-100.07%-25.88K
91.50%-7.45M
99.82%-26.66K
---52.70K
--39.64M
---87.59M
---15.19M
100.00%0.00
100.00%0.00
41.91%-27.64K
---28.52K
---47.58K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
99.58%-788.87K
-72.91%143.57M
-227.12%-1.70M
359.16%45.65M
-544.32%-106.60M
7057.21%299.44M
199.07%798.70K
-15249.48%-17.61M
--23.99M
-1177.81%-11.73M
---4.30M
2344.55%19.86M
-35.82%-806.21K
82.53%-114.76K
23.54%-918.36K
95.02%-884.92K
---593.61K
---656.92K
-113.19%-1.20M
-26.60%-17.78M
155558.04%9.11M
-217577.25%-14.04M
--5.85K
---6.45K
Thu nhập trước thuế
71.98%-55.10M
-83.49%83.30M
92.92%-67.22M
163.62%16.40M
-2051.97%-111.20M
1231.36%285.07M
-2827.38%-566.28M
4.32%-25.78M
--5.70M
-1194.69%-591.31M
---25.20M
8.77%-18.47M
-160.88%-19.34M
74.21%-26.94M
29.68%-45.67M
-27.26%-20.25M
--31.77M
---104.46M
63.61%-64.95M
8.38%-15.91M
-4357.29%-178.48M
-200.09%-17.37M
---4.00M
---5.79M
Thuế thu nhập
141.05%1.70M
102.99%655.09K
-441.10%-10.90M
34.50%-2.01M
27.19%-2.35M
-430.63%-12.38M
137.06%1.91M
-9.37%-3.07M
---3.22M
86.39%-1.07M
---2.33M
50.30%-5.46M
-300.98%-5.15M
-337.29%-2.81M
-320.14%-7.89M
-505.15%-10.99M
---1.28M
---641.95K
-38.78%-1.88M
-253.82%-1.82M
-471.02%-1.35M
---513.26K
---236.96K
--0.00
Doanh thu sau thuế
70.49%-56.81M
-84.30%82.65M
94.09%-56.32M
181.08%18.41M
-1320.19%-108.85M
1400.96%297.45M
-3901.88%-568.19M
5.91%-22.71M
--8.92M
-1462.21%-590.24M
---22.86M
-40.52%-13.01M
-142.95%-14.20M
76.75%-24.13M
40.10%-37.78M
34.31%-9.26M
--33.06M
---103.82M
64.39%-63.07M
16.36%-14.09M
-4601.74%-177.13M
-191.22%-16.85M
---3.77M
---5.79M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
70.49%-56.81M
-84.30%82.65M
94.09%-56.32M
181.08%18.41M
-1320.19%-108.85M
1400.96%297.45M
-3901.88%-568.19M
5.91%-22.71M
--8.92M
-1462.21%-590.24M
---22.86M
-40.52%-13.01M
-142.95%-14.20M
76.75%-24.13M
40.10%-37.78M
34.31%-9.26M
--33.06M
---103.82M
64.39%-63.07M
16.36%-14.09M
-4601.74%-177.13M
-191.22%-16.85M
---3.77M
---5.79M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
70.49%-56.81M
-84.30%82.65M
94.09%-56.32M
181.08%18.41M
-1320.19%-108.85M
1400.96%297.45M
-3901.88%-568.19M
5.91%-22.71M
--8.92M
-1462.21%-590.24M
---22.86M
-40.52%-13.01M
-142.95%-14.20M
76.75%-24.13M
40.10%-37.78M
34.31%-9.26M
--33.06M
---103.82M
64.39%-63.07M
16.36%-14.09M
-4601.74%-177.13M
-191.22%-16.85M
---3.77M
---5.79M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
70.49%-56.81M
-84.30%82.65M
94.09%-56.32M
181.08%18.41M
-1320.19%-108.85M
1400.96%297.45M
-3901.88%-568.19M
5.91%-22.71M
--8.92M
-1462.21%-590.24M
---22.86M
-40.52%-13.01M
-142.95%-14.20M
76.75%-24.13M
40.10%-37.78M
34.31%-9.26M
--33.06M
---103.82M
64.39%-63.07M
16.36%-14.09M
-4601.74%-177.13M
-191.22%-16.85M
---3.77M
---5.79M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
81.74%-0.43
-87.87%0.82
98.60%-0.57
116.49%0.19
-380.00%-1.32
420.18%3.82
-3162.41%-24.10
6.43%-1.18
--0.47
-1323.28%-27.32
---1.19
-37.13%-0.68
-140.85%-0.74
78.41%-1.26
45.04%-1.92
36.91%-0.50
--1.81
---5.82
58.77%-3.49
1.91%-0.79
-4601.72%-8.47
-191.21%-0.81
---0.18
---0.28
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
81.74%-0.43
-8165.25%-0.40
98.60%-0.57
84.35%-0.18
-380.00%-1.32
99.77%0.00
-3162.41%-24.10
6.43%-1.18
--0.47
-1323.28%-27.32
---1.19
-37.13%-0.68
-140.85%-0.74
78.41%-1.26
45.04%-1.92
36.91%-0.50
--1.81
---5.82
58.77%-3.49
1.91%-0.79
-4601.72%-8.47
-191.21%-0.81
---0.18
---0.28
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Vertical Aerospace Ltd trên TradingKey?
Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.
Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?
Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.
YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?
YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.
Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu EVTL?
Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.
Lợi nhuận ròng của Vertical Aerospace Ltd cho cả năm là bao nhiêu?
Vertical Aerospace Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là 312.33M cho năm tài chính 2025.
Lợi nhuận ròng của Vertical Aerospace Ltd trong quý trước là bao nhiêu?
Vertical Aerospace Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -56.81M cho quý gần nhất.
Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Vertical Aerospace Ltd là bao nhiêu?
Lợi nhuận hoạt động của Vertical Aerospace Ltd là -166.35M cho năm tài chính 2025.
EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?
EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.