tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Vertical Aerospace Ltd

EVTL
Thêm vào danh sách theo dõi
0.536USD
-0.018-3.25%
Đóng cửa 09-11 16:00ET
73.90MVốn hóa
0.27P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)0.536USD0.000

EVTL Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Vertical Aerospace Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024H2
FY2024H1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023H2
FY2023H1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-18.72%67.00M
8.52%99.33M
217.22%92.63M
106.87%70.45M
-8.16%46.61M
--51.72M
-54.36%17.42M
-42.78%34.06M
-28.07%50.75M
-54.36%17.42M
-28.07%50.75M
-61.88%38.18M
-19.24%59.52M
--70.55M
-61.88%38.18M
-45.92%70.55M
--100.14M
--73.69M
-40.80%100.14M
918.61%130.47M
--169.17M
--12.81M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-18.72%67.00M
8.52%99.33M
217.22%92.63M
106.87%70.45M
-8.16%46.61M
--51.72M
-54.36%17.42M
-42.78%34.06M
-28.07%50.75M
-54.36%17.42M
-28.07%50.75M
-25.60%38.18M
-19.24%59.52M
--70.55M
-25.60%38.18M
-45.92%70.55M
--51.31M
--73.69M
-69.67%51.31M
918.61%130.47M
--169.17M
--12.81M
-Đầu tư ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
--0.00
----
-100.00%0.00
--0.00
----
-100.00%0.00
----
--48.83M
----
--48.83M
----
----
----
Các khoản phải thu
219.53%44.19M
28.61%38.50M
59.35%28.31M
-21.87%10.05M
-25.87%7.82M
--16.91M
-36.70%10.60M
8.47%12.86M
-32.01%10.55M
-36.70%10.60M
11.22%10.55M
8.86%16.74M
-26.80%11.86M
--15.52M
75.59%16.74M
15.07%9.48M
--15.38M
--16.20M
-5.30%9.54M
-1.78%8.24M
--10.07M
--8.39M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
357.88%35.90M
25.16%29.32M
98.47%22.32M
-26.01%6.54M
-19.54%4.43M
--13.23M
-47.89%6.71M
-18.14%8.84M
--5.51M
-47.89%6.71M
-31.64%5.51M
--12.87M
--10.80M
----
44.79%12.87M
30.83%8.06M
----
----
--8.89M
--6.16M
----
----
-Các khoản phải thu khác
-33.76%439.61K
-45.57%441.71K
-48.51%457.25K
-47.76%359.50K
-38.89%375.22K
--458.51K
-22.78%529.89K
-35.13%688.20K
--613.98K
-22.78%529.89K
-56.90%613.98K
--686.22K
--1.06M
----
6.53%686.22K
-31.57%1.42M
----
----
--644.16K
--2.08M
----
----
Chi phí trả trước
40.64%14.99M
32.06%11.11M
89.14%11.20M
14.69%4.56M
28.41%6.03M
--4.75M
-10.96%3.53M
-7.82%3.97M
--4.69M
-10.96%3.53M
-22.22%4.69M
--3.97M
--4.31M
----
-32.09%3.97M
73.32%6.03M
----
----
--5.85M
--3.48M
----
----
Tài sản ngắn hạn khác
-80.26%446.35K
-82.63%392.78K
-25.43%1.64M
-3.45%1.31M
-1.05%1.28M
--1.28M
-1.51%1.31M
-0.86%1.35M
-3.40%1.29M
-1.51%1.31M
-3.40%1.29M
-3.82%1.33M
-97.46%1.36M
--1.34M
-3.82%1.33M
--1.34M
--1.39M
--53.78M
--1.39M
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
15.98%126.63M
13.01%149.33M
142.85%133.78M
65.31%86.36M
-8.25%61.73M
--74.66M
-45.42%32.87M
-32.19%52.24M
-23.02%67.28M
-45.42%32.87M
-23.02%67.28M
-48.49%60.23M
-46.37%77.05M
--87.41M
-48.49%60.23M
-38.53%87.41M
--116.91M
--143.68M
-34.77%116.91M
570.69%142.19M
--179.24M
--21.20M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
24.61%8.09M
2.85%7.09M
10.82%7.24M
5.82%4.52M
-16.48%3.67M
--3.89M
-20.77%3.90M
-11.41%4.27M
-8.75%4.39M
-20.77%3.90M
-8.75%4.39M
3.84%4.92M
47.35%4.83M
--4.81M
3.84%4.92M
51.00%4.81M
--4.74M
--3.27M
56.63%4.74M
77.95%3.19M
--3.03M
--1.79M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
----
----
-100.00%0.00
-98.91%2.30K
-94.65%19.55K
--57.13K
-87.23%101.96K
-79.93%210.84K
-69.61%365.50K
-87.23%101.96K
-69.61%365.50K
-52.19%798.37K
-68.41%1.05M
--1.20M
-52.19%798.37K
-63.94%1.20M
--1.67M
--3.33M
-50.11%1.67M
101.93%3.34M
--3.35M
--1.65M
Tài sản dài hạn khác
--1.20M
--1.27M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản dài hạn
42.41%9.29M
19.53%8.36M
8.00%7.24M
0.90%4.53M
-22.49%3.69M
--3.95M
-30.05%4.00M
-23.66%4.49M
-20.91%4.76M
-30.05%4.00M
-20.91%4.76M
-10.76%5.72M
-10.97%5.88M
--6.02M
-10.76%5.72M
-7.77%6.02M
--6.41M
--6.60M
0.56%6.41M
89.45%6.52M
--6.37M
--3.44M
Tổng tài sản
17.47%135.92M
13.34%157.69M
128.22%141.02M
60.22%90.89M
-9.19%65.42M
--78.61M
-44.09%36.87M
-31.59%56.73M
-22.89%72.04M
-44.09%36.87M
-22.89%72.04M
-46.52%65.94M
-44.82%82.92M
--93.42M
-46.52%65.94M
-37.18%93.42M
--123.32M
--150.28M
-33.56%123.32M
503.45%148.71M
--185.61M
--24.64M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-100.00%0.00
6.03%631.98K
-81.10%571.22K
5.63%241.20K
14.20%529.36K
--336.74K
153.46%1.80M
-81.97%228.34K
-78.39%463.53K
153.46%1.80M
-78.39%463.53K
-82.42%711.32K
-88.73%1.27M
--2.15M
-82.42%711.32K
-58.13%2.15M
--4.05M
--11.24M
-52.61%4.05M
--5.12M
--8.54M
----
Chi phí trích trước
250.26%32.99M
235.44%30.00M
216.79%30.19M
30.34%7.22M
-34.89%5.33M
--5.05M
-40.37%5.69M
17.21%5.54M
--8.18M
-40.37%5.69M
85.57%8.18M
--9.54M
--4.73M
----
9.11%9.54M
-27.30%4.41M
----
----
--8.74M
--6.06M
----
----
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-60.25%127.14M
-26.89%119.43M
-62.62%254.00M
33664.44%143.45M
42545.44%180.82M
--92.29M
80291.57%405.39M
-20.51%424.85K
-20.26%424.01K
80291.57%405.39M
-20.26%424.01K
19.85%504.27K
41.15%534.47K
--531.74K
19.85%504.27K
50.73%531.74K
--420.74K
--378.65K
46.11%420.74K
-98.12%352.77K
--287.96K
--18.81M
-Nợ ngắn hạn
-60.48%126.01M
-27.18%118.29M
-62.75%252.79M
--142.74M
--180.30M
--91.77M
--404.95M
----
----
--404.95M
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
--0.00
--18.68M
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
21.42%1.13M
24.51%1.14M
59.73%1.20M
67.07%709.79K
23.96%525.60K
--518.64K
-11.00%448.79K
-20.51%424.85K
-20.26%424.01K
-11.00%448.79K
-20.26%424.01K
19.85%504.27K
41.15%534.47K
--531.74K
19.85%504.27K
50.73%531.74K
--420.74K
--378.65K
46.11%420.74K
169.82%352.77K
--287.96K
--130.74K
Nợ ngắn hạn khác
114.75%5.19M
233.45%6.52M
-46.62%2.22M
12.74%1.09M
-16.77%1.37M
--1.10M
67.62%2.48M
-56.61%963.48K
-23.52%1.64M
67.62%2.48M
-49.45%1.64M
-63.40%1.48M
-80.24%2.22M
--2.15M
-68.79%1.48M
-42.27%3.25M
--4.05M
--11.24M
-44.42%4.74M
--5.62M
--8.54M
----
Tổng nợ ngắn hạn
-47.81%178.45M
-6.98%170.41M
-57.26%299.25M
1494.36%156.14M
1306.74%193.34M
--103.50M
2792.26%417.77M
-25.96%9.79M
16.09%13.74M
2792.26%417.77M
16.09%13.74M
-17.64%14.44M
-26.30%13.23M
--11.84M
-17.64%14.44M
-12.81%11.84M
--17.54M
--17.94M
-57.04%17.54M
-38.97%13.58M
--40.82M
--22.25M
Nợ dài hạn
Các khoản dự phòng dài hạn
-14.00%964.18K
100.52%1.08M
90.28%1.53M
144.51%719.77K
155.10%633.88K
--303.67K
138.54%478.91K
1.89%294.38K
-0.35%248.48K
138.54%478.91K
-0.35%248.48K
-32.54%200.77K
231.39%288.90K
--249.35K
-32.54%200.77K
207.26%249.35K
--297.62K
--87.18K
293.83%297.62K
19.37%81.15K
--75.57K
--67.99K
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Các khoản nợ phát sinh
----
----
----
----
----
----
----
1.56%86.43M
8.04%85.69M
----
8.04%85.69M
-8.79%85.71M
-46.15%85.10M
--79.32M
-8.79%85.71M
3.60%79.32M
--93.97M
--158.03M
4.73%93.97M
--76.56M
--89.73M
----
Nợ dài hạn khác
-14.00%964.18K
100.52%1.08M
90.28%1.53M
144.51%719.77K
155.10%633.88K
--303.67K
138.54%478.91K
1.89%294.38K
-0.35%248.48K
138.54%478.91K
-0.35%248.48K
-32.54%200.77K
231.39%288.90K
--249.35K
-32.54%200.77K
207.26%249.35K
--297.62K
--87.18K
293.83%297.62K
19.37%81.15K
--75.57K
--67.99K
Tổng nợ dài hạn
-51.87%3.83M
-49.18%4.02M
-42.68%4.62M
-93.96%5.50M
-95.02%4.50M
--4.47M
-94.68%4.81M
0.64%90.96M
6.91%90.27M
-94.68%4.81M
6.91%90.27M
-9.29%90.54M
-45.51%90.37M
--84.44M
-9.29%90.54M
1.09%84.44M
--99.81M
--165.86M
4.17%99.81M
12546.63%83.52M
--95.81M
--660.44K
Tổng các khoản nợ
-47.91%182.28M
-8.72%174.43M
-57.10%303.87M
60.43%161.64M
90.20%197.84M
--107.97M
302.52%422.58M
-2.75%100.75M
8.04%104.02M
302.52%422.58M
8.04%104.02M
-10.54%104.98M
-43.64%103.60M
--96.27M
-10.54%104.98M
-0.85%96.27M
--117.35M
--183.81M
-14.12%117.35M
323.83%97.10M
--136.64M
--22.91M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
22.21%972.82M
19.48%951.42M
23.31%885.13M
130.12%501.36M
116.29%450.06M
--449.89M
111.89%428.28M
5.25%217.87M
2.59%208.09M
111.89%428.28M
2.59%208.09M
-3.63%202.12M
-8.48%207.01M
--202.83M
-3.63%202.12M
-1.68%202.83M
--209.73M
--226.18M
6.15%209.73M
972.78%206.29M
--197.57M
--19.23M
Lợi nhuận giữ lại
1.07%-1.02B
-14.15%-967.06M
23.20%-1.05B
-118.75%-571.49M
-143.00%-581.88M
---478.64M
-237.28%-813.37M
-14.74%-261.25M
-16.42%-239.45M
-237.28%-813.37M
-16.42%-239.45M
-18.35%-241.16M
12.33%-227.68M
---205.68M
-18.35%-241.16M
-32.97%-205.68M
---203.76M
---259.72M
-37.12%-203.76M
-784.07%-154.68M
---148.60M
---17.50M
Vốn dự trữ
22.21%972.68M
19.48%951.28M
23.31%885.02M
130.11%501.30M
116.28%450.01M
--449.84M
111.89%428.23M
5.25%217.86M
2.59%208.07M
111.89%428.23M
2.59%208.07M
-3.63%202.10M
-8.48%206.99M
--202.81M
-3.63%202.10M
-1.68%202.81M
--209.72M
--226.17M
6.15%209.72M
972.71%206.28M
--197.56M
--19.23M
Trừ: Cổ phiếu quỹ
1.40%1.08M
2.16%1.09M
3.58%1.08M
-3.45%616.84K
-1.05%603.80K
--603.58K
--620.27K
--638.87K
--610.18K
--620.27K
--610.18K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
80.20%-46.37M
67.79%-16.74M
74.81%-162.85M
-60.72%-70.75M
-314.12%-132.42M
---29.36M
-888.01%-385.71M
-112.89%-44.02M
-1021.42%-31.98M
-888.01%-385.71M
-1021.42%-31.98M
-754.25%-39.04M
38.34%-20.68M
---2.85M
-754.25%-39.04M
-105.52%-2.85M
--5.97M
---33.53M
-87.82%5.97M
2877.67%51.61M
--48.97M
--1.73M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu EVTL?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Vertical Aerospace Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Vertical Aerospace Ltd có 67.00M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Vertical Aerospace Ltd là bao nhiêu?

Vertical Aerospace Ltd báo cáo tổng nợ phải trả là 303.87M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 299.25M nợ ngắn hạ và 4.62M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Vertical Aerospace Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Vertical Aerospace Ltd là 141.02M, bao gồm 133.78M tài sản ngắn hạn và 7.24M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Vertical Aerospace Ltd là bao nhiêu?

Vertical Aerospace Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là -162.85M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.