tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Eve Holding Inc

EVEX
Thêm vào danh sách theo dõi
2.352USD
+0.032+1.36%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
819.04MVốn hóa
LỗP/E TTM

EVEX Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Eve Holding Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q2
FY2021Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-173.79%-68.11M
32.94%-25.93M
-75.68%-53.98M
-80.93%-55.65M
30.53%-24.88M
-57.77%-38.67M
-37.20%-30.72M
-10.98%-30.75M
-80.05%-35.81M
-18.20%-24.51M
-32.06%-22.39M
-39.30%-27.71M
-964.29%-19.89M
---20.74M
---16.96M
-817.63%-19.89M
35.28%-1.87M
---2.17M
---2.89M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-41.06%-68.81M
-57.06%-63.92M
-30.95%-46.87M
-77.77%-64.69M
-92.85%-48.78M
-3.64%-40.70M
-14.67%-35.79M
-15.85%-36.39M
1.85%-25.30M
-95.80%-39.27M
15.06%-31.21M
70.84%-31.41M
-171.26%-25.77M
---20.05M
---36.74M
-4361.59%-107.73M
-328.52%-9.50M
---2.41M
---2.22M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
380.49%394.00K
410.53%388.00K
426.87%353.00K
84.48%107.00K
60.78%82.00K
79.73%76.00K
73.66%67.00K
-28.47%58.00K
131.29%51.00K
69.97%42.29K
--38.58K
--81.08K
--22.05K
--24.88K
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--20.10K
--33.96K
Thuế hoãn lại
100.00%0.00
-38.57%-1.28M
----
--99.00K
---99.00K
27.78%-923.00K
----
----
----
---1.28M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
149.44%2.45M
-9.07%-1.38M
11.44%1.06M
166.45%1.23M
411.43%981.00K
-168.43%-1.27M
--953.00K
18.33%-1.86M
-111.36%-315.00K
213.65%1.85M
-100.00%0.00
-102.79%-2.27M
278.40%2.77M
---1.63M
--17.89M
126132.00%81.55M
2183.62%732.77K
--64.60K
--32.09K
Thay đổi trong vốn lưu động
-111.31%-2.87M
1240.20%39.37M
-121.42%-2.15M
-130.79%-2.90M
815.59%25.34M
-149.48%-3.45M
23.26%10.02M
363.35%9.42M
-158.00%-3.54M
322.91%6.98M
193.45%8.12M
-174.31%-3.58M
-11.51%6.10M
--1.65M
--2.77M
2872.79%4.81M
1036.46%6.90M
--161.89K
---736.71K
-Thay đổi các khoản phải thu
-91.67%42.00K
97.75%-10.00K
84.51%-59.00K
-110.65%-36.00K
144.66%504.00K
-127.82%-445.00K
78.70%-381.00K
394.75%338.00K
3753.35%206.00K
97014.57%1.60M
-16278.14%-1.79M
-172.23%-114.67K
-90.67%5.35K
--1.65K
---10.92K
--158.76K
--57.32K
--0.00
--0.00
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
181.20%1.09M
-144.45%-6.96M
-215.67%-1.18M
61.94%-470.00K
-4.75%-1.35M
-310.07%-2.85M
235.56%1.02M
-77.64%-1.23M
-279.57%-1.28M
-12.47%1.36M
73.18%-753.15K
-111.18%-695.21K
713.50%715.62K
--1.55M
---2.81M
169299.51%6.22M
-1358.06%-116.64K
---3.67K
---8.00K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-113.20%-3.50M
1760.12%45.15M
-60.89%1.36M
-139.47%-4.06M
1543.22%26.54M
-3.48%2.43M
-57.94%3.48M
481.40%10.30M
-77.23%1.61M
154.52%2.51M
54.31%8.27M
36.23%-2.70M
0.50%7.09M
--987.95K
--5.36M
-4610.77%-4.23M
29688.68%7.06M
--93.86K
--23.69K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-173.79%-68.11M
32.94%-25.93M
-75.68%-53.98M
-80.93%-55.65M
30.53%-24.88M
-57.77%-38.67M
-37.20%-30.72M
-10.98%-30.75M
-80.05%-35.81M
-18.20%-24.51M
-32.06%-22.39M
-39.30%-27.71M
-964.29%-19.89M
---20.74M
---16.96M
-817.63%-19.89M
35.28%-1.87M
---2.17M
---2.89M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
13.36%526.00K
416.95%6.28M
108.03%6.73M
90.90%1.26M
337.74%464.00K
--1.22M
120826.76%3.24M
441.58%659.00K
142.57%106.00K
----
-99.36%2.68K
--121.68K
--43.70K
--57.74K
--418.72K
----
----
----
----
Chi phí vốn
13.36%526.00K
416.95%6.28M
108.03%6.73M
90.90%1.26M
337.74%464.00K
--1.22M
120826.76%3.24M
441.58%659.00K
142.57%106.00K
----
-99.36%2.68K
--121.68K
--43.70K
--57.74K
--418.72K
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
13.36%526.00K
237.53%4.10M
108.03%6.73M
90.90%1.26M
337.74%464.00K
--1.22M
120826.76%3.24M
441.58%659.00K
142.57%106.00K
----
-99.36%2.68K
--121.68K
--43.70K
--57.74K
--418.72K
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
----
--2.18M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
-263.16%-31.00M
814.29%64.00M
10.06%-143.00M
27.27%28.00M
1050.00%19.00M
-85.11%7.00M
-1225.00%-159.00M
-55.56%22.00M
88.57%-2.00M
687.50%47.00M
20.00%-12.00M
132.14%49.50M
---17.50M
---8.00M
---15.00M
---154.00M
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
----
----
----
-100.00%0.00
--81.00M
----
----
--56.00
----
----
----
--0.00
---81.00M
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-270.08%-31.53M
897.74%57.72M
-84.32%-149.73M
25.31%26.74M
980.15%18.54M
-87.69%5.79M
-576.82%-81.24M
-56.78%21.34M
88.00%-2.11M
683.29%47.00M
87.55%-12.00M
132.06%49.38M
---17.54M
---8.06M
---96.42M
---154.00M
----
----
----
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
1161.85%117.06M
-80.41%12.78M
111.31%229.86M
-21.37%11.20M
-37.09%9.28M
359.09%65.25M
888.80%108.78M
5061.10%14.25M
--14.75M
--14.21M
-26.66%11.00M
-100.09%-287.15K
----
--0.00
--15.00M
15476.53%337.70M
-100.00%0.00
--2.17M
--2.89M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
1139.38%117.18M
-80.06%13.06M
-20.96%12.46M
-21.77%11.36M
-36.82%9.46M
365.39%65.52M
38.56%15.76M
--14.52M
--14.97M
--14.08M
--11.38M
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
--0.00
140.05%226.34M
----
----
--0.00
--94.29M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
--0.00
----
----
----
-100.00%0.00
682.61%9.00K
----
----
--1.85K
--1.15K
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
32.02%-121.00K
-4.43%-283.00K
-598.90%-8.93M
42.65%-156.00K
18.72%-178.00K
-304.75%-271.00K
-240.62%-1.28M
5.28%-272.00K
---219.00K
--132.35K
-102.50%-375.20K
-100.09%-287.15K
----
--0.00
--15.00M
15476.53%337.70M
-100.00%0.00
--2.17M
--2.89M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
1161.85%117.06M
-80.41%12.78M
111.31%229.86M
-21.37%11.20M
-37.09%9.28M
359.09%65.25M
888.80%108.78M
5061.10%14.25M
--14.75M
--14.21M
-26.66%11.00M
-100.09%-287.15K
----
--0.00
--15.00M
15476.53%337.70M
-100.00%0.00
--2.17M
--2.89M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
98.01%111.61M
174.40%67.43M
49.60%41.53M
152.29%59.51M
20.23%56.37M
143.35%24.57M
-17.35%27.76M
99.27%23.59M
-4.61%46.88M
-87.05%10.10M
-80.95%33.59M
-5.36%11.84M
241.85%49.15M
--77.94M
--176.32M
--12.51M
--14.38M
--0.00
--0.00
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
467.27%17.84M
38.98%44.19M
911.41%25.89M
-530.56%-17.98M
113.50%3.14M
-13.57%31.79M
86.42%-3.19M
-80.81%4.17M
37.56%-23.29M
227.75%36.78M
76.12%-23.49M
-86.72%21.75M
-1896.25%-37.31M
---28.80M
---98.38M
--163.81M
---1.87M
--0.00
--0.00
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
97.13%412.00K
32.74%-378.00K
-1930.77%-264.00K
58.30%-274.00K
271.31%209.00K
-758.57%-562.00K
87.05%-13.00K
-274.68%-657.00K
-196.86%-122.00K
--85.34K
---100.42K
--376.13K
--125.95K
----
----
----
----
----
----
Số dư tiền mặt cuối kỳ
117.52%129.45M
98.01%111.61M
174.40%67.43M
49.60%41.53M
152.29%59.51M
20.23%56.37M
143.35%24.57M
-17.35%27.76M
99.27%23.59M
-4.61%46.88M
-87.04%10.10M
-80.95%33.59M
-5.36%11.84M
--49.15M
--77.94M
--176.32M
--12.51M
--0.00
--0.00
Dòng tiền tự do
-170.85%-68.64M
19.24%-32.21M
-78.77%-60.71M
-81.14%-56.90M
29.45%-25.34M
-62.73%-39.89M
-51.63%-33.96M
-12.86%-31.41M
-80.18%-35.92M
-17.87%-24.51M
-28.89%-22.40M
-39.91%-27.83M
---19.93M
---20.80M
---17.38M
---19.89M
----
----
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Eve Holding Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Eve Holding Inc đã tạo ra -160.43M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Eve Holding Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Eve Holding Inc đã tăng -18.00% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Eve Holding Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Eve Holding Inc đã chi 14.73M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Eve Holding Inc đã thay đổi như thế nào?

Eve Holding Inc đã sử dụng 263.12M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với EVEX?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Eve Holding Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -175.17M, phản ánh sự thay đổi -24.07% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.