tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Eve Holding Inc

EVEX
Thêm vào danh sách theo dõi
2.352USD
+0.032+1.36%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
819.04MVốn hóa
LỗP/E TTM

EVEX Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Eve Holding Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Eve Holding Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q2
FY2021Q1
Chi phí hoạt động
26.08%66.32M
67.96%67.01M
27.11%51.90M
29.15%53.88M
55.02%52.60M
-2.06%39.90M
21.24%40.83M
46.61%41.72M
22.57%33.93M
50.92%40.74M
-12.68%33.68M
-74.93%28.45M
178.96%27.68M
--26.99M
--38.57M
3013.74%113.50M
347.08%9.92M
--3.65M
--2.22M
Chi phí R&D
32.13%59.08M
76.62%59.44M
38.42%44.87M
25.76%45.67M
62.85%44.71M
0.19%33.65M
13.19%32.42M
66.43%36.32M
27.53%27.45M
86.33%33.59M
100.31%28.64M
109.47%21.82M
136.19%21.53M
--18.03M
--14.30M
437.30%10.42M
381.84%9.11M
--1.94M
--1.89M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
380.49%394.00K
410.53%388.00K
426.87%353.00K
84.48%107.00K
60.78%82.00K
79.73%76.00K
80.01%67.00K
58.00%58.00K
131.29%51.00K
69.97%42.29K
--37.22K
--36.71K
--22.05K
--24.88K
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
---1.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
--1.86M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
--0.00
--17.42M
--87.35M
----
--0.00
----
Lợi nhuận hoạt động
-26.08%-66.32M
-67.96%-67.01M
-27.11%-51.90M
-29.15%-53.88M
-55.02%-52.60M
2.06%-39.90M
-21.24%-40.83M
-46.61%-41.72M
-22.57%-33.93M
-50.92%-40.74M
12.68%-33.68M
74.93%-28.45M
-178.96%-27.68M
---26.99M
---38.57M
-3013.74%-113.50M
-347.08%-9.92M
---3.65M
---2.22M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
--430.00K
6.32%1.22M
19.28%1.22M
14.51%4.38M
----
--1.15M
--1.02M
--3.83M
--2.03M
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
106.76%4.62M
58.17%2.85M
219.88%2.67M
289.56%2.39M
442.23%2.23M
614.29%1.80M
--835.00K
--613.00K
--412.00K
--252.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
30.86%5.12M
10.67%4.80M
14.19%4.14M
77.40%3.54M
67.48%3.91M
474.97%4.34M
-17.86%3.63M
-33.08%2.00M
-28.19%2.34M
---1.16M
--4.42M
428.94%2.98M
669.89%3.25M
----
----
1316.59%563.85K
16986.18%422.71K
---46.35K
--2.47K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-81.96%598.00K
92.37%-413.00K
61.43%6.44M
-558.42%-9.47M
-47.72%3.31M
-849.17%-5.42M
567.45%3.99M
130.45%2.07M
388.95%6.34M
-116.68%-570.50K
-399.50%-853.58K
-216.12%-6.78M
---2.19M
--3.42M
--285.00K
--5.84M
----
--0.00
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-101.61%-3.50M
27.77%1.45M
5.04%-1.66M
-295.25%-2.06M
-657.21%-1.73M
220.55%1.14M
---1.75M
--1.05M
---229.00K
---944.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-39.27%-68.72M
-53.75%-64.01M
-29.07%-45.64M
-78.51%-64.25M
-99.98%-49.34M
-6.01%-41.63M
-17.43%-35.36M
-15.71%-35.99M
3.61%-24.67M
-98.94%-39.27M
16.94%-30.11M
70.95%-31.11M
-169.43%-25.60M
---19.74M
---36.25M
-2801.10%-107.09M
-328.52%-9.50M
---3.69M
---2.22M
Thuế thu nhập
117.03%95.00K
89.87%-95.00K
186.89%1.23M
10.13%435.00K
-189.57%-558.00K
-14597.59%-938.00K
-61.10%427.00K
30.35%395.00K
258.63%623.00K
-102.04%-6.38K
123.84%1.10M
133.62%303.02K
--173.72K
--312.90K
--490.38K
--129.71K
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
-41.06%-68.81M
-57.06%-63.92M
-30.95%-46.87M
-77.77%-64.69M
-92.85%-48.78M
-3.64%-40.70M
-14.67%-35.79M
-15.85%-36.39M
1.85%-25.30M
-95.81%-39.27M
15.06%-31.21M
70.71%-31.41M
-171.26%-25.77M
---20.05M
---36.74M
-2804.62%-107.22M
-328.52%-9.50M
---3.69M
---2.22M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-41.06%-68.81M
-57.06%-63.92M
-30.95%-46.87M
-77.77%-64.69M
-92.85%-48.78M
-3.64%-40.70M
-14.67%-35.79M
-15.85%-36.39M
1.85%-25.30M
-95.80%-39.27M
15.06%-31.21M
70.71%-31.41M
-171.26%-25.77M
---20.05M
---36.74M
-2804.62%-107.22M
-328.52%-9.50M
---3.69M
---2.22M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
---1.28M
----
----
----
----
----
----
----
--1.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-41.06%-68.81M
-57.06%-63.92M
-30.96%-46.87M
-77.76%-64.69M
-92.85%-48.78M
-3.64%-40.70M
-14.67%-35.79M
-15.85%-36.39M
1.85%-25.30M
-95.80%-39.27M
15.06%-31.21M
70.71%-31.41M
-171.26%-25.77M
---20.05M
---36.74M
-2804.62%-107.22M
-328.52%-9.50M
---3.69M
---2.22M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-41.06%-68.81M
-57.06%-63.92M
-30.96%-46.87M
-77.76%-64.69M
-92.85%-48.78M
-3.64%-40.70M
-14.67%-35.79M
-15.85%-36.39M
1.85%-25.30M
-95.80%-39.27M
15.06%-31.21M
70.71%-31.41M
-171.26%-25.77M
---20.05M
---36.74M
-2804.62%-107.22M
-328.52%-9.50M
---3.69M
---2.22M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-21.75%-0.20
-35.56%-0.18
-19.57%-0.14
-61.75%-0.21
-75.47%-0.16
5.78%-0.13
-6.21%-0.12
-15.54%-0.13
2.13%-0.09
-96.67%-0.14
17.99%-0.11
71.91%-0.11
-160.29%-0.09
---0.07
---0.14
-2803.58%-0.41
-328.37%-0.04
---0.01
---0.01
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-21.75%-0.20
-35.56%-0.18
-19.57%-0.14
-61.75%-0.21
-75.47%-0.16
5.78%-0.13
-6.21%-0.12
-15.54%-0.13
2.13%-0.09
-96.67%-0.14
17.99%-0.11
71.91%-0.11
-160.29%-0.09
---0.07
---0.14
-2803.58%-0.41
-328.37%-0.04
---0.01
---0.01
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Eve Holding Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu EVEX?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Lợi nhuận ròng của Eve Holding Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Eve Holding Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -224.25M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Eve Holding Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Eve Holding Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -68.81M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Eve Holding Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Eve Holding Inc là -225.39M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.