tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Eve Holding Inc

EVEX
Thêm vào danh sách theo dõi
2.320USD
-0.020-0.86%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
808.07MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của EVEX

Theo dõi tình hình tài chính của Eve Holding Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Eve Holding Inc

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.18
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-0.70
-45.73%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q2
FY2021Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
-21.75%-0.20
-35.56%-0.18
-19.57%-0.14
-61.75%-0.21
-75.47%-0.16
5.78%-0.13
-6.21%-0.12
-15.54%-0.13
2.13%-0.09
-96.67%-0.14
---0.11
---0.11
---0.09
---0.07
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-41.06%-68.81M
-57.06%-63.92M
-30.96%-46.87M
-77.76%-64.69M
-92.85%-48.78M
-3.64%-40.70M
-14.67%-35.79M
-15.85%-36.39M
1.85%-25.30M
-95.80%-39.27M
15.06%-31.21M
70.71%-31.41M
-171.26%-25.77M
---20.05M
---36.74M
-2804.62%-107.22M
-328.52%-9.50M
---3.69M
---2.22M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
32.08%61.79%
-0.34%41.34%
62.03%38.23%
141.54%59.22%
166.76%46.78%
295.01%41.48%
445.15%23.59%
--24.52%
--17.54%
--10.50%
--4.33%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-26.08%-66.32M
-67.96%-67.01M
-27.11%-51.90M
-29.15%-53.88M
-55.02%-52.60M
2.06%-39.90M
-21.24%-40.83M
-46.61%-41.72M
-22.57%-33.93M
-50.92%-40.74M
12.68%-33.68M
74.93%-28.45M
-178.96%-27.68M
---26.99M
---38.57M
-3013.74%-113.50M
-347.08%-9.92M
---3.65M
---2.22M
Lợi nhuận ròng
-41.06%-68.81M
-57.06%-63.92M
-30.96%-46.87M
-77.76%-64.69M
-92.85%-48.78M
-3.64%-40.70M
-14.67%-35.79M
-15.85%-36.39M
1.85%-25.30M
-95.80%-39.27M
15.06%-31.21M
70.71%-31.41M
-171.26%-25.77M
---20.05M
---36.74M
-2804.62%-107.22M
-328.52%-9.50M
---3.69M
---2.22M
Tài sản ngắn hạn
53.45%456.74M
31.35%410.87M
48.75%424.74M
18.91%250.14M
32.72%297.65M
29.14%312.81M
10.01%285.53M
-22.32%210.36M
-24.12%224.27M
-22.42%242.22M
-22.08%259.56M
-18.24%270.79M
2208.98%295.54M
--312.21M
--333.11M
--331.20M
--12.80M
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
45.54%120.32M
110.25%124.77M
48.77%81.48M
65.97%90.18M
82.85%82.67M
14.15%59.34M
18.65%54.77M
40.81%54.33M
37.57%45.21M
108.51%51.99M
64.75%46.16M
67.69%38.59M
275.60%32.86M
--24.93M
--28.02M
--23.01M
--8.75M
----
----
Tổng tài sản
59.21%484.28M
36.65%434.88M
51.86%439.68M
21.64%260.99M
33.22%304.18M
29.72%318.24M
10.69%289.52M
-21.08%214.56M
-22.95%228.32M
-21.59%245.34M
-21.58%261.55M
-17.92%271.86M
2215.24%296.34M
--312.88M
--333.53M
--331.20M
--12.80M
----
----
Tổng các khoản nợ
87.78%428.22M
60.11%311.12M
103.10%255.62M
126.15%247.56M
160.78%228.04M
142.03%194.32M
111.50%125.86M
172.86%109.46M
158.41%87.44M
209.36%80.29M
106.22%59.51M
70.32%40.12M
269.65%33.84M
--25.95M
--28.86M
--23.55M
--9.15M
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-26.38%56.05M
-0.13%123.76M
12.46%184.06M
-87.22%13.44M
-45.95%76.14M
-24.92%123.92M
-19.00%163.66M
-54.65%105.09M
-46.33%140.88M
-42.48%165.05M
-33.69%202.04M
-24.67%231.74M
7101.82%262.50M
--286.92M
--304.68M
--307.65M
--3.64M
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
-173.79%-68.11M
32.94%-25.93M
-75.68%-53.98M
-80.93%-55.65M
30.53%-24.88M
-57.77%-38.67M
-37.20%-30.72M
-10.98%-30.75M
-80.05%-35.81M
-18.20%-24.51M
-32.06%-22.39M
-39.30%-27.71M
-964.29%-19.89M
---20.74M
---16.96M
-817.63%-19.89M
35.28%-1.87M
---2.17M
---2.89M
Đầu tư ròng
-270.08%-31.53M
897.74%57.72M
-84.32%-149.73M
25.31%26.74M
980.15%18.54M
-87.69%5.79M
-576.82%-81.24M
-56.78%21.34M
88.00%-2.11M
683.29%47.00M
87.55%-12.00M
132.06%49.38M
---17.54M
---8.06M
---96.42M
---154.00M
----
----
----
Tài chính thuần
1161.85%117.06M
-80.41%12.78M
111.31%229.86M
-21.37%11.20M
-37.09%9.28M
359.09%65.25M
888.80%108.78M
5061.10%14.25M
--14.75M
--14.21M
-26.66%11.00M
-100.09%-287.15K
----
--0.00
--15.00M
15476.53%337.70M
-100.00%0.00
--2.17M
--2.89M

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Eve Holding Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eve Holding Inc, tài sản ngắn hạn là 410.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.35.

Tổng tài sản của Eve Holding Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Eve Holding Inc là 434.88M, bao gồm 410.87M tài sản ngắn hạn và 24.00M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Eve Holding Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eve Holding Inc, tổng nghĩa vụ của Eve Holding Inc là 311.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 60.11.

Tổng vốn chủ sở hữu của Eve Holding Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eve Holding Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Eve Holding Inc là 123.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.13.

Thu nhập hoạt động thuần của Eve Holding Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eve Holding Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Eve Holding Inc là -225.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -44.13.

Giá trị đầu tư ròng của Eve Holding Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eve Holding Inc, giá trị đầu tư ròng của Eve Holding Inc là -46.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.87.

Giá trị huy động vốn ròng của Eve Holding Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eve Holding Inc, giá trị huy động vốn ròng của Eve Holding Inc là 263.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.60.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Eve Holding Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eve Holding Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -45.73.

Thu nhập ròng của Eve Holding Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eve Holding Inc, lợi nhuận ròng là -224.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -62.31.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Eve Holding Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eve Holding Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 41.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.34.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Eve Holding Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eve Holding Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -181.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -89.37.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Eve Holding Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eve Holding Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -59.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.46.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Eve Holding Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eve Holding Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -225.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -44.13.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.