tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Eupraxia Pharmaceuticals Inc

EPRX
Thêm vào danh sách theo dõi
6.400USD
-0.150-2.29%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
416.54MVốn hóa
LỗP/E TTM

EPRX Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Eupraxia Pharmaceuticals Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Eupraxia Pharmaceuticals Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
Chi phí hoạt động
132.96%15.64M
118.51%15.69M
12.42%6.52M
28.32%7.91M
6.75%6.71M
--7.18M
-11.47%5.80M
10.33%6.16M
80.54%6.29M
78.38%6.55M
17.68%5.59M
32.60%3.48M
-7.00%3.67M
19.26%4.75M
-33.53%2.63M
5451.19%2.64M
767.44%3.95M
847.75%3.98M
432.86%3.95M
-81.04%47.62K
-61.94%455.10K
--420.06K
--741.74K
--251.22K
--1.20M
Chi phí R&D
194.34%10.17M
82.67%6.60M
19.23%4.20M
94.75%4.82M
-12.41%3.46M
--3.61M
-19.56%3.52M
-25.94%2.48M
104.11%3.95M
48.24%4.38M
-13.15%3.34M
25.86%1.93M
4.51%2.95M
30.46%3.85M
190.46%1.54M
--1.45M
1216.41%2.82M
1111.45%2.95M
57.18%528.87K
----
-60.20%214.57K
--243.52K
--336.47K
----
--539.16K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
93.92%90.15K
81.91%72.81K
152.90%62.99K
129.41%55.43K
86.40%46.49K
--40.02K
-11.01%24.91K
-11.89%24.16K
-6.95%24.94K
-26.79%27.99K
-28.45%27.42K
-13.75%26.80K
62.80%38.23K
131.87%38.32K
94.45%31.08K
92.97%32.85K
49.39%23.48K
5.48%16.53K
-58.72%15.98K
-57.93%17.02K
-58.09%15.72K
--15.67K
--38.72K
--40.46K
--37.51K
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
---4.16K
----
----
----
----
----
----
----
-24.42%9.70K
-21.56%9.77K
30.52%-109.26K
-16.95%9.83K
159.68%12.83K
-38.10%12.45K
-987.52%-157.25K
-19.91%11.83K
---21.50K
--20.11K
--17.72K
--14.77K
Lợi nhuận hoạt động
-132.96%-15.64M
-118.51%-15.69M
-12.42%-6.52M
-28.32%-7.91M
-6.75%-6.71M
---7.18M
11.47%-5.80M
-10.33%-6.16M
-80.54%-6.29M
-78.38%-6.55M
-17.68%-5.59M
-32.60%-3.48M
7.00%-3.67M
-19.26%-4.75M
33.53%-2.63M
-5451.19%-2.64M
-767.44%-3.95M
-847.75%-3.98M
-432.86%-3.95M
81.04%-47.62K
61.94%-455.10K
---420.06K
---741.74K
---251.22K
---1.20M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
247.09%1.07M
205.92%666.92K
-40.80%180.19K
-36.21%255.96K
30.92%309.45K
--218.01K
56.98%304.34K
163.49%401.23K
44.98%236.37K
31.36%193.88K
70.23%152.27K
484.91%163.03K
870.73%147.59K
646.41%89.45K
34845.67%27.87K
30586.54%25.19K
18835.19%15.20K
15576.34%11.98K
0.02%79.76
-84.30%82.10
-99.07%80.30
--76.45
--79.75
--522.93
--8.60K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
----
--355.58K
-100.00%0.00
-6.24%281.32K
10.92%320.32K
24.48%318.66K
5.27%300.05K
11.47%288.78K
1.67%255.98K
95.58%285.02K
-25.52%259.06K
2.11%262.53K
-11.13%251.78K
-58.23%145.73K
-14.03%347.81K
-33.22%257.10K
3.94%283.30K
--348.88K
--404.58K
--384.98K
--272.56K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
4265.16%2.24M
-1589.79%-1.21M
1583.60%332.93K
-871.27%-733.96K
135.53%51.36K
--81.41K
19.20%-22.44K
-1018.64%-75.57K
-810.84%-144.55K
-112.36%-27.77K
-91.31%8.23K
134.26%20.34K
25.64%224.77K
190.98%94.62K
-344.30%-59.36K
-119.58%-29.31K
298.17%178.90K
-129.85%-104.00K
96.87%-13.36K
98.57%149.74K
-172.83%-90.27K
--348.41K
---426.87K
--75.41K
--123.95K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
22.64%-317.99K
-56.55%-468.60K
23.17%-365.15K
-987.62%-353.78K
-212.47%-411.07K
---299.33K
-126.32%-475.25K
101.06%39.86K
199.54%365.48K
413.81%1.81M
-5594.60%-3.77M
-626.38%-367.17K
-681.60%-575.34K
80.14%-66.29K
98.12%-50.55K
-281.95%-86.61K
-330.47%-73.61K
-879.01%-333.71K
-8446.48%-2.68M
135.92%47.60K
959.55%31.94K
--42.84K
---31.41K
--20.18K
--3.01K
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
100.00%0.00
-120.53%-1.49K
--0.00
-100.00%0.00
---1.07K
--7.24K
--0.00
351.50%11.37K
100.00%0.00
--0.00
31.18%-4.52K
---138.00
--0.00
---6.57K
----
--0.00
--0.00
100.00%0.00
----
--0.00
--0.00
---95.74K
----
----
--0.00
Thu nhập trước thuế
-86.87%-12.64M
-121.90%-16.71M
-6.32%-6.37M
-44.05%-8.74M
-9.96%-6.76M
---7.53M
-22.37%-5.99M
36.16%-6.07M
-55.51%-6.15M
-18.54%-4.90M
-93.15%-9.51M
-33.29%-3.96M
-1.26%-4.13M
-8.11%-4.92M
57.59%-2.97M
-2692.83%-3.00M
-412.02%-4.08M
-861.77%-4.55M
-336.16%-7.00M
80.13%-107.30K
40.22%-796.66K
---473.36K
---1.60M
---540.09K
---1.33M
Thuế thu nhập
397.67%13.90K
528.55%11.34K
---623.00
211.62%5.58K
-44.12%2.79K
--1.80K
----
---5.00K
--5.00K
----
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-87.00%-12.65M
-121.99%-16.72M
-6.31%-6.37M
-44.26%-8.75M
-9.91%-6.77M
---7.53M
-22.37%-5.99M
36.21%-6.06M
-55.63%-6.16M
-18.54%-4.90M
-93.15%-9.51M
-33.29%-3.96M
-1.26%-4.13M
-8.11%-4.92M
57.59%-2.97M
-2692.83%-3.00M
-412.02%-4.08M
-861.77%-4.55M
-336.16%-7.00M
80.13%-107.30K
40.22%-796.66K
---473.36K
---1.60M
---540.09K
---1.33M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-87.00%-12.65M
-121.99%-16.72M
-6.31%-6.37M
-44.26%-8.75M
-9.91%-6.77M
---7.53M
-22.37%-5.99M
36.21%-6.06M
-55.63%-6.16M
-18.54%-4.90M
-93.15%-9.51M
-33.29%-3.96M
-1.26%-4.13M
-8.11%-4.92M
57.59%-2.97M
-2692.83%-3.00M
-412.02%-4.08M
-861.77%-4.55M
-336.16%-7.00M
80.13%-107.30K
40.22%-796.66K
---473.36K
---1.60M
---540.09K
---1.33M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
--38.45M
--1.25K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
69.68%-1.42K
56.88%-10.08K
83.35%-7.99K
88.06%-6.77K
95.90%-4.67K
---23.39K
72.53%-47.99K
56.19%-56.68K
-87.65%-113.89K
-63.78%-174.74K
12.95%-129.38K
-11.80%-60.70K
16.46%-106.69K
-15.58%-148.63K
-3679.22%-54.29K
-2811.02%-47.04K
-11384.17%-127.72K
-6268.19%-128.59K
72.65%-1.44K
-109.70%-1.62K
89.60%-1.11K
---2.02K
---5.25K
--16.66K
---10.70K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-87.11%-12.65M
-122.55%-16.71M
-7.03%-6.36M
-45.51%-8.74M
-11.91%-6.76M
---7.51M
-25.88%-5.94M
35.94%-6.01M
-55.13%-6.04M
-17.34%-4.72M
-96.45%-9.38M
-33.69%-3.90M
-1.83%-4.02M
-7.89%-4.77M
58.36%-2.91M
-2691.02%-2.95M
-396.68%-3.95M
-838.60%-4.42M
-337.50%-7.00M
81.02%-105.68K
39.82%-795.54K
---471.34K
---1.60M
---556.75K
---1.32M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-87.11%-12.65M
-122.55%-16.71M
-7.03%-6.36M
-45.51%-8.74M
-11.91%-6.76M
---7.51M
-25.88%-5.94M
35.94%-6.01M
-55.13%-6.04M
-17.34%-4.72M
-96.45%-9.38M
-33.69%-3.90M
-1.83%-4.02M
-7.89%-4.77M
58.36%-2.91M
-2691.02%-2.95M
-396.68%-3.95M
-838.60%-4.42M
-337.50%-7.00M
81.02%-105.68K
39.82%-795.54K
---471.34K
---1.60M
---556.75K
---1.32M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-17.74%-0.22
-54.62%-0.33
-3.28%-0.17
-44.33%-0.24
9.65%-0.19
---0.21
9.81%-0.17
60.42%-0.17
-16.86%-0.21
1.65%-0.18
-77.64%-0.43
12.27%-0.18
32.21%-0.19
28.26%-0.24
62.38%-0.20
-2419.00%-0.21
-348.63%-0.28
-812.45%-0.33
-337.49%-0.54
81.03%-0.01
39.82%-0.06
---0.04
---0.12
---0.04
---0.10
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-17.74%-0.22
-54.62%-0.33
-3.28%-0.17
-44.33%-0.24
9.65%-0.19
---0.21
9.81%-0.17
60.42%-0.17
-16.86%-0.21
1.65%-0.18
-77.64%-0.43
12.27%-0.18
32.21%-0.19
28.26%-0.24
62.38%-0.20
-2419.00%-0.21
-348.63%-0.28
-812.45%-0.33
-337.49%-0.54
81.03%-0.01
39.82%-0.06
---0.04
---0.12
---0.04
---0.10
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Eupraxia Pharmaceuticals Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu EPRX?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Lợi nhuận ròng của Eupraxia Pharmaceuticals Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Eupraxia Pharmaceuticals Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -38.58M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Eupraxia Pharmaceuticals Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Eupraxia Pharmaceuticals Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -12.65M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Eupraxia Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Eupraxia Pharmaceuticals Inc là -36.84M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.