tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Eupraxia Pharmaceuticals Inc

EPRX
Thêm vào danh sách theo dõi
6.400USD
-0.150-2.29%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
416.54MVốn hóa
LỗP/E TTM

EPRX Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Eupraxia Pharmaceuticals Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q1
FY2019Q4
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-69.03%-10.15M
-62.87%-9.73M
55.77%-4.51M
-7.82%-8.32M
1.92%-6.00M
-0.13%-5.97M
-71.41%-10.19M
-80.53%-7.71M
-34.01%-6.12M
---5.96M
-31.92%-5.94M
-46.33%-4.27M
-48.93%-4.57M
-128.69%-4.51M
15.26%-2.92M
11.22%-3.07M
-3236.77%-2.82M
---1.97M
---3.45M
-1019.75%-3.45M
89.39%-84.47K
--375.57K
---796.25K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-87.00%-12.65M
-121.99%-16.72M
-6.31%-6.37M
-44.26%-8.75M
-9.91%-6.77M
28.99%-7.53M
-22.37%-5.99M
36.21%-6.06M
-55.63%-6.16M
---10.61M
-33.24%-4.90M
-93.15%-9.51M
-33.29%-3.96M
9.92%-3.67M
-8.11%-4.92M
57.59%-2.97M
-2692.83%-3.00M
---4.08M
---4.55M
-336.16%-7.00M
80.13%-107.30K
---1.60M
---540.09K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
93.92%90.15K
81.91%72.81K
152.90%62.99K
129.41%55.43K
86.40%46.49K
30.50%40.02K
-11.01%24.91K
-11.89%24.16K
-6.95%24.94K
--30.67K
-26.79%27.99K
-28.45%27.42K
-13.75%26.80K
62.80%38.23K
131.87%38.32K
94.45%31.08K
92.97%32.85K
--23.48K
--16.53K
-58.72%15.98K
-57.93%17.02K
--38.72K
--40.46K
Các mục phi tiền mặt khác
-3118.97%-2.27M
2136.25%1.45M
-5289.45%-349.72K
1233.55%734.71K
-144.83%-70.55K
-9.75%-71.19K
199.38%6.74K
965.31%55.09K
1858.76%157.39K
---64.86K
97.02%-6.78K
93.32%-6.37K
-116.91%-8.95K
-102.45%-227.37K
-130.36%-95.37K
-96.54%52.92K
4089092.59%31.38K
---112.31K
--314.13K
--1.53M
100.06%0.77
--0.00
---1.32K
Thay đổi trong vốn lưu động
496.26%2.80M
-140.72%-231.59K
135.90%1.70M
48.12%-1.48M
-382.83%-707.40K
-89.69%568.72K
-1769.99%-4.74M
-392.93%-2.84M
117.63%250.11K
--5.52M
128.61%283.77K
-41.27%971.06K
-77.86%-1.42M
-160.18%-991.85K
720.55%1.65M
46.03%-797.79K
-30.92%-525.31K
--1.65M
--201.50K
-228.46%-1.48M
33.16%-401.25K
--1.15M
---600.28K
-Thay đổi các khoản phải thu
376.24%23.96K
-189.16%-528.27K
-114.43%-7.28K
724.89%112.77K
-150.43%-8.68K
-47.09%-182.69K
382.61%50.43K
-62.70%13.67K
919.02%17.20K
---124.21K
-66.49%-17.84K
-22.75%36.65K
128.76%1.69K
78.20%-10.72K
-86.71%47.45K
-105.25%-5.87K
43.63%-259.69K
---49.17K
--356.89K
-88.73%111.76K
51.21%-460.70K
--991.48K
---944.16K
-Thay đổi chi phí trả trước
533.66%1.24M
-1127.81%-1.47M
900.99%556.37K
-118.00%-1.93M
56.26%195.64K
-1907.53%-119.41K
-198.29%-69.46K
-270.84%-884.75K
143.49%125.20K
---5.95K
-37.00%70.67K
-16.13%-238.58K
32303.54%51.42K
-35.10%112.17K
-218.07%-205.45K
100.07%158.69
10105.65%179.17K
--172.84K
---64.59K
-4902.91%-236.04K
-97.15%1.76K
--4.91K
--61.52K
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
272.13%1.54M
102.43%1.76M
124.41%1.15M
117.24%340.20K
-930.33%-894.36K
-84.58%870.82K
-2143.74%-4.72M
-268.24%-1.97M
107.32%107.71K
--5.65M
121.12%230.95K
-35.24%1.17M
-85.85%-1.47M
-171.71%-1.09M
2094.85%1.81M
41.50%-792.08K
-236.08%-444.80K
--1.52M
---90.80K
-977.19%-1.35M
15.76%326.86K
--154.35K
--282.37K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-69.03%-10.15M
-62.87%-9.73M
55.77%-4.51M
-7.82%-8.32M
1.92%-6.00M
-0.13%-5.97M
-71.41%-10.19M
-80.53%-7.71M
-34.01%-6.12M
---5.96M
-31.92%-5.94M
-46.33%-4.27M
-48.93%-4.57M
-128.69%-4.51M
15.26%-2.92M
11.22%-3.07M
-3236.77%-2.82M
---1.97M
---3.45M
-1019.75%-3.45M
89.39%-84.47K
--375.57K
---796.25K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
93.41%326.95K
341.76%193.30K
42.82%60.38K
1041.14%166.22K
2389.97%169.04K
-11.40%43.76K
340.27%42.27K
-379.37%-17.66K
-15.85%6.79K
--49.38K
-75.32%9.60K
-95.12%6.32K
50.79%8.07K
-88.01%38.91K
11844.70%129.56K
78.29%5.35K
--14.34K
--324.46K
--1.08K
111.45%3.00K
--0.00
---26.22K
--0.00
Chi phí vốn
93.41%326.95K
336.20%193.30K
42.82%60.38K
1432.31%166.22K
2389.97%169.04K
-10.27%44.31K
340.27%42.27K
71.59%10.85K
-15.85%6.79K
--49.38K
-75.32%9.60K
-95.13%6.32K
50.79%8.07K
-88.01%38.91K
11867.10%129.80K
78.29%5.35K
--14.34K
--324.46K
--1.08K
--3.00K
--0.00
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
93.41%326.95K
341.76%193.30K
42.82%60.38K
1041.14%166.22K
2389.97%169.04K
-11.40%43.76K
340.27%42.27K
-379.37%-17.66K
-15.85%6.79K
--49.38K
-75.32%9.60K
-95.12%6.32K
50.79%8.07K
-88.01%38.91K
11844.70%129.56K
78.29%5.35K
--14.34K
--324.46K
--1.08K
111.45%3.00K
--0.00
---26.22K
--0.00
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
---79.72M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
---7.05M
----
---7.14M
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
--3.44K
--32.60K
--0.00
-9364.72%-4.00M
100.00%0.00
---42.25K
---73.44K
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-47255.43%-80.05M
-341.76%-193.30K
-42.82%-60.38K
-1041.14%-166.22K
-2389.97%-169.04K
11.40%-43.76K
-340.27%-42.27K
379.37%17.66K
15.85%-6.79K
---49.38K
75.32%-9.60K
99.91%-6.32K
-50.79%-8.07K
86.67%-38.91K
-661543.71%-7.18M
99.87%-5.35K
---7.15M
---291.86K
---1.08K
-24865.32%-4.00M
100.00%0.00
---16.03K
---73.44K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
15852.39%68.58M
-95.30%1.49M
1706.03%73.90M
105.33%239.78K
-98.14%429.92K
532658.26%31.73M
-128.25%-4.60M
-198.01%-4.50M
11797.52%23.15M
--5.96K
45515.00%16.29M
-55.80%4.59M
645.93%194.61K
-111.31%-35.86K
37.90%10.39M
-100.11%-35.65K
9.26%-117.58K
--317.06K
--7.53M
4237.05%31.91M
-115.54%-129.58K
---771.33K
--833.92K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
--0.00
100.00%0.00
----
----
100.00%0.00
-22915.61%-4.60M
-127324.75%-4.50M
-3.36%-36.82K
---20.30K
44.26%-19.99K
90.07%-3.53K
0.08%-35.62K
-111.31%-35.86K
-100.47%-35.55K
-101.78%-35.65K
-261.06%-82.89K
--317.06K
--7.53M
359.05%2.00M
-93.83%51.47K
---771.33K
--833.92K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
--58.63M
-100.00%0.00
--73.89M
----
----
--31.71M
-100.00%0.00
--0.00
--22.85M
--0.00
--15.89M
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--10.42M
----
--30.01M
----
----
----
----
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
742.31%113.86K
2278.07%600.01K
--3.75K
--22.32K
96450.00%13.52K
-3.90%25.23K
100.00%0.00
-100.00%0.00
-97.98%14.00
--26.25K
---1.00
--3.11K
--694.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
2261.69%9.83M
140870.57%890.93K
--3.04K
--217.46K
23.50%416.41K
63300.00%632.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
46.90%337.18K
---1.00
--421.00K
--4.59M
--229.54K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-16497.33%-30.05M
--0.00
--0.00
--29.91M
---181.04K
--0.00
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
15852.39%68.58M
-95.30%1.49M
1706.03%73.90M
105.33%239.78K
-98.14%429.92K
532658.26%31.73M
-128.25%-4.60M
-198.01%-4.50M
11797.52%23.15M
--5.96K
45515.00%16.29M
-55.80%4.59M
645.93%194.61K
-111.31%-35.86K
37.90%10.39M
-100.11%-35.65K
9.26%-117.58K
--317.06K
--7.53M
4237.05%31.91M
-115.54%-129.58K
---771.33K
--833.92K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
143.38%80.56M
927.03%88.96M
-15.23%19.77M
-23.54%27.45M
71.14%33.10M
-64.74%8.66M
61.66%23.32M
157.81%35.91M
5.90%19.34M
--24.56M
14.65%14.42M
6.20%13.93M
9.26%18.26M
-55.79%12.58M
-47.76%13.11M
13882.05%16.71M
7805.82%26.65M
--28.46M
--25.11M
-85.46%119.55K
-63.62%337.06K
--822.31K
--926.59K
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-290.73%-22.06M
-134.35%-8.40M
572.17%69.19M
38.93%-7.69M
-134.09%-5.65M
568.04%24.44M
-244.51%-14.65M
-2643.39%-12.59M
482.08%16.57M
---5.22M
336.76%10.14M
23.45%495.06K
-36.91%-4.34M
-123.81%-4.28M
-90.06%401.04K
-112.95%-3.17M
-4634.67%-10.13M
---1.91M
--4.04M
6038.59%24.45M
-498.43%-214.04K
---411.78K
---35.77K
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-569.31%-448.18K
102.66%33.89K
-176.78%-137.32K
239.01%552.75K
120.73%95.50K
-262.18%-1.28M
192.83%178.85K
-317.86%-397.62K
-1122.24%-460.76K
--786.49K
-164.69%-192.68K
65.63%182.51K
176.20%45.07K
844.82%297.84K
320.20%110.19K
---59.15K
---47.45K
--31.52K
---50.04K
----
----
----
----
Số dư tiền mặt cuối kỳ
113.08%58.50M
143.38%80.56M
927.03%88.96M
-15.23%19.77M
-23.54%27.45M
71.14%33.10M
-64.74%8.66M
61.66%23.32M
157.81%35.91M
--19.34M
187.72%24.56M
6.74%14.42M
3.12%13.93M
-67.85%8.54M
-53.58%13.51M
-45.49%13.51M
13922.10%16.54M
--26.56M
--29.11M
5671.50%24.78M
-86.75%117.93K
--429.31K
--890.25K
Dòng tiền tự do
-69.69%-10.47M
-64.89%-9.92M
55.37%-4.57M
-9.82%-8.48M
-0.73%-6.17M
-0.04%-6.02M
-71.84%-10.23M
-80.51%-7.72M
-33.92%-6.13M
---6.01M
-31.00%-5.95M
-40.31%-4.28M
-48.94%-4.58M
-98.05%-4.55M
11.52%-3.05M
11.14%-3.07M
-3253.75%-2.83M
---2.29M
---3.45M
-1020.55%-3.46M
89.39%-84.47K
--375.57K
---796.25K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Eupraxia Pharmaceuticals Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Eupraxia Pharmaceuticals Inc đã tạo ra -28.55M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Eupraxia Pharmaceuticals Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Eupraxia Pharmaceuticals Inc đã tăng 4.81% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Eupraxia Pharmaceuticals Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Eupraxia Pharmaceuticals Inc đã chi 588.95K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Eupraxia Pharmaceuticals Inc đã thay đổi như thế nào?

Eupraxia Pharmaceuticals Inc đã sử dụng 76.06M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với EPRX?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Eupraxia Pharmaceuticals Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -29.14M, phản ánh sự thay đổi 3.18% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.