tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Eupraxia Pharmaceuticals Inc

EPRX
Thêm vào danh sách theo dõi
6.400USD
-0.150-2.29%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
416.54MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của EPRX

Theo dõi tình hình tài chính của Eupraxia Pharmaceuticals Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Eupraxia Pharmaceuticals Inc

Mới phát hành
Th05 12, 2026
EPS / Dự báo
-0.22/-0.19
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-0.97
-28.45%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-17.74%-0.22
-54.62%-0.33
-3.28%-0.17
-44.33%-0.24
9.65%-0.19
---0.21
9.81%-0.17
60.42%-0.17
-16.86%-0.21
----
---0.18
---0.43
---0.18
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-87.11%-12.65M
-122.55%-16.71M
-7.03%-6.36M
-45.51%-8.74M
-11.91%-6.76M
---7.51M
-25.88%-5.94M
35.94%-6.01M
-55.13%-6.04M
----
-17.34%-4.72M
-96.45%-9.38M
-33.69%-3.90M
----
-1.83%-4.02M
-7.89%-4.77M
58.36%-2.91M
-2691.02%-2.95M
-396.68%-3.95M
-838.60%-4.42M
-337.50%-7.00M
81.02%-105.68K
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
--0.00%
--0.00%
--18.23%
--25.98%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-132.96%-15.64M
-118.51%-15.69M
-12.42%-6.52M
-28.32%-7.91M
-6.75%-6.71M
---7.18M
11.47%-5.80M
-10.33%-6.16M
-80.54%-6.29M
----
-78.38%-6.55M
-17.68%-5.59M
-32.60%-3.48M
----
7.00%-3.67M
-19.26%-4.75M
33.53%-2.63M
-5451.19%-2.64M
-767.44%-3.95M
-847.75%-3.98M
-432.86%-3.95M
81.04%-47.62K
----
Lợi nhuận ròng
-87.11%-12.65M
-122.55%-16.71M
-7.03%-6.36M
-45.51%-8.74M
-11.91%-6.76M
---7.51M
-25.88%-5.94M
35.94%-6.01M
-55.13%-6.04M
----
-17.34%-4.72M
-96.45%-9.38M
-33.69%-3.90M
----
-1.83%-4.02M
-7.89%-4.77M
58.36%-2.91M
-2691.02%-2.95M
-396.68%-3.95M
-838.60%-4.42M
-337.50%-7.00M
81.02%-105.68K
----
Tài sản ngắn hạn
396.83%142.13M
147.12%85.10M
824.17%91.40M
-6.91%22.83M
-21.01%28.61M
--34.44M
--9.89M
--24.53M
--36.22M
----
----
----
----
----
-17.55%22.27M
-4.93%28.27M
-17.03%21.32M
2608.90%24.22M
6068.08%27.00M
--29.74M
--25.69M
--894.15K
--437.82K
Tổng nợ ngắn hạn
234.66%7.36M
81.35%5.63M
60.62%3.81M
-77.43%2.62M
-88.13%2.20M
--3.10M
--2.37M
--11.60M
--18.53M
----
----
----
----
----
-27.38%1.63M
323.63%2.79M
-83.44%1.01M
-89.86%1.79M
-86.48%2.24M
--658.66K
--6.10M
--17.71M
--16.60M
Tổng tài sản
397.22%145.35M
146.55%86.15M
790.98%92.35M
-5.52%23.60M
-20.21%29.23M
--34.94M
--10.36M
--24.98M
--36.64M
----
----
----
----
----
-17.39%22.75M
-3.92%28.79M
-16.07%21.76M
2064.25%24.71M
3883.54%27.54M
--29.97M
--25.93M
--1.14M
--691.23K
Tổng các khoản nợ
316.62%9.17M
83.80%5.70M
63.61%3.91M
-77.50%2.62M
-88.13%2.20M
--3.10M
--2.39M
--11.64M
--18.53M
----
----
----
----
----
-6.05%8.95M
34.90%10.45M
39.39%8.70M
-49.14%9.24M
-44.26%9.52M
--7.75M
--6.24M
--18.16M
--17.08M
Tổng vốn chủ sở hữu
403.78%136.19M
152.67%80.45M
1008.61%88.44M
57.28%20.98M
49.30%27.03M
--31.84M
--7.98M
--13.34M
--18.11M
----
----
----
----
----
-23.38%13.80M
-17.46%18.34M
-33.67%13.06M
190.94%15.48M
209.88%18.01M
--22.22M
--19.68M
---17.02M
---16.39M
Thu nhập hoạt động ròng
-69.03%-10.15M
-62.87%-9.73M
55.77%-4.51M
-7.82%-8.32M
1.92%-6.00M
-0.13%-5.97M
-71.41%-10.19M
-80.53%-7.71M
-34.01%-6.12M
---5.96M
-31.92%-5.94M
-46.33%-4.27M
-48.93%-4.57M
----
-128.69%-4.51M
15.26%-2.92M
11.22%-3.07M
-3236.77%-2.82M
---1.97M
---3.45M
-1019.75%-3.45M
----
----
Đầu tư ròng
-47255.43%-80.05M
-341.76%-193.30K
-42.82%-60.38K
-1041.14%-166.22K
-2389.97%-169.04K
11.40%-43.76K
-340.27%-42.27K
379.37%17.66K
15.85%-6.79K
---49.38K
75.32%-9.60K
99.91%-6.32K
-50.79%-8.07K
----
86.67%-38.91K
-661543.71%-7.18M
99.87%-5.35K
---7.15M
---291.86K
---1.08K
-24865.32%-4.00M
----
----
Tài chính thuần
15852.39%68.58M
-95.30%1.49M
1706.03%73.90M
105.33%239.78K
-98.14%429.92K
532658.26%31.73M
-128.25%-4.60M
-198.01%-4.50M
11797.52%23.15M
--5.96K
45515.00%16.29M
-55.80%4.59M
645.93%194.61K
----
-111.31%-35.86K
37.90%10.39M
-100.11%-35.65K
9.26%-117.58K
--317.06K
--7.53M
4237.05%31.91M
----
----

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Eupraxia Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eupraxia Pharmaceuticals Inc, tài sản ngắn hạn là 85.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 147.12.

Tổng tài sản của Eupraxia Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Eupraxia Pharmaceuticals Inc là 86.15M, bao gồm 85.10M tài sản ngắn hạn và 1.05M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Eupraxia Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eupraxia Pharmaceuticals Inc, tổng nghĩa vụ của Eupraxia Pharmaceuticals Inc là 5.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 83.80.

Tổng vốn chủ sở hữu của Eupraxia Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eupraxia Pharmaceuticals Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Eupraxia Pharmaceuticals Inc là 80.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 152.67.

Thu nhập hoạt động thuần của Eupraxia Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eupraxia Pharmaceuticals Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Eupraxia Pharmaceuticals Inc là -36.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -44.83.

Giá trị đầu tư ròng của Eupraxia Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eupraxia Pharmaceuticals Inc, giá trị đầu tư ròng của Eupraxia Pharmaceuticals Inc là -588.95K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -683.60.

Giá trị huy động vốn ròng của Eupraxia Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eupraxia Pharmaceuticals Inc, giá trị huy động vốn ròng của Eupraxia Pharmaceuticals Inc là 76.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 66.12.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Eupraxia Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eupraxia Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.45.

Thu nhập ròng của Eupraxia Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eupraxia Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận ròng là -38.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -51.26.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Eupraxia Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eupraxia Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -142.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 89.03.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Eupraxia Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eupraxia Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -63.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.63.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Eupraxia Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eupraxia Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -36.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -44.83.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.