tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Excelerate Energy Inc

EE
Thêm vào danh sách theo dõi
38.410USD
-0.200-0.52%
Đóng cửa 09-11 16:00ET
1.21BVốn hóa
31.46P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)38.410USD+0.030+0.08%

EE Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Excelerate Energy Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Excelerate Energy Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q1
FY2020Q4
Tổng doanh thu
60.97%329.26M
37.56%433.44M
15.66%317.57M
102.17%391.04M
11.58%204.56M
57.46%315.09M
14.37%274.57M
-29.79%193.42M
-57.60%183.33M
-5.18%200.11M
-47.25%240.06M
-65.71%275.47M
-30.59%432.37M
-64.33%211.06M
34.33%455.11M
--803.26M
--622.93M
259.00%591.67M
214.10%338.80M
--164.81M
--107.87M
Doanh thu
60.97%329.26M
37.56%433.44M
15.66%317.57M
102.17%391.04M
11.58%204.56M
57.46%315.09M
14.37%274.57M
-29.79%193.42M
-57.60%183.33M
-5.18%200.11M
-47.25%240.06M
-65.71%275.47M
-30.59%432.37M
-64.33%211.06M
34.33%455.11M
--803.26M
--622.93M
259.00%591.67M
214.10%338.80M
--164.81M
--107.87M
Chi phí doanh thu
100.13%224.08M
45.82%327.14M
14.41%218.38M
153.20%278.17M
3.53%111.97M
68.17%224.34M
8.38%190.88M
-41.71%109.86M
-69.72%108.15M
-4.14%133.40M
-53.02%176.12M
-74.30%188.46M
-37.12%357.13M
-74.09%139.17M
26.04%374.91M
--733.23M
--567.99M
505.92%537.16M
387.26%297.46M
--88.65M
--61.05M
Chi phí hoạt động
86.03%248.37M
43.05%351.47M
15.01%246.53M
125.62%301.61M
0.04%133.51M
58.56%245.69M
7.07%214.36M
-35.72%133.68M
-64.76%133.45M
-4.05%154.95M
-49.51%200.21M
-72.34%207.97M
-34.83%378.69M
-70.63%161.49M
27.73%396.54M
--752.00M
--581.06M
439.03%549.79M
328.74%310.44M
--102.00M
--72.41M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
28.03%32.67M
43.27%31.01M
43.39%32.40M
37.89%31.76M
-16.06%25.52M
-5.53%21.64M
-10.31%22.60M
-30.55%23.03M
-2.14%30.40M
-9.86%22.91M
2.32%25.20M
34.54%33.16M
27.86%31.07M
1.35%25.42M
-18.90%24.63M
--24.65M
--24.30M
-17.13%25.08M
12.61%30.36M
--30.26M
--26.96M
Chi phí hoạt động khác
----
----
--32.40M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
13.87%80.90M
18.11%81.97M
17.98%71.04M
49.71%89.44M
42.43%71.05M
53.67%69.40M
51.08%60.22M
-11.50%59.74M
-7.08%49.88M
-8.90%45.16M
-31.95%39.86M
31.69%67.50M
28.20%53.68M
18.36%49.57M
106.51%58.57M
--51.26M
--41.87M
-33.33%41.88M
-20.01%28.36M
--62.82M
--35.46M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
13.73%27.22M
92.85%27.61M
87.31%27.75M
86.05%28.14M
54.64%23.93M
-8.27%14.32M
-12.10%14.82M
-13.68%15.12M
-9.35%15.48M
0.38%15.61M
26.47%16.86M
27.97%17.52M
28.43%17.07M
-19.14%15.55M
-29.02%13.33M
--13.69M
--13.29M
-7.75%19.23M
-12.01%18.78M
--20.84M
--21.34M
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
7.00%642.00K
1.34%604.00K
14.59%644.00K
-11.57%497.00K
1.35%600.00K
12.24%596.00K
-10.08%562.00K
202.18%562.00K
51.02%592.00K
27.64%531.00K
11.01%625.00K
-188.00%-550.00K
-46.45%392.00K
-46.53%416.00K
-32.33%563.00K
--625.00K
--732.00K
-3.23%778.00K
1.71%832.00K
--804.00K
--818.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
100.00%0.00
100.00%0.00
---675.00K
---2.22M
---27.66M
---3.68M
--0.00
----
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
95.90%-220.00K
---1.34M
---24.42M
---2.75M
---5.36M
--0.00
--0.00
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-73.08%1.69M
-27.27%4.48M
-26.85%4.19M
-47.92%3.40M
10.13%6.29M
24.15%6.15M
37.50%5.72M
23.98%6.53M
151.63%5.71M
26.97%4.96M
-14.29%4.16M
701.07%5.26M
308.84%2.27M
194.85%3.90M
2416.58%4.86M
--657.00K
---1.09M
-1593.83%-4.12M
135.09%193.00K
---243.00K
---550.00K
Thu nhập trước thuế
112.66%56.01M
2.21%59.44M
-8.21%47.44M
21.81%62.98M
-35.29%26.34M
65.95%58.15M
85.99%51.68M
-5.47%51.70M
3.66%40.70M
-8.61%35.04M
-44.91%27.79M
45.83%54.69M
930.66%39.27M
131.49%38.34M
861.39%50.44M
--37.51M
--3.81M
-61.06%16.56M
-63.52%5.25M
--42.53M
--14.38M
Thuế thu nhập
6.55%5.94M
56.96%9.46M
48.87%8.36M
28.89%7.94M
-24.95%5.57M
-12.66%6.03M
-27.52%5.61M
-24.79%6.16M
-23.53%7.43M
-9.23%6.90M
-53.28%7.74M
3414.16%8.19M
24.51%9.71M
104.44%7.60M
135.59%16.57M
--233.00K
--7.80M
-17.58%3.72M
23.86%7.04M
--4.51M
--5.68M
Doanh thu sau thuế
141.15%50.07M
-4.12%49.98M
-15.16%39.09M
20.85%55.04M
-37.60%20.77M
85.23%52.12M
129.85%46.07M
-2.06%45.55M
12.59%33.28M
-8.46%28.14M
-40.82%20.04M
24.77%46.51M
840.75%29.56M
139.33%30.74M
1994.30%33.87M
--37.27M
---3.99M
-66.22%12.84M
-120.54%-1.79M
--38.02M
--8.70M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
141.15%50.07M
-4.12%49.98M
-15.16%39.09M
20.85%55.04M
-37.60%20.77M
85.23%52.12M
129.85%46.07M
-2.06%45.55M
12.59%33.28M
-8.46%28.14M
-40.82%20.04M
24.77%46.51M
840.75%29.56M
139.33%30.74M
1994.30%33.87M
--37.27M
---3.99M
-66.22%12.84M
-120.54%-1.79M
--38.02M
--8.70M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
--38.20M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
136.95%38.00M
-7.56%37.66M
-14.76%29.95M
12.30%41.09M
-39.73%16.04M
86.73%40.74M
115.13%35.14M
12.20%36.59M
12.79%26.61M
-8.70%21.82M
-40.26%16.34M
14.66%32.61M
2430.83%23.59M
2369.23%23.89M
736.98%27.34M
--28.44M
---1.01M
14.81%-1.05M
407.63%3.27M
---1.24M
---1.06M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
155.38%12.08M
8.19%12.32M
-16.44%9.13M
55.80%13.95M
-29.12%4.73M
80.06%11.39M
194.69%10.93M
-35.54%8.96M
11.80%6.67M
-7.60%6.32M
-43.18%3.71M
57.36%13.89M
393.85%5.97M
--6.84M
229.10%6.53M
--8.83M
---2.03M
-100.00%0.00
-151.77%-5.05M
--39.26M
--9.77M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
155.38%12.08M
8.19%12.32M
-16.44%9.13M
55.80%13.95M
-29.12%4.73M
80.06%11.39M
194.69%10.93M
-35.54%8.96M
11.80%6.67M
-7.60%6.32M
-43.18%3.71M
57.36%13.89M
393.85%5.97M
--6.84M
229.10%6.53M
--8.83M
---2.03M
-100.00%0.00
-151.77%-5.05M
--39.26M
--9.77M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
153.41%0.38
-19.39%0.38
-34.12%0.28
21.76%0.44
-43.33%0.15
97.10%0.48
206.39%0.43
-32.33%0.36
16.58%0.27
-7.27%0.24
-43.24%0.14
57.36%0.53
393.85%0.23
--0.26
229.19%0.25
--0.34
---0.08
-100.00%0.00
-151.77%-0.19
--1.50
--0.37
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
153.81%0.37
-18.80%0.37
-33.22%0.28
21.37%0.43
-44.16%0.15
90.44%0.46
107.61%0.42
-12.70%0.35
15.89%0.26
-7.29%0.24
-19.23%0.20
19.81%0.40
393.70%0.23
--0.26
228.94%0.25
--0.34
---0.08
-100.00%0.00
-151.77%-0.19
--1.50
--0.37
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
33.33%0.08
33.33%0.08
33.33%0.08
220.00%0.08
140.00%0.06
140.00%0.06
140.00%0.06
0.00%0.03
0.00%0.03
0.00%0.03
0.00%0.03
0.00%0.03
--0.03
--0.03
--0.03
--0.03
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Excelerate Energy Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu EE?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Excelerate Energy Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Excelerate Energy Inc báo cáo doanh thu là 1.23B cho năm tài chính 2025, tăng từ 851.44M của năm trước.

Doanh thu mà Excelerate Energy Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Excelerate Energy Inc báo cáo doanh thu là 329.26M cho quý gần nhất, tăng 60.97% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Excelerate Energy Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Excelerate Energy Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 39.20M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Excelerate Energy Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Excelerate Energy Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 12.08M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Excelerate Energy Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Excelerate Energy Inc là 300.92M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.