tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Edible Garden AG Inc

EDBL
Thêm vào danh sách theo dõi
2.330USD
-0.170-6.80%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
81.04KVốn hóa
LỗP/E TTM

EDBL Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Edible Garden AG Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
377.26%1.95M
-68.44%1.11M
-62.60%828.00K
28.93%2.82M
5.41%409.00K
592.16%3.53M
-14.12%2.21M
59.94%2.19M
-90.17%388.00K
363.64%510.00K
30.53%2.58M
-76.02%1.37M
21833.33%3.95M
--110.00K
--1.98M
--5.70M
--18.00K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
377.26%1.95M
-68.44%1.11M
-62.60%828.00K
28.93%2.82M
5.41%409.00K
592.16%3.53M
-14.12%2.21M
59.94%2.19M
-90.17%388.00K
363.64%510.00K
30.53%2.58M
-76.02%1.37M
21833.33%3.95M
--110.00K
--1.98M
--5.70M
--18.00K
Các khoản phải thu
-9.73%1.59M
-3.15%1.91M
-0.24%1.66M
-60.68%1.21M
54.26%1.76M
57.57%1.97M
-1.54%1.67M
15.27%3.08M
27.98%1.14M
13.03%1.25M
106.72%1.69M
238.23%2.67M
1.25%890.00K
--1.10M
--818.00K
--790.00K
--879.00K
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-9.73%1.59M
-3.15%1.91M
-0.24%1.66M
-60.68%1.21M
54.26%1.76M
57.57%1.97M
-1.54%1.67M
15.27%3.08M
27.98%1.14M
13.03%1.25M
106.72%1.69M
238.23%2.67M
1.25%890.00K
--1.10M
--818.00K
--790.00K
--879.00K
Hàng tồn kho
-9.08%1.34M
20.53%1.86M
19.55%1.72M
53.42%1.37M
81.33%1.48M
127.73%1.54M
161.75%1.44M
84.85%891.00K
-20.35%814.00K
15.70%678.00K
22.27%549.00K
22.34%482.00K
156.14%1.02M
--586.00K
--449.00K
--394.00K
--399.00K
Chi phí trả trước
22.87%720.00K
381.79%1.61M
732.05%649.00K
235.62%490.00K
112.32%586.00K
59.52%335.00K
-78.39%78.00K
-17.51%146.00K
73.58%276.00K
238.71%210.00K
134.42%361.00K
59.46%177.00K
3080.00%159.00K
--62.00K
--154.00K
--111.00K
--5.00K
Tài sản ngắn hạn khác
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
32.45%5.60M
-21.47%5.79M
-9.97%4.86M
-6.60%5.89M
61.56%4.23M
178.69%7.38M
4.15%5.39M
34.18%6.30M
-56.52%2.62M
42.08%2.65M
52.50%5.18M
-32.86%4.70M
362.64%6.02M
--1.86M
--3.40M
--7.00M
--1.30M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
172.91%11.55M
224.28%14.47M
340.40%14.93M
345.21%15.58M
16.04%4.23M
14.59%4.46M
-28.64%3.39M
-29.01%3.50M
-28.07%3.65M
-20.40%3.89M
-6.51%4.75M
122.03%4.93M
111.30%5.07M
--4.89M
--5.08M
--2.22M
--2.40M
-Tài sản cố định
170.36%18.49M
172.65%18.70M
234.32%18.53M
240.52%18.41M
29.17%6.84M
30.80%6.86M
-31.29%5.54M
-31.21%5.41M
-30.58%5.29M
-26.30%5.24M
16.16%8.07M
103.02%7.86M
97.77%7.63M
--7.11M
--6.94M
--3.87M
--3.86M
-Khấu hao lũy kế
166.21%6.94M
76.55%4.23M
67.09%3.59M
48.32%2.83M
58.19%2.61M
77.56%2.40M
-35.09%2.15M
-34.90%1.91M
-35.55%1.65M
-39.27%1.35M
78.08%3.31M
77.45%2.93M
75.50%2.56M
--2.22M
--1.86M
--1.65M
--1.46M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
607.14%297.00K
1825.58%828.00K
600.00%308.00K
595.56%313.00K
-8.70%42.00K
-8.51%43.00K
-6.38%44.00K
-6.25%45.00K
-6.12%46.00K
-6.00%47.00K
--47.00K
--48.00K
--49.00K
--50.00K
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
2.94%35.00K
2.94%35.00K
0.00%34.00K
0.00%34.00K
-10.53%34.00K
-50.72%34.00K
-63.44%34.00K
-70.94%34.00K
-72.66%38.00K
-57.14%69.00K
-44.97%93.00K
-41.21%117.00K
-33.17%139.00K
--161.00K
--169.00K
--199.00K
--208.00K
Tổng tài sản dài hạn
175.81%11.88M
226.20%14.80M
340.36%15.28M
345.08%15.93M
15.47%4.31M
13.20%4.54M
-29.09%3.47M
-29.76%3.58M
-29.05%3.73M
-21.42%4.01M
-6.85%4.89M
110.58%5.09M
101.65%5.26M
--5.10M
--5.25M
--2.42M
--2.61M
Tổng tài sản
104.79%17.48M
72.86%20.60M
127.15%20.13M
120.72%21.81M
34.47%8.54M
79.01%11.91M
-11.99%8.86M
0.92%9.88M
-43.71%6.35M
-4.44%6.66M
16.45%10.07M
3.98%9.79M
188.54%11.28M
--6.96M
--8.65M
--9.42M
--3.91M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Cổ tức phải trả
----
----
----
--155.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Các khoản phải trả khác
--11.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-96.88%1.00K
-6.67%28.00K
-25.64%29.00K
-80.92%29.00K
-82.70%32.00K
-79.31%30.00K
-49.35%39.00K
-38.46%152.00K
--185.00K
--145.00K
--77.00K
--247.00K
Chi phí trích trước
11.78%1.46M
-62.59%646.00K
11.16%1.77M
-35.58%1.32M
-27.39%1.31M
41.79%1.73M
286.20%1.59M
395.65%2.05M
594.98%1.80M
55.75%1.22M
-12.68%413.00K
31.85%414.00K
-27.86%259.00K
--782.00K
--473.00K
--314.00K
--359.00K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
34.63%2.24M
-24.90%1.49M
52.06%2.10M
-72.25%1.36M
-62.46%1.67M
411.63%1.98M
262.04%1.38M
1210.43%4.90M
1089.81%4.44M
-81.05%387.00K
-86.40%382.00K
-85.28%374.00K
-93.39%373.00K
--2.04M
--2.81M
--2.54M
--5.64M
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
11.90%47.00K
12.20%46.00K
10.00%44.00K
--43.00K
--42.00K
--41.00K
--40.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
--11.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-96.88%1.00K
-6.67%28.00K
-25.64%29.00K
-80.92%29.00K
-82.70%32.00K
-79.31%30.00K
-49.35%39.00K
-38.46%152.00K
--185.00K
--145.00K
--77.00K
--247.00K
Tổng nợ ngắn hạn
49.08%7.73M
14.14%7.09M
25.34%6.10M
-54.13%3.95M
-45.91%5.18M
113.84%6.21M
145.22%4.87M
353.21%8.62M
261.90%9.58M
-39.86%2.90M
-57.18%1.99M
-57.55%1.90M
-70.73%2.65M
--4.83M
--4.64M
--4.48M
--9.05M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-34.16%902.00K
-36.07%982.00K
63.79%1.06M
61.57%1.22M
60.80%1.37M
-61.98%1.54M
-84.30%649.00K
-82.23%752.00K
-80.34%852.00K
-6.39%4.04M
-5.81%4.13M
24.85%4.23M
6.36%4.33M
--4.32M
--4.39M
--3.39M
--4.07M
-Nợ dài hạn
-55.20%194.00K
-60.48%215.00K
-63.17%239.00K
-55.59%334.00K
-49.18%433.00K
-86.53%544.00K
-84.30%649.00K
-82.23%752.00K
-80.30%852.00K
-5.65%4.04M
-4.53%4.13M
27.94%4.23M
8.97%4.32M
--4.28M
--4.33M
--3.31M
--3.97M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-24.44%708.00K
-22.68%767.00K
--824.00K
--881.00K
--937.00K
--992.00K
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-91.51%9.00K
--34.00K
--59.00K
--82.00K
--106.00K
Nợ dài hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
---282.87
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
-35.91%919.00K
-37.24%1.01M
50.54%1.10M
68.58%1.27M
68.31%1.43M
-60.12%1.61M
-82.25%734.00K
-82.23%752.00K
-80.34%852.00K
-6.39%4.04M
-5.81%4.13M
24.85%4.23M
6.36%4.33M
--4.32M
--4.39M
--3.39M
--4.07M
Tổng các khoản nợ
30.66%8.65M
3.55%8.10M
28.64%7.21M
-44.28%5.22M
-36.59%6.62M
12.63%7.82M
-8.45%5.60M
52.81%9.37M
49.48%10.44M
-24.07%6.94M
-32.20%6.12M
-22.07%6.13M
-46.79%6.98M
--9.14M
--9.03M
--7.87M
--13.12M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
21.74%56.67M
22.44%55.03M
22.26%50.49M
37.05%50.27M
54.41%46.55M
49.96%44.95M
37.80%41.30M
34.61%36.68M
10.65%30.15M
67.52%29.97M
79.57%29.97M
64.66%27.25M
2589.65%27.25M
--17.89M
--16.69M
--16.55M
--1.01M
Lợi nhuận giữ lại
-39.60%-62.31M
-41.95%-58.64M
-37.90%-52.72M
-34.58%-48.68M
-30.37%-44.63M
-36.52%-41.31M
-46.93%-38.23M
-53.33%-36.17M
-49.17%-34.24M
-50.76%-30.26M
-52.43%-26.02M
-57.25%-23.59M
-124.46%-22.95M
---20.07M
---17.07M
---15.00M
---10.22M
Vốn dự trữ
21.73%56.67M
22.46%55.03M
22.26%50.49M
37.05%50.27M
54.41%46.55M
49.95%44.94M
37.80%41.30M
34.61%36.68M
10.65%30.15M
67.52%29.97M
79.57%29.97M
64.67%27.25M
2592.29%27.25M
--17.89M
--16.69M
--16.55M
--1.01M
Tổng vốn chủ sở hữu
360.53%8.83M
205.25%12.50M
296.53%12.92M
3147.02%16.59M
146.92%1.92M
1521.53%4.09M
-17.49%3.26M
-86.04%511.00K
-195.18%-4.09M
86.79%-288.00K
1139.47%3.95M
136.43%3.66M
146.62%4.29M
---2.18M
---380.00K
--1.55M
---9.21M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu EDBL?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Edible Garden AG Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Edible Garden AG Inc có 1.95M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Edible Garden AG Inc là bao nhiêu?

Edible Garden AG Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 8.10M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 7.09M nợ ngắn hạ và 1.01M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Edible Garden AG Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Edible Garden AG Inc là 20.60M, bao gồm 5.79M tài sản ngắn hạn và 14.80M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Edible Garden AG Inc là bao nhiêu?

Edible Garden AG Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 12.50M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.