tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Ginkgo Bioworks Holdings Inc

DNA
Thêm vào danh sách theo dõi
8.090USD
-0.010-0.12%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
504.21MVốn hóa
LỗP/E TTM

DNA Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Ginkgo Bioworks Holdings Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Ginkgo Bioworks Holdings Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
Tổng doanh thu
-59.70%19.47M
-23.84%33.40M
-56.39%38.84M
-11.75%49.60M
27.34%48.32M
26.16%43.85M
60.65%89.05M
-30.24%56.21M
-52.98%37.94M
-64.64%34.76M
-16.52%55.43M
-44.29%80.57M
-52.08%80.70M
-33.81%98.28M
-14.45%66.40M
231.42%144.62M
281.90%168.41M
363.20%148.49M
483.45%77.61M
--43.64M
--44.10M
--32.06M
--13.30M
Doanh thu
-59.70%19.47M
-23.84%33.40M
-56.39%38.84M
-11.75%49.60M
27.34%48.32M
26.16%43.85M
60.65%89.05M
-30.24%56.21M
-52.98%37.94M
-64.64%34.76M
-16.52%55.43M
-44.29%80.57M
-52.08%80.70M
-33.81%98.28M
-14.45%66.40M
231.42%144.62M
281.90%168.41M
363.20%148.49M
483.45%77.61M
--43.64M
--44.10M
--32.06M
--13.30M
Chi phí doanh thu
-74.28%3.10M
-24.12%7.30M
6.66%12.80M
8.02%14.82M
30.92%12.05M
45.55%9.62M
73.38%12.00M
-24.18%13.72M
-58.87%9.20M
-78.12%6.61M
-71.92%6.92M
-71.69%18.10M
-73.81%22.38M
-54.61%30.22M
10.55%24.66M
273.53%63.91M
260.47%85.43M
380.99%66.58M
1160.71%22.30M
--17.11M
--23.70M
--13.84M
--1.77M
Chi phí hoạt động
-31.66%90.85M
-27.61%104.96M
-10.59%127.05M
-45.12%115.09M
-32.41%132.93M
55.89%144.99M
-34.57%142.10M
-12.34%209.72M
-29.20%196.68M
-69.52%93.00M
-69.38%217.16M
-69.64%239.22M
-66.93%277.79M
-83.35%305.14M
580.19%709.32M
660.83%788.08M
729.87%839.93M
1984.49%1.83B
118.55%104.28M
--103.58M
--101.21M
--87.95M
--47.72M
Chi phí R&D
-29.61%49.92M
-34.37%50.13M
-9.94%69.35M
-60.24%53.37M
-48.03%70.92M
-34.74%76.38M
-50.85%77.01M
-6.97%134.22M
-16.10%136.46M
-35.39%117.04M
-40.08%156.66M
-50.26%144.28M
-49.74%162.64M
-81.61%181.16M
393.13%261.46M
457.47%290.06M
443.05%323.58M
1509.75%985.02M
46.99%53.02M
--52.03M
--59.59M
--61.19M
--36.07M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-16.71%12.80M
-12.71%13.66M
-17.48%14.17M
-8.87%15.79M
19.40%15.37M
21.93%15.65M
-18.48%17.17M
-1.82%17.33M
-32.12%12.87M
-7.98%12.84M
136.18%21.06M
95.53%17.65M
112.06%18.96M
74.31%13.95M
7.71%8.92M
26.00%9.03M
58.82%8.94M
99.88%8.00M
134.73%8.28M
--7.17M
--5.63M
--4.00M
--3.53M
Lợi nhuận hoạt động
15.65%-71.37M
29.24%-71.57M
-66.28%-88.22M
57.34%-65.48M
46.70%-84.61M
-73.63%-101.14M
67.20%-53.05M
3.24%-153.51M
19.46%-158.74M
71.84%-58.25M
74.84%-161.73M
75.34%-158.66M
70.65%-197.08M
87.72%-206.86M
-2310.47%-642.92M
-973.41%-643.46M
-1075.74%-671.52M
-2914.48%-1.68B
22.49%-26.67M
---59.95M
---57.12M
---55.89M
---34.41M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
-87.80%4.71M
----
----
----
190.25%38.61M
----
----
----
1.05%13.30M
--15.02M
--14.35M
--14.54M
2554.23%13.16M
----
----
----
--496.00K
-96.35%121.00K
--220.00K
----
----
--3.32M
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
-100.00%0.00
----
----
----
33630.11%31.37M
----
----
----
-12.26%93.00K
----
----
----
-80.76%106.00K
----
----
----
-84.58%551.00K
9.63%649.00K
--698.00K
--475.00K
--3.57M
--592.00K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
67.13%-1.21M
----
153.30%3.68M
88.11%-229.00K
-238.42%-3.69M
-25.30%-12.54M
80.97%-6.91M
9.19%-1.93M
141.88%2.67M
25.03%-10.01M
-1966.21%-36.32M
94.52%-2.12M
-1515.56%-6.37M
8.23%-13.35M
85.79%-1.76M
-370.82%-38.67M
-96.43%450.00K
-472.36%-14.55M
-13642.22%-12.37M
---8.21M
--12.62M
--3.91M
---90.00K
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
----
----
----
----
----
100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-111.19%-1.12M
100.00%0.00
99.34%-67.00K
93.06%-1.45M
314.52%10.00M
42.72%-22.71M
-253.50%-10.17M
27.03%-20.89M
-413.55%-4.66M
-16630.38%-39.65M
--6.62M
---28.62M
---908.00K
---237.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
17.29%-7.97M
-2368.69%-15.36M
118.71%1.48M
99.92%-57.00K
56.60%-9.64M
100.43%677.00K
93.55%-7.92M
-138.80%-71.58M
-27.23%-22.21M
-12861.18%-155.81M
-1348.98%-122.77M
-256.22%-29.98M
-117.98%-17.46M
-98.42%1.22M
54.16%-8.47M
--19.19M
--97.09M
--77.10M
---18.48M
--0.00
--0.00
----
--0.00
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-138.96%-388.00K
139.24%821.00K
-87.21%237.00K
-213.29%-896.00K
44.56%996.00K
-2349.46%-2.09M
-35.95%1.85M
-108.87%-286.00K
-76.47%689.00K
-98.67%93.00K
527.96%2.89M
1301.74%3.22M
52.58%2.93M
-67.00%7.00M
86.23%-676.00K
-96.77%230.00K
242.68%1.92M
110.82%21.23M
-183.32%-4.91M
--7.12M
---1.34M
--10.07M
--5.89M
Thu nhập trước thuế
16.21%-76.14M
24.54%-81.39M
-42.23%-80.75M
72.08%-60.58M
45.22%-90.87M
49.10%-107.86M
81.26%-56.78M
-25.25%-216.99M
19.04%-165.88M
-12.16%-211.89M
54.80%-302.91M
74.17%-173.25M
65.44%-204.89M
88.23%-188.92M
-553.10%-670.16M
-1121.63%-670.62M
-691.03%-592.78M
-3361.18%-1.61B
-292.85%-102.61M
---54.90M
---74.94M
---46.39M
---26.12M
Thuế thu nhập
-190.91%-80.00K
-97.85%-643.00K
100.27%1.00K
-248.95%-283.00K
183.87%88.00K
-64.14%-325.00K
-1604.55%-375.00K
183.58%190.00K
-62.20%31.00K
98.66%-198.00K
21.43%-22.00K
248.89%67.00K
144.57%82.00K
-2062.52%-14.77M
86.47%-28.00K
89.56%-45.00K
-15.72%-184.00K
-8637.50%-683.00K
-3550.00%-207.00K
---431.00K
---159.00K
--8.00K
--6.00K
Doanh thu sau thuế
16.38%-76.06M
24.91%-80.75M
-43.18%-80.75M
72.24%-60.30M
45.18%-90.96M
49.20%-107.53M
81.38%-56.40M
-25.31%-217.18M
19.06%-165.91M
-21.56%-211.69M
54.80%-302.89M
74.15%-173.31M
65.41%-204.97M
89.15%-174.15M
-554.39%-670.13M
-1131.22%-670.57M
-692.47%-592.59M
-3359.12%-1.60B
-291.97%-102.41M
---54.46M
---74.78M
---46.40M
---26.13M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
16.38%-76.06M
24.91%-80.75M
-43.18%-80.75M
72.24%-60.30M
45.18%-90.96M
49.20%-107.53M
81.38%-56.40M
-25.31%-217.18M
19.06%-165.91M
-21.56%-211.69M
54.80%-302.89M
74.15%-173.31M
65.41%-204.97M
89.15%-174.15M
-554.39%-670.13M
-1131.22%-670.57M
-692.47%-592.59M
-3359.12%-1.60B
-291.97%-102.41M
---54.46M
---74.78M
---46.40M
---26.13M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
---6.53M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
155.08%2.39M
100.00%0.00
-233.65%-1.75M
-72.70%-2.09M
-926.48%-4.34M
-638.03%-524.00K
---523.00K
---1.21M
--525.00K
---71.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
9.20%-82.59M
24.91%-80.75M
-43.18%-80.75M
72.24%-60.30M
45.18%-90.96M
49.20%-107.53M
81.38%-56.40M
-25.31%-217.18M
19.06%-165.91M
-19.91%-211.69M
54.80%-302.89M
74.09%-173.31M
65.29%-204.97M
88.97%-176.54M
-557.76%-670.13M
-1139.92%-668.83M
-702.65%-590.50M
-3311.17%-1.60B
-291.02%-101.88M
---53.94M
---73.57M
---46.92M
---26.05M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
9.20%-82.59M
24.91%-80.75M
-43.18%-80.75M
72.24%-60.30M
45.18%-90.96M
49.20%-107.53M
81.38%-56.40M
-25.31%-217.18M
19.06%-165.91M
-19.91%-211.69M
54.80%-302.89M
74.09%-173.31M
65.29%-204.97M
88.97%-176.54M
-557.76%-670.13M
-1139.92%-668.83M
-702.65%-590.50M
-3311.17%-1.60B
-291.02%-101.88M
---53.94M
---73.57M
---46.92M
---26.05M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
17.31%-1.39
29.16%-1.41
-34.44%-1.45
74.00%-1.10
49.35%-1.68
53.35%-2.00
82.61%-1.08
-17.90%-4.23
22.67%-3.31
-12.56%-4.28
62.21%-6.21
78.28%-3.59
70.86%-4.28
90.90%-3.80
-433.83%-16.44
-1334.41%-16.51
-836.14%-14.69
-4072.51%-41.78
-453.74%-3.08
---1.15
---1.57
---1.00
---0.56
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
17.31%-1.39
29.16%-1.41
-34.44%-1.45
74.00%-1.10
49.35%-1.68
53.35%-2.00
82.61%-1.08
-17.90%-4.23
22.67%-3.31
-12.56%-4.28
62.21%-6.21
78.28%-3.59
70.86%-4.28
90.90%-3.80
-433.83%-16.44
-1334.41%-16.51
-836.14%-14.69
-4072.51%-41.78
-453.74%-3.08
---1.15
---1.57
---1.00
---0.56
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Ginkgo Bioworks Holdings Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu DNA?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Ginkgo Bioworks Holdings Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Ginkgo Bioworks Holdings Inc báo cáo doanh thu là 170.16M cho năm tài chính 2025, tăng từ 227.04M của năm trước.

Doanh thu mà Ginkgo Bioworks Holdings Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Ginkgo Bioworks Holdings Inc báo cáo doanh thu là 19.47M cho quý gần nhất, tăng -59.70% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Ginkgo Bioworks Holdings Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Ginkgo Bioworks Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -312.76M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Ginkgo Bioworks Holdings Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Ginkgo Bioworks Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -82.59M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Ginkgo Bioworks Holdings Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Ginkgo Bioworks Holdings Inc là -309.88M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.