tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Ginkgo Bioworks Holdings Inc

DNA
Thêm vào danh sách theo dõi
8.090USD
-0.010-0.12%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
504.21MVốn hóa
LỗP/E TTM

DNA Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Ginkgo Bioworks Holdings Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
9.88%-46.43M
-12.36%-47.68M
69.46%-31.61M
52.30%-40.25M
42.28%-51.52M
26.62%-42.44M
-40.72%-103.50M
-14.76%-84.39M
1.46%-89.26M
44.77%-57.83M
-159.34%-73.55M
26.03%-73.53M
-355.25%-90.58M
36.75%-104.70M
-441.76%-28.36M
-184.75%-99.41M
58.66%-19.90M
-178.98%-165.54M
79.28%-5.24M
---34.91M
---48.13M
---59.34M
---25.27M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
16.38%-76.06M
24.91%-80.75M
-43.18%-80.75M
72.24%-60.30M
45.18%-90.96M
49.20%-107.53M
81.38%-56.40M
-25.31%-217.18M
19.06%-165.91M
-21.56%-211.69M
54.80%-302.89M
74.15%-173.31M
65.41%-204.97M
89.15%-174.15M
-554.39%-670.13M
-1131.22%-670.57M
-692.47%-592.59M
-3359.12%-1.60B
-291.97%-102.41M
---54.46M
---74.78M
---46.40M
---26.13M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-16.71%12.80M
-36.30%13.66M
-17.48%14.17M
-77.44%15.79M
19.40%15.37M
67.08%21.45M
-87.95%17.17M
296.62%70.01M
-32.12%12.87M
-7.98%12.84M
1497.67%142.46M
95.53%17.65M
112.06%18.96M
74.31%13.95M
7.71%8.92M
26.00%9.03M
58.82%8.94M
99.88%8.00M
134.73%8.28M
--7.17M
--5.63M
--4.00M
--3.53M
Thuế hoãn lại
----
-45.73%-1.36M
----
----
----
-16.85%-936.00K
----
----
----
94.52%-801.00K
----
----
----
---14.61M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
-4.64%7.18M
-48.37%7.20M
8.81%6.65M
-42.99%7.38M
-65.80%7.53M
-72.20%13.94M
8952.17%6.11M
-42.64%12.95M
140.29%22.01M
326.00%50.15M
-100.93%-69.00K
377.34%22.58M
140.36%9.16M
-86.58%-22.19M
159.20%7.44M
---8.14M
--3.81M
---11.89M
---12.56M
--0.00
--0.00
----
--0.00
Thay đổi trong vốn lưu động
-22.59%-14.18M
-1182.47%-23.59M
114.05%13.78M
-486.28%-22.71M
-3806.73%-11.56M
-94.82%2.18M
-5272.11%-98.04M
149.49%5.88M
-79.03%312.00K
324.32%42.06M
-104.39%-1.82M
80.31%-11.88M
110.71%1.49M
79.70%-18.75M
64.77%41.60M
-2526.90%-60.36M
-552.07%-13.89M
-594.51%-92.34M
961.90%25.25M
--2.49M
--3.07M
---13.30M
---2.93M
-Thay đổi các khoản phải thu
94.84%-242.00K
-232.12%-1.82M
115.14%757.00K
-24.47%4.28M
30.68%-4.69M
-95.24%1.38M
-186.62%-5.00M
-64.40%5.67M
-1187.07%-6.77M
-16.24%28.90M
-90.24%5.77M
533.87%15.92M
98.49%-526.00K
140.39%34.50M
366.41%59.12M
-219.86%-3.67M
-266.08%-34.93M
-1047.56%-85.42M
-119.21%-22.19M
--3.06M
---9.54M
---7.44M
---10.12M
-Thay đổi hàng tồn kho
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-153.78%-2.55M
16.64%694.00K
134.77%1.85M
2276.79%2.66M
725.33%4.74M
-15.12%595.00K
-683.41%-5.33M
105.84%112.00K
7.45%-758.00K
--701.00K
---681.00K
---1.92M
---819.00K
-Thay đổi chi phí trả trước
1183.55%5.93M
-178.46%-5.18M
28.25%2.20M
-543.83%-2.73M
-59.97%462.00K
313.94%6.60M
-57.28%1.72M
-84.41%616.00K
-79.34%1.15M
81.90%-3.08M
368.96%4.02M
-6.97%3.95M
4334.13%5.59M
-99.32%-17.03M
20.53%857.00K
31.85%4.25M
-92.28%126.00K
15.76%-8.55M
112.24%711.00K
--3.22M
--1.63M
---10.14M
--335.00K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-97.32%94.00K
-89.02%334.00K
-98.41%87.00K
-98.73%181.00K
596.18%3.51M
-42.63%3.04M
12.60%5.49M
1268.59%14.25M
-212.40%-707.00K
-62.16%5.30M
765.72%4.87M
139.57%1.04M
-71.56%629.00K
2879.76%14.01M
2715.00%563.00K
-522.31%-2.63M
426.25%2.21M
4.36%-504.00K
--20.00K
--623.00K
---678.00K
---527.00K
--0.00
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
73.03%-3.36M
336.36%1.82M
91.67%-4.23M
59.33%-6.05M
-8871.94%-12.47M
84.93%-770.00K
-529.71%-50.77M
-161.98%-14.88M
99.16%-139.00K
-52.14%-5.11M
30.42%-8.06M
62.43%-5.68M
-74.23%-16.62M
75.49%-3.36M
-135.70%-11.59M
-4025.19%-15.11M
-91.39%-9.54M
-200.66%-13.70M
2371.67%32.45M
--385.00K
---4.98M
---4.56M
--1.31M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
9.88%-46.43M
-12.36%-47.68M
69.46%-31.61M
52.30%-40.25M
42.28%-51.52M
26.62%-42.44M
-40.72%-103.50M
-14.76%-84.39M
1.46%-89.26M
44.77%-57.83M
-159.34%-73.55M
26.03%-73.53M
-355.25%-90.58M
36.75%-104.70M
-441.76%-28.36M
-184.75%-99.41M
58.66%-19.90M
-178.98%-165.54M
79.28%-5.24M
---34.91M
---48.13M
---59.34M
---25.27M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-74.64%1.93M
-104.17%-569.00K
-100.00%0.00
-99.86%38.00K
13.59%7.62M
576.56%13.65M
241.05%14.69M
139.14%26.84M
-64.35%6.71M
-92.13%2.02M
-67.95%4.31M
17.48%11.22M
434.47%18.82M
401.47%25.64M
147.15%13.44M
-60.25%9.55M
-83.94%3.52M
-73.66%5.11M
-81.03%5.44M
--24.03M
--21.93M
--19.41M
--28.67M
Chi phí vốn
-74.64%1.93M
-99.96%5.00K
-100.00%0.00
-99.86%38.00K
13.59%7.62M
297.85%13.71M
244.42%15.09M
99.75%27.03M
-65.49%6.71M
-86.56%3.45M
-67.48%4.38M
41.37%13.53M
443.04%19.44M
401.47%25.64M
147.76%13.47M
-60.17%9.57M
-83.68%3.58M
-73.66%5.11M
-81.03%5.44M
--24.03M
--21.93M
--19.41M
--28.67M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-74.64%1.93M
-104.17%-569.00K
-100.00%0.00
-99.86%38.00K
13.59%7.62M
576.56%13.65M
241.05%14.69M
139.14%26.84M
-64.35%6.71M
-92.13%2.02M
-67.95%4.31M
17.48%11.22M
434.47%18.82M
401.47%25.64M
147.15%13.44M
-60.25%9.55M
-83.94%3.52M
-73.66%5.11M
-81.03%5.44M
--24.03M
--21.93M
--19.41M
--28.67M
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
--0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
---5.40M
-157.01%-42.98M
100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
706.95%75.39M
-33.60%-26.95M
--0.00
-2277.85%-28.77M
--9.34M
---20.17M
--0.00
---1.21M
----
--0.00
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
113.09%25.02M
16623.77%94.99M
-1949.28%-73.06M
---63.99M
---191.18M
--568.00K
--3.95M
----
----
--0.00
----
--0.00
100.00%0.00
--0.00
----
--0.00
---3.69M
--0.00
---5.00M
----
--0.00
----
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
-60.00%48.00K
---461.00K
-53.72%249.00K
--142.00K
--120.00K
100.00%0.00
-41.90%538.00K
--0.00
100.00%0.00
91.62%-1.68M
115.19%926.00K
100.00%0.00
---590.00K
---20.00M
-6077.45%-6.10M
-5060.19%-5.11M
----
100.00%0.00
-3.77%102.00K
--103.00K
--99.00K
---9.42M
--106.00K
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
111.64%23.13M
826.78%95.10M
-613.88%-72.82M
-138.02%-63.89M
-1540.66%-198.68M
71.97%-13.09M
-201.69%-10.20M
-139.14%-26.84M
37.62%-12.11M
-256.94%-46.67M
92.73%-3.38M
23.45%-11.22M
46.05%-19.41M
603.41%29.74M
-52.37%-46.49M
38.73%-14.66M
-56.14%-35.98M
114.67%4.23M
-6.82%-30.51M
---23.93M
---23.05M
---28.83M
---28.56M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
90.82%-19.00K
4110.84%8.14M
2237.20%9.94M
56.64%-98.00K
75.50%-207.00K
67.88%-203.00K
-47.62%-465.00K
83.64%-226.00K
4.84%-845.00K
-100.65%-632.00K
19.44%-315.00K
-63.82%-1.38M
25.50%-888.00K
986.83%97.93M
-100.03%-391.00K
60.29%-843.00K
-175.29%-1.19M
-5837.10%-11.04M
6850.84%1.55B
---2.12M
---433.00K
---186.00K
--22.27M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
90.82%-19.00K
87.68%-25.00K
88.00%-24.00K
51.00%-98.00K
29.59%-207.00K
36.16%-203.00K
39.21%-200.00K
38.65%-200.00K
8.70%-294.00K
-105.16%-318.00K
-8.58%-329.00K
-0.93%-326.00K
-12.59%-322.00K
56.82%-155.00K
4.11%-303.00K
-98.16%-323.00K
-0.35%-286.00K
-86.01%-359.00K
-97.50%-316.00K
---163.00K
---285.00K
---193.00K
---160.00K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
--9.15M
--10.32M
----
----
--0.00
----
----
----
-100.00%0.00
----
----
----
7858.05%99.30M
----
----
----
---1.28M
--1.49B
----
----
----
--0.00
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
----
--0.00
--22.42M
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--14.00K
483.33%70.00K
-22.50%93.00K
----
----
-84.00%12.00K
-4.76%120.00K
----
-725.00%-75.00K
177.78%75.00K
1700.00%126.00K
-71.43%2.00K
--12.00K
--27.00K
--7.00K
--7.00K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
--0.00
---985.00K
-33.96%-355.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-1992.86%-265.00K
96.21%-40.00K
-7.44%-621.00K
69.51%-407.00K
115.91%14.00K
-137.08%-1.05M
41.08%-578.00K
-102.65%-1.33M
-104.10%-88.00K
77.43%-445.00K
-460.57%-981.00K
--50.47M
--2.15M
---1.97M
---175.00K
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
90.82%-19.00K
4110.84%8.14M
2237.20%9.94M
56.64%-98.00K
75.50%-207.00K
67.88%-203.00K
-47.62%-465.00K
83.64%-226.00K
4.84%-845.00K
-100.65%-632.00K
19.44%-315.00K
-63.82%-1.38M
25.50%-888.00K
986.83%97.93M
-100.03%-391.00K
60.29%-843.00K
-175.29%-1.19M
-5837.10%-11.04M
6850.84%1.55B
---2.12M
---433.00K
---186.00K
--22.27M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-64.94%212.37M
-76.27%156.96M
-67.60%251.35M
-59.94%355.40M
-38.79%605.74M
-39.56%661.54M
-33.81%775.74M
-29.51%887.21M
-27.75%989.58M
-18.65%1.09B
-17.51%1.17B
-18.05%1.26B
-14.02%1.37B
-23.78%1.35B
460.93%1.42B
388.71%1.54B
312.81%1.59B
272.24%1.77B
-49.92%253.30M
--314.27M
--385.88M
--474.23M
--505.80M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
90.53%-23.70M
199.31%55.41M
17.35%-94.39M
6.66%-104.05M
-144.54%-250.34M
46.88%-55.80M
-47.47%-114.20M
-28.71%-111.47M
7.70%-102.37M
-536.35%-105.03M
-2.81%-77.44M
24.70%-86.61M
-94.30%-110.91M
113.96%24.07M
-104.98%-75.33M
-88.65%-115.01M
20.29%-57.08M
-95.08%-172.37M
4890.25%1.51B
---60.97M
---71.61M
---88.36M
---31.56M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-274.32%-129.00K
-108.22%-152.00K
365.71%93.00K
1262.50%186.00K
147.13%74.00K
-171.57%-73.00K
82.05%-35.00K
96.59%-16.00K
-503.85%-157.00K
-90.72%102.00K
-124.14%-195.00K
-388.54%-469.00K
-225.00%-26.00K
10090.91%1.10M
-987.50%-87.00K
---96.00K
---8.00K
---11.00K
---8.00K
----
--0.00
----
--0.00
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-46.91%188.67M
-64.94%212.37M
-76.27%156.96M
-67.60%251.35M
-59.94%355.40M
-38.79%605.74M
-39.56%661.54M
-33.81%775.74M
-29.51%887.21M
-27.75%989.58M
-18.65%1.09B
-17.51%1.17B
-18.05%1.26B
-14.02%1.37B
-23.78%1.35B
460.93%1.42B
388.71%1.54B
312.81%1.59B
272.24%1.77B
--253.30M
--314.27M
--385.88M
--474.23M
Dòng tiền tự do
18.22%-48.37M
15.07%-47.68M
73.35%-31.61M
63.84%-40.29M
38.37%-59.14M
8.38%-56.15M
-52.17%-118.59M
-27.97%-111.42M
12.78%-95.97M
52.99%-61.28M
-86.29%-77.93M
20.11%-87.07M
-368.63%-110.03M
23.62%-130.35M
-291.96%-41.83M
-84.89%-108.98M
66.49%-23.48M
-116.70%-170.66M
80.21%-10.67M
---58.95M
---70.07M
---78.75M
---53.94M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Ginkgo Bioworks Holdings Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Ginkgo Bioworks Holdings Inc đã tạo ra -171.06M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Ginkgo Bioworks Holdings Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Ginkgo Bioworks Holdings Inc đã tăng 46.47% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Ginkgo Bioworks Holdings Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Ginkgo Bioworks Holdings Inc đã chi 7.67M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Ginkgo Bioworks Holdings Inc đã thay đổi như thế nào?

Ginkgo Bioworks Holdings Inc đã sử dụng 17.77M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với DNA?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Ginkgo Bioworks Holdings Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -178.72M, phản ánh sự thay đổi 53.23% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.