tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Ginkgo Bioworks Holdings Inc

DNA
Thêm vào danh sách theo dõi
8.090USD
-0.010-0.12%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
504.21MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của DNA

Theo dõi tình hình tài chính của Ginkgo Bioworks Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Ginkgo Bioworks Holdings Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.91
Doanh thu / Dự báo
--/24.05M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
170.16M
-25.06%
EPS(YoY)
-5.64
46.50%
Xếp hạng của nhà phân tích
SELL
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
17.31%-1.39
29.16%-1.41
-34.44%-1.45
74.00%-1.10
49.35%-1.68
53.35%-2.00
82.61%-1.08
-17.90%-4.23
22.67%-3.31
-12.56%-4.28
---6.21
---3.59
---4.28
---3.80
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-59.70%19.47M
-23.84%33.40M
-56.39%38.84M
-11.75%49.60M
27.34%48.32M
26.16%43.85M
60.65%89.05M
-30.24%56.21M
-52.98%37.94M
-64.64%34.76M
-16.52%55.43M
-44.29%80.57M
-52.08%80.70M
-33.81%98.28M
-14.45%66.40M
231.42%144.62M
281.90%168.41M
363.20%148.49M
483.45%77.61M
--43.64M
Lợi nhuận ròng
9.20%-82.59M
24.91%-80.75M
-43.18%-80.75M
72.24%-60.30M
45.18%-90.96M
49.20%-107.53M
81.38%-56.40M
-25.31%-217.18M
19.06%-165.91M
-19.91%-211.69M
54.80%-302.89M
74.09%-173.31M
65.29%-204.97M
88.97%-176.54M
-557.76%-670.13M
-1139.92%-668.83M
-702.65%-590.50M
-3311.17%-1.60B
-291.02%-101.88M
---53.94M
Biên lợi nhuận ròng
-107.48%-390.57%
1.41%-241.80%
-228.27%-207.93%
68.54%-121.56%
56.95%-188.25%
59.74%-245.25%
88.41%-63.34%
-79.62%-386.40%
-72.16%-437.25%
-243.75%-609.10%
---546.44%
---215.12%
---253.98%
---177.19%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
12.02%84.09%
0.11%78.14%
-22.52%67.04%
-7.23%70.12%
-0.90%75.07%
-3.61%78.06%
-1.13%86.52%
-2.52%75.59%
4.81%75.75%
16.93%80.98%
--87.51%
--77.54%
--72.27%
--69.25%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
--0.00%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-59.70%19.47M
-23.84%33.40M
-56.39%38.84M
-11.75%49.60M
27.34%48.32M
26.16%43.85M
60.65%89.05M
-30.24%56.21M
-52.98%37.94M
-64.64%34.76M
-16.52%55.43M
-44.29%80.57M
-52.08%80.70M
-33.81%98.28M
-14.45%66.40M
231.42%144.62M
281.90%168.41M
363.20%148.49M
483.45%77.61M
--43.64M
Lợi nhuận hoạt động
15.65%-71.37M
29.24%-71.57M
-66.28%-88.22M
57.34%-65.48M
46.70%-84.61M
-73.63%-101.14M
67.20%-53.05M
3.24%-153.51M
19.46%-158.74M
71.84%-58.25M
74.84%-161.73M
75.34%-158.66M
70.65%-197.08M
87.72%-206.86M
-2310.47%-642.92M
-973.41%-643.46M
-1075.74%-671.52M
-2914.48%-1.68B
22.49%-26.67M
---59.95M
Lợi nhuận ròng
9.20%-82.59M
24.91%-80.75M
-43.18%-80.75M
72.24%-60.30M
45.18%-90.96M
49.20%-107.53M
81.38%-56.40M
-25.31%-217.18M
19.06%-165.91M
-19.91%-211.69M
54.80%-302.89M
74.09%-173.31M
65.29%-204.97M
88.97%-176.54M
-557.76%-670.13M
-1139.92%-668.83M
-702.65%-590.50M
-3311.17%-1.60B
-291.02%-101.88M
---53.94M
Tài sản ngắn hạn
-27.38%409.95M
-21.72%471.84M
-23.61%506.08M
-33.23%523.02M
-37.48%564.53M
-39.83%602.74M
-41.98%662.48M
-35.97%783.36M
-31.97%903.02M
-30.92%1.00B
-21.90%1.14B
-23.48%1.22B
-22.19%1.33B
-15.84%1.45B
-19.25%1.46B
462.84%1.60B
--1.71B
--1.72B
--1.81B
--284.07M
Tổng nợ ngắn hạn
-31.19%79.59M
-10.53%95.97M
0.75%115.28M
-41.79%96.72M
-31.58%115.67M
-34.54%107.27M
-32.08%114.43M
1.73%166.15M
-11.82%169.04M
-5.26%163.86M
34.97%168.46M
20.97%163.33M
20.38%191.70M
28.35%172.96M
38.22%124.82M
66.51%135.02M
--159.25M
--134.76M
--90.31M
--81.09M
Tổng tài sản
-20.13%1.03B
-18.71%1.12B
-19.70%1.19B
-24.26%1.23B
-18.23%1.29B
-17.29%1.38B
-26.92%1.48B
-29.09%1.63B
-34.56%1.58B
-34.42%1.67B
8.32%2.03B
14.93%2.29B
17.47%2.42B
22.61%2.54B
-13.01%1.87B
239.70%1.99B
--2.06B
--2.07B
--2.15B
--587.04M
Tổng các khoản nợ
-8.69%589.92M
-7.60%611.11M
-7.84%629.38M
-21.98%618.06M
8.67%646.04M
16.40%661.39M
-11.73%682.94M
0.48%792.18M
-26.57%594.49M
-29.25%568.19M
79.53%773.71M
84.57%788.41M
82.48%809.62M
59.46%803.04M
-19.09%430.96M
84.71%427.16M
--443.68M
--503.61M
--532.62M
--231.26M
Tổng vốn chủ sở hữu
-31.55%443.15M
-28.97%508.59M
-29.85%559.78M
-26.42%612.95M
-34.42%647.43M
-34.73%716.06M
-36.30%797.94M
-44.59%833.07M
-38.59%987.27M
-36.81%1.10B
-12.99%1.25B
-4.05%1.50B
-0.40%1.61B
10.78%1.74B
-11.02%1.44B
340.45%1.57B
--1.61B
--1.57B
--1.62B
--355.79M
Thu nhập hoạt động ròng
9.88%-46.43M
-12.36%-47.68M
69.46%-31.61M
52.30%-40.25M
42.28%-51.52M
26.62%-42.44M
-40.72%-103.50M
-14.76%-84.39M
1.46%-89.26M
44.77%-57.83M
-159.34%-73.55M
26.03%-73.53M
-355.25%-90.58M
36.75%-104.70M
-441.76%-28.36M
-184.75%-99.41M
58.66%-19.90M
-178.98%-165.54M
79.28%-5.24M
---34.91M
Đầu tư ròng
111.64%23.13M
826.78%95.10M
-613.88%-72.82M
-138.02%-63.89M
-1540.66%-198.68M
71.97%-13.09M
-201.69%-10.20M
-139.14%-26.84M
37.62%-12.11M
-256.94%-46.67M
92.73%-3.38M
23.45%-11.22M
46.05%-19.41M
603.41%29.74M
-52.37%-46.49M
38.73%-14.66M
-56.14%-35.98M
114.67%4.23M
-6.82%-30.51M
---23.93M
Tài chính thuần
90.82%-19.00K
4110.84%8.14M
2237.20%9.94M
56.64%-98.00K
75.50%-207.00K
67.88%-203.00K
-47.62%-465.00K
83.64%-226.00K
4.84%-845.00K
-100.65%-632.00K
19.44%-315.00K
-63.82%-1.38M
25.50%-888.00K
986.83%97.93M
-100.03%-391.00K
60.29%-843.00K
-175.29%-1.19M
-5837.10%-11.04M
6850.84%1.55B
---2.12M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Ginkgo Bioworks Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ginkgo Bioworks Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 170.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 227.04M.

Tài sản ngắn hạn của Ginkgo Bioworks Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ginkgo Bioworks Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 471.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.72.

Tổng tài sản của Ginkgo Bioworks Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Ginkgo Bioworks Holdings Inc là 1.12B, bao gồm 471.84M tài sản ngắn hạn và 647.86M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Ginkgo Bioworks Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ginkgo Bioworks Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của Ginkgo Bioworks Holdings Inc là 611.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.60.

Tổng vốn chủ sở hữu của Ginkgo Bioworks Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ginkgo Bioworks Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Ginkgo Bioworks Holdings Inc là 508.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.97.

Thu nhập hoạt động thuần của Ginkgo Bioworks Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ginkgo Bioworks Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Ginkgo Bioworks Holdings Inc là -309.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.88.

Giá trị đầu tư ròng của Ginkgo Bioworks Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ginkgo Bioworks Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của Ginkgo Bioworks Holdings Inc là -240.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -286.09.

Giá trị huy động vốn ròng của Ginkgo Bioworks Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ginkgo Bioworks Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của Ginkgo Bioworks Holdings Inc là 17.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1122.14.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Ginkgo Bioworks Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ginkgo Bioworks Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -5.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 46.50.

Thu nhập ròng của Ginkgo Bioworks Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ginkgo Bioworks Holdings Inc, lợi nhuận ròng là -312.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.83.

Biên lợi nhuận ròng của Ginkgo Bioworks Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ginkgo Bioworks Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là -183.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.71.

Biên lợi nhuận gộp của Ginkgo Bioworks Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ginkgo Bioworks Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là 72.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.93.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Ginkgo Bioworks Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ginkgo Bioworks Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -51.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.35.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Ginkgo Bioworks Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ginkgo Bioworks Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -25.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.33.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Ginkgo Bioworks Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ginkgo Bioworks Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -309.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.88.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.