tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Caribou Biosciences Inc

CRBU
Thêm vào danh sách theo dõi
1.460USD
-0.050-3.31%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
144.80MVốn hóa
LỗP/E TTM

CRBU Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Caribou Biosciences Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Caribou Biosciences Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
1.87%2.40M
89.74%3.94M
8.60%2.20M
-23.01%2.67M
-3.13%2.35M
-41.62%2.08M
-91.45%2.02M
-7.75%3.46M
-30.64%2.43M
-3.63%3.56M
616.38%23.66M
-10.42%3.75M
31.46%3.50M
44.28%3.69M
-16.95%3.30M
184.01%4.19M
67.97%2.66M
160.06%2.56M
231.97%3.98M
-82.59%1.48M
-6.76%1.59M
--984.00K
--1.20M
--8.48M
--1.70M
Doanh thu
1.87%2.40M
89.74%3.94M
8.60%2.20M
-23.01%2.67M
-3.13%2.35M
-41.62%2.08M
-91.45%2.02M
-7.75%3.46M
-30.64%2.43M
-3.63%3.56M
616.38%23.66M
-10.42%3.75M
31.46%3.50M
44.28%3.69M
-16.95%3.30M
184.01%4.19M
67.97%2.66M
160.06%2.56M
231.97%3.98M
-82.59%1.48M
-6.76%1.59M
--984.00K
--1.20M
--8.48M
--1.70M
Chi phí hoạt động
-36.65%28.68M
-20.90%32.39M
-21.52%31.60M
-18.89%38.09M
-6.54%45.27M
-0.12%40.95M
5.14%40.26M
28.24%46.97M
39.90%48.43M
19.64%41.00M
28.33%38.30M
12.26%36.62M
47.20%34.62M
49.23%34.27M
32.08%29.84M
87.06%32.62M
59.32%23.52M
41.78%22.96M
139.66%22.59M
62.49%17.44M
21.69%14.76M
--16.20M
--9.43M
--10.73M
--12.13M
Chi phí R&D
-41.99%20.61M
-21.83%23.82M
-26.36%22.40M
-21.95%27.69M
5.16%35.53M
-2.61%30.46M
6.43%30.42M
33.87%35.48M
31.42%33.79M
21.54%31.28M
42.98%28.58M
17.38%26.50M
84.64%25.71M
70.31%25.74M
26.26%19.99M
83.17%22.58M
36.98%13.92M
25.67%15.11M
156.20%15.83M
62.63%12.33M
17.64%10.16M
--12.02M
--6.18M
--7.58M
--8.64M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-45.92%649.00K
-41.67%700.00K
-46.39%631.00K
29.67%1.17M
69.01%1.20M
62.16%1.20M
-26.44%1.18M
45.87%900.00K
18.33%710.00K
46.25%740.00K
255.56%1.60M
54.25%617.00K
94.81%600.00K
68.67%506.00K
50.00%450.00K
73.91%400.00K
39.37%308.00K
36.36%300.00K
32.74%300.00K
0.88%230.00K
-2.21%221.00K
--220.00K
--226.00K
--228.00K
--226.00K
Lợi nhuận hoạt động
38.76%-26.28M
26.81%-28.45M
23.11%-29.40M
18.56%-35.43M
6.71%-42.91M
-3.83%-38.88M
-161.31%-38.24M
-32.35%-43.50M
-47.84%-46.00M
-22.45%-37.44M
44.86%-14.63M
-15.61%-32.87M
-49.22%-31.12M
-49.86%-30.58M
-42.55%-26.54M
-78.09%-28.43M
-58.28%-20.85M
-34.13%-20.41M
-126.22%-18.62M
-607.94%-15.96M
-26.33%-13.18M
---15.21M
---8.23M
---2.25M
---10.43M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
6175.00%251.00K
-3.80%76.00K
450.00%22.00K
318.18%46.00K
-97.18%4.00K
--79.00K
--4.00K
--11.00K
--142.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-60.00%2.00K
66.67%5.00K
--6.00K
--6.00K
--5.00K
--3.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
-333.63%-785.00K
100.00%0.00
-1331.96%-20.86M
10.23%334.00K
119.86%336.00K
-24.48%-178.00K
462.46%1.69M
26.25%303.00K
-227.41%-1.69M
90.93%-143.00K
-70.95%301.00K
-84.08%240.00K
-38.46%1.33M
34.42%-1.58M
-34.60%1.04M
--1.51M
--2.16M
---2.40M
--1.58M
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
---733.00K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-53.83%1.20M
-27.63%2.20M
-50.38%1.85M
-46.80%2.19M
-42.04%2.59M
-36.96%3.04M
-21.83%3.73M
34.88%4.11M
57.66%4.46M
106.86%4.82M
225.65%4.77M
336.68%3.05M
47100.00%2.83M
17830.77%2.33M
6273.91%1.47M
2692.00%698.00K
-64.71%6.00K
-84.34%13.00K
-72.94%23.00K
-92.35%25.00K
-19.05%17.00K
--83.00K
--85.00K
--327.00K
--21.00K
Thu nhập trước thuế
37.27%-25.09M
23.83%-27.04M
20.57%-27.55M
-43.51%-54.10M
3.01%-39.99M
-3.46%-35.50M
-246.77%-34.68M
-27.70%-37.70M
-47.03%-41.23M
-27.46%-34.31M
62.46%-10.00M
-10.57%-29.52M
-46.92%-28.04M
-48.25%-26.92M
-27.05%-26.65M
-86.55%-26.70M
-45.06%-19.09M
-20.60%-18.16M
-157.48%-20.97M
-644.59%-14.31M
-19.61%-13.16M
---15.06M
---8.15M
---1.92M
---11.00M
Thuế thu nhập
--0.00
-6011.11%-550.00K
----
----
--0.00
-104.66%-9.00K
----
----
----
175.71%193.00K
----
----
----
-78.19%70.00K
----
----
----
190.68%321.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
---354.00K
---213.00K
---50.00K
---1.20M
Doanh thu sau thuế
37.27%-25.09M
25.36%-26.49M
20.57%-27.55M
-43.51%-54.10M
3.01%-39.99M
-2.85%-35.49M
-246.77%-34.68M
-27.70%-37.70M
-47.03%-41.23M
-27.85%-34.51M
62.46%-10.00M
-10.57%-29.52M
-46.92%-28.04M
-46.05%-26.99M
-27.05%-26.65M
-86.55%-26.70M
-45.06%-19.09M
-25.68%-18.48M
-164.39%-20.97M
-664.48%-14.31M
-34.28%-13.16M
---14.70M
---7.93M
---1.87M
---9.80M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
37.27%-25.09M
25.36%-26.49M
20.57%-27.55M
-43.51%-54.10M
3.01%-39.99M
-2.85%-35.49M
-246.77%-34.68M
-27.70%-37.70M
-47.03%-41.23M
-27.85%-34.51M
62.46%-10.00M
-10.57%-29.52M
-46.92%-28.04M
-46.05%-26.99M
-27.05%-26.65M
-86.55%-26.70M
-45.06%-19.09M
-25.68%-18.48M
-164.39%-20.97M
-664.48%-14.31M
-34.28%-13.16M
---14.70M
---7.93M
---1.87M
---9.80M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
37.27%-25.09M
25.36%-26.49M
20.57%-27.55M
-43.51%-54.10M
3.01%-39.99M
-2.85%-35.49M
-246.77%-34.68M
-27.70%-37.70M
-47.03%-41.23M
-27.85%-34.51M
62.46%-10.00M
-10.57%-29.52M
-46.92%-28.04M
-46.05%-26.99M
-27.05%-26.65M
-86.55%-26.70M
-45.06%-19.09M
-25.68%-18.48M
-164.39%-20.97M
-664.48%-14.31M
-34.28%-13.16M
---14.70M
---7.93M
---1.87M
---9.80M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
37.27%-25.09M
25.36%-26.49M
20.57%-27.55M
-43.51%-54.10M
3.01%-39.99M
-2.85%-35.49M
-246.77%-34.68M
-27.70%-37.70M
-47.03%-41.23M
-27.85%-34.51M
62.46%-10.00M
-10.57%-29.52M
-46.92%-28.04M
-46.05%-26.99M
-27.05%-26.65M
-86.55%-26.70M
-45.06%-19.09M
-25.68%-18.48M
-164.39%-20.97M
-664.48%-14.31M
-34.28%-13.16M
---14.70M
---7.93M
---1.87M
---9.80M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
39.36%-0.26
28.03%-0.28
22.99%-0.30
-39.36%-0.58
6.55%-0.43
0.05%-0.39
-221.19%-0.38
13.18%-0.42
-0.74%-0.46
11.96%-0.39
72.72%-0.12
-9.38%-0.48
-45.38%-0.46
-44.26%-0.44
-25.24%-0.44
-84.13%-0.44
-35.86%-0.32
-18.27%-0.31
-149.80%-0.35
-622.90%-0.24
-34.27%-0.23
---0.26
---0.14
---0.03
---0.17
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
39.36%-0.26
28.03%-0.28
22.99%-0.30
-39.36%-0.58
6.55%-0.43
0.05%-0.39
-221.19%-0.38
13.18%-0.42
-0.74%-0.46
11.96%-0.39
72.72%-0.12
-9.38%-0.48
-45.38%-0.46
-44.26%-0.44
-25.24%-0.44
-84.13%-0.44
-35.86%-0.32
-18.27%-0.31
-149.80%-0.35
-622.90%-0.24
-34.27%-0.23
---0.26
---0.14
---0.03
---0.17
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Caribou Biosciences Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CRBU?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Caribou Biosciences Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Caribou Biosciences Inc báo cáo doanh thu là 11.16M cho năm tài chính 2025, tăng từ 9.99M của năm trước.

Doanh thu mà Caribou Biosciences Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Caribou Biosciences Inc báo cáo doanh thu là 2.40M cho quý gần nhất, tăng 1.87% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Caribou Biosciences Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Caribou Biosciences Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -148.12M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Caribou Biosciences Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Caribou Biosciences Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -25.09M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Caribou Biosciences Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Caribou Biosciences Inc là -136.19M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.