tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Caribou Biosciences Inc

CRBU
Thêm vào danh sách theo dõi
1.465USD
+0.005+0.34%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
142.03MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của CRBU

Theo dõi tình hình tài chính của Caribou Biosciences Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Caribou Biosciences Inc

Mới phát hành
Th05 7, 2026
EPS / Dự báo
-0.26/-0.32
Doanh thu / Dự báo
2.40M/2.24M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
11.16M
11.66%
EPS(YoY)
-1.59
3.92%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
39.36%-0.26
28.03%-0.28
22.99%-0.30
-39.36%-0.58
6.55%-0.43
0.05%-0.39
-221.19%-0.38
13.18%-0.42
-0.74%-0.46
11.96%-0.39
---0.12
---0.48
---0.46
---0.44
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
1.87%2.40M
89.74%3.94M
8.60%2.20M
-23.01%2.67M
-3.13%2.35M
-41.62%2.08M
-91.45%2.02M
-7.75%3.46M
-30.64%2.43M
-3.63%3.56M
616.38%23.66M
-10.42%3.75M
31.46%3.50M
44.28%3.69M
-16.95%3.30M
184.01%4.19M
67.97%2.66M
160.06%2.56M
231.97%3.98M
-82.59%1.48M
Lợi nhuận ròng
37.27%-25.09M
25.36%-26.49M
20.57%-27.55M
-43.51%-54.10M
3.01%-39.99M
-2.85%-35.49M
-246.77%-34.68M
-27.70%-37.70M
-47.03%-41.23M
-27.85%-34.51M
62.46%-10.00M
-10.57%-29.52M
-46.92%-28.04M
-46.05%-26.99M
-27.05%-26.65M
-86.55%-26.70M
-45.06%-19.09M
-25.68%-18.48M
-164.39%-20.97M
-664.48%-14.31M
Biên lợi nhuận ròng
38.42%-1046.52%
60.67%-672.11%
26.86%-1253.32%
-86.39%-2028.42%
-0.12%-1699.58%
-76.19%-1708.71%
-3954.00%-1713.64%
-38.43%-1088.25%
-111.98%-1697.57%
-32.66%-969.79%
---42.27%
---786.13%
---800.80%
---731.01%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
1.87%2.40M
89.74%3.94M
8.60%2.20M
-23.01%2.67M
-3.13%2.35M
-41.62%2.08M
-91.45%2.02M
-7.75%3.46M
-30.64%2.43M
-3.63%3.56M
616.38%23.66M
-10.42%3.75M
31.46%3.50M
44.28%3.69M
-16.95%3.30M
184.01%4.19M
67.97%2.66M
160.06%2.56M
231.97%3.98M
-82.59%1.48M
Lợi nhuận hoạt động
38.76%-26.28M
26.81%-28.45M
23.11%-29.40M
18.56%-35.43M
6.71%-42.91M
-3.83%-38.88M
-161.31%-38.24M
-32.35%-43.50M
-47.84%-46.00M
-22.45%-37.44M
44.86%-14.63M
-15.61%-32.87M
-49.22%-31.12M
-49.86%-30.58M
-42.55%-26.54M
-78.09%-28.43M
-58.28%-20.85M
-34.13%-20.41M
-126.22%-18.62M
-607.94%-15.96M
Lợi nhuận ròng
37.27%-25.09M
25.36%-26.49M
20.57%-27.55M
-43.51%-54.10M
3.01%-39.99M
-2.85%-35.49M
-246.77%-34.68M
-27.70%-37.70M
-47.03%-41.23M
-27.85%-34.51M
62.46%-10.00M
-10.57%-29.52M
-46.92%-28.04M
-46.05%-26.99M
-27.05%-26.65M
-86.55%-26.70M
-45.06%-19.09M
-25.68%-18.48M
-164.39%-20.97M
-664.48%-14.31M
Tài sản ngắn hạn
-43.69%122.38M
-33.80%145.23M
-34.50%155.51M
-28.93%192.51M
-28.63%217.32M
-35.26%219.38M
-32.30%237.43M
0.87%270.88M
27.15%304.51M
30.20%338.84M
14.26%350.69M
-23.91%268.54M
-34.92%239.49M
-33.47%260.25M
-31.65%306.92M
146.86%352.93M
136.02%368.01M
--391.19M
--449.05M
--142.97M
Tổng nợ ngắn hạn
-30.95%19.67M
-17.09%25.41M
-12.75%28.06M
-6.65%28.89M
-1.83%28.49M
8.30%30.65M
30.88%32.16M
-9.98%30.94M
7.09%29.02M
0.62%28.30M
-14.72%24.57M
19.13%34.38M
1.62%27.10M
8.90%28.13M
10.15%28.81M
10.95%28.86M
20.07%26.67M
--25.83M
--26.16M
--26.01M
Tổng tài sản
-45.55%149.00M
-44.03%175.37M
-43.37%194.98M
-40.77%220.90M
-32.73%273.66M
-27.51%313.31M
-24.74%344.33M
6.66%372.94M
17.08%406.82M
15.64%432.21M
14.72%457.52M
-17.02%349.65M
-22.09%347.46M
-15.51%373.76M
-13.67%398.82M
166.02%421.37M
165.53%446.00M
--442.36M
--461.96M
--158.40M
Tổng các khoản nợ
-16.75%46.98M
-11.88%53.19M
-15.83%53.14M
-12.33%54.77M
-11.18%56.43M
-5.40%60.36M
6.54%63.13M
-22.09%62.47M
-8.17%63.54M
-12.46%63.81M
-20.69%59.25M
9.13%80.19M
-6.75%69.19M
33.67%72.89M
29.80%74.71M
31.36%73.48M
38.68%74.20M
--54.53M
--57.56M
--55.94M
Tổng vốn chủ sở hữu
-53.04%102.02M
-51.70%122.17M
-49.56%141.84M
-46.49%166.13M
-36.72%217.22M
-31.34%252.95M
-29.39%281.20M
15.22%310.46M
23.36%343.29M
22.44%368.40M
22.88%398.27M
-22.54%269.46M
-25.15%278.27M
-22.42%300.87M
-19.85%324.11M
239.54%347.89M
224.82%371.80M
--387.82M
--404.40M
--102.46M
Thu nhập hoạt động ròng
26.52%-26.98M
41.29%-20.82M
22.89%-25.18M
14.02%-28.26M
1.28%-36.73M
-65.91%-35.47M
-13.45%-32.66M
-116.44%-32.87M
-33.16%-37.20M
14.63%-21.38M
-28.66%-28.79M
30.58%-15.19M
-28.91%-27.94M
-17.09%-25.04M
-49.50%-22.38M
-32.76%-21.87M
-206.70%-21.67M
-164.85%-21.39M
-72.21%-14.97M
-128.67%-16.48M
Đầu tư ròng
-51.43%23.98M
12.81%17.97M
-59.09%10.85M
13.38%24.04M
115.11%49.38M
150.61%15.93M
138.73%26.52M
91.61%21.20M
10.88%22.96M
-2790.09%-31.47M
-721.15%-68.48M
179.18%11.06M
128.71%20.70M
100.67%1.17M
-332.07%-8.34M
-2786.98%-13.97M
-327659.09%-72.11M
-28893.50%-173.96M
-48150.00%-1.93M
-813.21%-484.00K
Tài chính thuần
476.07%2.70M
5.36%4.07M
13.52%277.00K
-95.45%6.00K
-96.25%468.00K
9083.72%3.86M
-99.82%244.00K
-99.25%132.00K
660.35%12.48M
-133.86%-43.00K
20561.77%135.13M
4753.87%17.57M
65.86%1.64M
-72.39%127.00K
-99.80%654.00K
-40.26%362.00K
-99.10%990.00K
460.98%460.00K
288009.82%322.68M
-61.43%606.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Caribou Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Caribou Biosciences Inc, tổng doanh thu đạt 11.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.99M.

Tài sản ngắn hạn của Caribou Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Caribou Biosciences Inc, tài sản ngắn hạn là 145.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.80.

Tổng tài sản của Caribou Biosciences Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Caribou Biosciences Inc là 175.37M, bao gồm 145.23M tài sản ngắn hạn và 30.14M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Caribou Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Caribou Biosciences Inc, tổng nghĩa vụ của Caribou Biosciences Inc là 53.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.88.

Tổng vốn chủ sở hữu của Caribou Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Caribou Biosciences Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Caribou Biosciences Inc là 122.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -51.70.

Thu nhập hoạt động thuần của Caribou Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Caribou Biosciences Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Caribou Biosciences Inc là -136.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.26.

Giá trị đầu tư ròng của Caribou Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Caribou Biosciences Inc, giá trị đầu tư ròng của Caribou Biosciences Inc là 102.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.05.

Giá trị huy động vốn ròng của Caribou Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Caribou Biosciences Inc, giá trị huy động vốn ròng của Caribou Biosciences Inc là 4.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -71.17.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Caribou Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Caribou Biosciences Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.92.

Thu nhập ròng của Caribou Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Caribou Biosciences Inc, lợi nhuận ròng là -148.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.66.

Biên lợi nhuận ròng của Caribou Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Caribou Biosciences Inc, biên lợi nhuận ròng là -1327.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.03.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Caribou Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Caribou Biosciences Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -78.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -64.55.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Caribou Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Caribou Biosciences Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -60.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -51.56.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Caribou Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Caribou Biosciences Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -136.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.26.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.