tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Corebridge Financial Inc

CRBG
Thêm vào danh sách theo dõi
31.190USD
-0.775-2.42%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
13.90BVốn hóa
78.10P/E TTM

CRBG Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Corebridge Financial Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-102.40%-9.00M
27.18%1.88B
-71.08%24.00M
-2777.78%-259.00M
-37.29%375.00M
92.83%1.48B
-91.85%83.00M
-100.71%-9.00M
98.67%598.00M
62.85%767.00M
-36.97%1.02B
136.25%1.27B
10133.33%301.00M
26.27%471.00M
167.83%1.61B
-37.15%538.00M
-100.52%-3.00M
--373.00M
--603.00M
--856.00M
--573.00M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
90.72%-61.00M
-64.09%798.00M
111.54%137.00M
-295.89%-668.00M
-179.44%-657.00M
266.94%2.22B
-157.37%-1.19B
-54.59%341.00M
282.56%827.00M
-692.26%-1.33B
-18.29%2.07B
-71.91%751.00M
-113.16%-453.00M
-103.63%-168.00M
61.07%2.53B
1223.53%2.67B
7.16%3.44B
--4.63B
--1.57B
---238.00M
--3.21B
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
51.38%165.00M
132.00%174.00M
362.79%199.00M
94.44%105.00M
21.11%109.00M
8.70%75.00M
-66.14%43.00M
-59.70%54.00M
-14.29%90.00M
-49.64%69.00M
-15.33%127.00M
-19.28%134.00M
-33.12%105.00M
4666.67%137.00M
-30.23%150.00M
16500.00%166.00M
-64.40%157.00M
---3.00M
--215.00M
--1.00M
--441.00M
Các mục phi tiền mặt khác
----
--9.00M
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
100.00%0.00
----
----
----
---160.00M
--28.00M
--190.00M
--48.00M
Thay đổi trong vốn lưu động
-3131.25%-517.00M
1088.89%642.00M
-351.40%-450.00M
52.64%-188.00M
-77.78%-16.00M
-95.85%54.00M
121.91%179.00M
-194.52%-397.00M
-104.48%-9.00M
683.41%1.30B
-73.83%-817.00M
120.57%420.00M
106.66%201.00M
39.73%-223.00M
20.47%-470.00M
-307.31%-2.04B
-19.84%-3.02B
---370.00M
---591.00M
--985.00M
---2.52B
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-102.40%-9.00M
27.18%1.88B
-71.08%24.00M
-2777.78%-259.00M
-37.29%375.00M
92.83%1.48B
-91.85%83.00M
-100.71%-9.00M
98.67%598.00M
62.85%767.00M
-36.97%1.02B
136.25%1.27B
10133.33%301.00M
26.27%471.00M
167.83%1.61B
-37.15%538.00M
-100.52%-3.00M
--373.00M
--603.00M
--856.00M
--573.00M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
100.00%0.00
----
--0.00
--0.00
---5.00M
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
---107.00M
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
58.62%-1.24B
-189.38%-3.38B
33.65%-4.20B
-44.93%-1.96B
-12.97%-2.99B
55.56%-1.17B
-282.61%-6.34B
-278.70%-1.35B
-100.15%-2.64B
-38.39%-2.63B
20.80%-1.66B
152.14%756.00M
-98.65%-1.32B
-351.86%-1.90B
-12.66%-2.09B
46.08%-1.45B
-127.54%-665.00M
--754.00M
---1.86B
---2.69B
--2.42B
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
-46.39%-1.30B
50.28%-90.00M
684.96%887.00M
-2331.25%-714.00M
-88500.00%-886.00M
-143.20%-181.00M
115.67%113.00M
119.51%32.00M
99.36%-1.00M
120.70%419.00M
-159.29%-721.00M
-168.05%-164.00M
67.09%-156.00M
-726.63%-2.02B
268.48%1.22B
-65.42%241.00M
75.58%-474.00M
--323.00M
--330.00M
--697.00M
---1.94B
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
34.60%-2.53B
-157.23%-3.47B
46.70%-3.32B
-102.58%-2.67B
-46.43%-3.87B
38.93%-1.35B
-161.80%-6.22B
-324.70%-1.32B
-79.08%-2.65B
43.69%-2.21B
-171.66%-2.38B
148.55%587.00M
-18.54%-1.48B
-464.25%-3.92B
42.66%-875.00M
39.31%-1.21B
-362.87%-1.25B
--1.08B
---1.53B
---1.99B
--474.00M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-19.75%2.47B
1078.08%1.72B
-45.03%3.32B
81.75%2.83B
66.70%3.07B
-89.96%146.00M
407.06%6.03B
197.55%1.56B
73.15%1.84B
-60.08%1.45B
245.12%1.19B
-364.95%-1.59B
-14.80%1.06B
296.86%3.64B
-188.17%-820.00M
-44.97%602.00M
234.84%1.25B
---1.85B
--930.00M
--1.09B
---927.00M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
265.68%1.74B
141.13%682.00M
-91.24%328.00M
31.87%-1.53B
-55.19%475.00M
-203.75%-1.66B
1752.97%3.74B
-5.98%-2.25B
294.50%1.06B
-42.41%1.60B
107.41%202.00M
-1210.49%-2.12B
-228.31%-545.00M
666.33%2.77B
-943.65%-2.73B
-262.00%-162.00M
78.07%-166.00M
---490.00M
--323.00M
--100.00M
---757.00M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
-289.41%-1.25B
-177.89%-1.11B
46.85%-380.00M
28.67%-311.00M
-32.64%-321.00M
-57.94%-398.00M
-1454.35%-715.00M
-118.00%-436.00M
---242.00M
---252.00M
---46.00M
---200.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
--493.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thanh toán cổ tức bằng tiền mặt
-14.29%114.00M
-7.75%119.00M
-3.76%128.00M
-5.76%131.00M
-6.99%133.00M
-85.27%129.00M
-8.90%133.00M
-74.77%139.00M
-4.03%143.00M
195.95%876.00M
--146.00M
90.00%551.00M
-48.62%149.00M
--296.00M
--0.00
--290.00M
--290.00M
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-86.67%18.00M
63.90%-100.00M
-2127.27%-669.00M
-321.74%-97.00M
165.53%135.00M
-914.71%-277.00M
-76.09%33.00M
77.00%-23.00M
-758.33%-206.00M
-88.55%34.00M
173.40%138.00M
73.05%-100.00M
-128.57%-24.00M
126.05%297.00M
75.90%-188.00M
27.11%-371.00M
111.08%84.00M
---1.14B
---780.00M
---509.00M
---758.00M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-19.75%2.47B
1078.08%1.72B
-45.03%3.32B
81.75%2.83B
66.70%3.07B
-89.96%146.00M
407.06%6.03B
197.55%1.56B
73.15%1.84B
-60.08%1.45B
245.12%1.19B
-364.95%-1.59B
-14.80%1.06B
296.86%3.64B
-188.17%-820.00M
-44.97%602.00M
234.84%1.25B
---1.85B
--930.00M
--1.09B
---927.00M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-45.02%453.00M
-41.13%322.00M
-54.67%296.00M
-6.34%399.00M
31.21%824.00M
-5.85%547.00M
-17.13%653.00M
-18.70%426.00M
-0.79%628.00M
30.86%581.00M
48.96%788.00M
-12.67%524.00M
5.32%633.00M
-21.55%444.00M
-46.83%529.00M
-42.20%600.00M
-34.53%601.00M
--566.00M
--995.00M
--1.04B
--918.00M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
82.35%-75.00M
-52.71%131.00M
124.53%26.00M
-145.37%-103.00M
-110.40%-425.00M
489.36%277.00M
48.79%-106.00M
-14.02%227.00M
-85.32%-202.00M
-75.13%47.00M
-143.53%-207.00M
471.83%264.00M
-10800.00%-109.00M
440.00%189.00M
80.19%-85.00M
-65.12%-71.00M
-100.83%-1.00M
--35.00M
---429.00M
---43.00M
--120.00M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
100.00%0.00
-100.00%0.00
--2.00M
100.00%0.00
-200.00%-1.00M
--1.00M
--0.00
-200.00%-1.00M
-50.00%1.00M
100.00%0.00
100.00%0.00
150.00%1.00M
200.00%2.00M
0.00%-1.00M
---5.00M
-100.00%-2.00M
---2.00M
---1.00M
--0.00
---1.00M
--0.00
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-5.26%378.00M
-45.02%453.00M
-41.13%322.00M
-54.67%296.00M
-6.34%399.00M
31.21%824.00M
-5.85%547.00M
-17.13%653.00M
-18.70%426.00M
-0.79%628.00M
30.86%581.00M
48.96%788.00M
-12.67%524.00M
5.32%633.00M
-21.55%444.00M
-46.83%529.00M
-42.20%600.00M
--601.00M
--566.00M
--995.00M
--1.04B
Dòng tiền tự do
-102.40%-9.00M
27.18%1.88B
-71.08%24.00M
-2777.78%-259.00M
-37.29%375.00M
92.83%1.48B
-91.85%83.00M
-100.71%-9.00M
98.67%598.00M
62.85%767.00M
-36.97%1.02B
136.25%1.27B
10133.33%301.00M
26.27%471.00M
167.83%1.61B
-37.15%538.00M
-100.52%-3.00M
--373.00M
--603.00M
--856.00M
--573.00M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Corebridge Financial Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Corebridge Financial Inc đã tạo ra 2.02B dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Corebridge Financial Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Corebridge Financial Inc đã tăng -6.04% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Corebridge Financial Inc đã thay đổi như thế nào?

Corebridge Financial Inc đã sử dụng 10.94B cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với CRBG?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Corebridge Financial Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 2.02B, phản ánh sự thay đổi -6.04% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.