tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Corebridge Financial Inc

CRBG
Thêm vào danh sách theo dõi
31.190USD
-0.775-2.42%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
13.90BVốn hóa
78.10P/E TTM

CRBG Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Corebridge Financial Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Tài sản ngắn hạn
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-5.09%373.00M
-44.54%447.00M
-40.38%316.00M
-54.47%290.00M
-4.15%393.00M
31.70%806.00M
-6.85%530.00M
-15.18%637.00M
-11.83%410.00M
10.87%612.00M
48.95%569.00M
64.33%751.00M
-20.24%465.00M
2.79%552.00M
-26.25%382.00M
--457.00M
--583.00M
--537.00M
--518.00M
Tiền mặt bị hạn chế
150.00%5.00M
-57.14%6.00M
-57.14%6.00M
-84.62%2.00M
-84.62%2.00M
7.69%14.00M
55.56%14.00M
44.44%13.00M
225.00%13.00M
8.33%13.00M
--9.00M
--9.00M
--4.00M
--12.00M
----
----
----
----
----
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
----
--79.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản
4.37%407.06B
6.20%413.55B
2.97%411.29B
4.36%399.16B
1.15%390.02B
2.67%389.40B
12.33%399.42B
4.09%382.49B
5.15%385.59B
5.26%379.27B
0.28%355.59B
-0.22%367.47B
-7.09%366.69B
-13.43%360.32B
-14.40%354.60B
--368.27B
--394.67B
--416.21B
--414.23B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
-100.00%0.00
----
-59.60%101.00M
340.40%1.10B
340.40%1.10B
-100.00%0.00
-83.33%250.00M
-83.33%250.00M
-83.33%250.00M
-33.33%1.00B
-20.84%1.50B
-82.03%1.50B
-81.96%1.50B
--1.50B
--1.90B
--8.35B
--8.32B
----
-Nợ ngắn hạn
----
-100.00%0.00
----
-59.60%101.00M
340.40%1.10B
340.40%1.10B
-100.00%0.00
-83.33%250.00M
-83.33%250.00M
-83.33%250.00M
-33.33%1.00B
-20.84%1.50B
-82.03%1.50B
-81.96%1.50B
--1.50B
--1.90B
--8.35B
--8.32B
----
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-2.59%10.92B
-3.41%10.91B
-8.31%11.02B
-2.06%11.25B
-3.73%11.21B
-2.85%11.29B
9.55%12.01B
9.10%11.48B
10.31%11.65B
-15.94%11.62B
-20.89%10.97B
-22.96%10.53B
44.39%10.56B
87.78%13.83B
78.60%13.86B
--13.66B
--7.31B
--7.36B
--7.76B
-Nợ dài hạn
-2.59%10.92B
-3.41%10.91B
-8.31%11.02B
-2.06%11.25B
-3.73%11.21B
-2.85%11.29B
9.55%12.01B
9.10%11.48B
10.31%11.65B
-15.94%11.62B
-20.89%10.97B
-22.96%10.53B
44.39%10.56B
87.78%13.83B
78.60%13.86B
--13.66B
--7.31B
--7.36B
--7.76B
Tổng các khoản nợ
4.86%395.52B
5.97%399.59B
3.11%396.97B
4.13%385.99B
1.07%377.19B
2.85%377.07B
11.16%384.98B
4.12%370.68B
5.36%373.20B
4.75%366.63B
0.04%346.34B
0.25%356.00B
-5.17%354.23B
-9.63%350.00B
-7.74%346.20B
--355.12B
--373.54B
--387.28B
--375.23B
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
0.07%8.14B
0.01%8.17B
0.04%8.16B
0.22%8.15B
0.17%8.14B
0.16%8.17B
0.14%8.15B
-0.06%8.13B
1.15%8.12B
1.48%8.15B
1.34%8.14B
1.18%8.13B
-0.12%8.03B
-0.30%8.04B
--8.04B
--8.04B
--8.04B
--8.06B
----
Cổ phiếu ưu đãi
--493.00M
--493.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận giữ lại
-1.39%18.20B
-4.59%18.37B
2.67%17.68B
-4.68%17.67B
0.82%18.46B
9.59%19.26B
-12.89%17.22B
4.07%18.54B
4.08%18.31B
-3.49%17.57B
17.77%19.77B
21.63%17.81B
46.23%17.59B
105.52%18.21B
-35.23%16.78B
--14.64B
--12.03B
--8.86B
--25.91B
Vốn dự trữ
0.07%8.13B
0.01%8.16B
0.04%8.15B
0.22%8.14B
0.17%8.13B
0.15%8.16B
0.12%8.15B
-0.07%8.12B
1.13%8.12B
1.48%8.15B
1.34%8.14B
1.18%8.13B
-0.20%8.02B
-0.30%8.03B
--8.03B
--8.03B
--8.04B
--8.05B
----
Trừ: Cổ phiếu quỹ
118.30%5.61B
92.02%4.38B
73.58%3.27B
148.15%2.88B
258.16%2.57B
353.68%2.28B
655.42%1.88B
474.75%1.16B
--717.00M
--503.00M
--249.00M
--202.00M
----
----
----
----
----
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
13.45%-10.43B
30.91%-9.45B
8.66%-9.03B
26.71%-10.63B
14.78%-12.05B
-1.66%-13.68B
48.77%-9.88B
4.44%-14.51B
-0.51%-14.14B
20.19%-13.46B
-11.59%-19.29B
-40.59%-15.18B
-2288.29%-14.07B
-265.86%-16.86B
-263.17%-17.29B
---10.80B
---589.00M
--10.17B
--10.60B
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
-14.02%736.00M
-12.15%759.00M
-6.47%780.00M
6.25%867.00M
5.68%856.00M
-0.58%864.00M
-6.29%834.00M
-10.03%816.00M
-10.99%810.00M
-7.45%869.00M
3.25%890.00M
-28.36%907.00M
-44.75%910.00M
-49.02%939.00M
-65.37%862.00M
--1.27B
--1.65B
--1.84B
--2.49B
Tổng vốn chủ sở hữu
-10.09%11.54B
13.26%13.96B
-0.83%14.32B
11.49%13.17B
3.63%12.84B
-2.45%12.33B
56.03%14.44B
3.00%11.81B
-0.63%12.39B
22.44%12.63B
10.31%9.26B
-12.78%11.47B
-41.00%12.46B
-64.33%10.32B
-78.48%8.39B
--13.15B
--21.13B
--28.93B
--39.00B
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CRBG?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Corebridge Financial Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Corebridge Financial Inc có 373.00M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Vốn chủ sở hữu của Corebridge Financial Inc là bao nhiêu?

Corebridge Financial Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 13.96B tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.