tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Compass Inc

COMP
Thêm vào danh sách theo dõi
11.390USD
-0.080-0.70%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
8.51BVốn hóa
630.68P/E TTM

COMP Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Compass Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-779.65%-157.00M
48.52%45.30M
101.87%75.50M
61.78%72.80M
168.60%23.10M
178.81%30.50M
149.33%37.40M
-15.57%45.00M
115.50%8.60M
67.15%-38.70M
127.99%15.00M
673.12%53.30M
50.00%-55.50M
-53.19%-117.80M
-1376.19%-53.60M
-110.18%-9.30M
-134.67%-111.00M
---76.90M
--4.20M
--91.40M
---47.30M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
143.31%22.00M
-5.20%-42.50M
-142.11%-4.60M
88.46%39.20M
61.80%-50.80M
51.79%-40.40M
95.15%-1.90M
144.35%20.80M
11.45%-133.00M
46.96%-83.80M
74.56%-39.20M
53.61%-46.90M
20.23%-150.20M
9.61%-158.00M
-54.41%-154.10M
-1323.94%-101.10M
11.35%-188.30M
---174.80M
---99.80M
---7.10M
---212.40M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
465.97%163.00M
36.55%26.90M
34.63%27.60M
37.38%29.40M
38.46%28.80M
-8.37%19.70M
-3.76%20.50M
-4.04%21.40M
-16.47%20.80M
1.42%21.50M
1.43%21.30M
-12.20%22.30M
33.16%24.90M
9.84%21.20M
25.75%21.00M
70.47%25.40M
38.52%18.70M
--19.30M
--16.70M
--14.90M
--13.50M
Thuế hoãn lại
---402.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
650.00%9.00M
-86.21%400.00K
160.00%300.00K
-312.50%-1.70M
-14.29%1.20M
107.14%2.90M
-120.00%-500.00K
-69.23%800.00K
16.67%1.40M
-30.00%1.40M
525.00%2.50M
85.71%2.60M
-45.45%1.20M
2100.00%2.00M
144.44%400.00K
-77.42%1.40M
2100.00%2.20M
---100.00K
---900.00K
--6.20M
--100.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
-463.64%-52.00M
-73.26%4.60M
65.35%-4.40M
-62.46%-47.60M
-83.31%14.30M
216.22%17.20M
-58.75%-12.70M
-182.30%-29.30M
286.04%85.70M
69.86%-14.80M
-130.19%-8.00M
1127.59%35.60M
333.68%22.20M
-206.88%-49.10M
54.97%26.50M
-87.45%2.90M
40.63%-9.50M
---16.00M
--17.10M
--23.10M
---16.00M
-Thay đổi các khoản phải thu
20.00%-12.00M
166.30%24.50M
178.50%29.80M
-228.71%-33.20M
19.35%-15.00M
-38.26%9.20M
-39.89%10.70M
-1222.22%-10.10M
2.62%-18.60M
16.41%14.90M
-23.93%17.80M
111.25%900.00K
42.81%-19.10M
-45.30%12.80M
185.37%23.40M
27.27%-8.00M
-1137.04%-33.40M
--23.40M
--8.20M
---11.00M
---2.70M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
53.49%-2.00M
-97.40%200.00K
-228.21%-5.00M
-48.05%4.00M
-147.78%-4.30M
42.59%7.70M
18.18%3.90M
-37.90%7.70M
-4.26%9.00M
-77.22%5.40M
-85.00%3.30M
279.71%12.40M
182.46%9.40M
369.32%23.70M
257.14%22.00M
36.70%-6.90M
37.02%-11.40M
---8.80M
---14.00M
---10.90M
---18.10M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
205.08%36.00M
-915.79%-19.30M
-89.62%-40.20M
66.67%53.00M
-18.06%11.80M
89.08%-1.90M
-6.00%-21.20M
-20.70%31.80M
61.80%14.40M
3.87%-17.40M
32.66%-20.00M
140.12%40.10M
-41.45%8.90M
-98.90%-18.10M
-56.32%-29.70M
-53.22%16.70M
292.41%15.20M
---9.10M
---19.00M
--35.70M
---7.90M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-779.65%-157.00M
48.52%45.30M
101.87%75.50M
61.78%72.80M
168.60%23.10M
178.81%30.50M
149.33%37.40M
-15.57%45.00M
115.50%8.60M
67.15%-38.70M
127.99%15.00M
673.12%53.30M
50.00%-55.50M
-53.19%-117.80M
-1376.19%-53.60M
-110.18%-9.30M
-134.67%-111.00M
---76.90M
--4.20M
--91.40M
---47.30M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
205.56%11.00M
-18.42%3.10M
-58.70%1.90M
4.35%4.80M
33.33%3.60M
65.22%3.80M
64.29%4.60M
76.92%4.60M
-22.86%2.70M
-82.58%2.30M
-81.94%2.80M
-87.38%2.60M
-83.17%3.50M
-20.00%13.20M
14.81%15.50M
103.96%20.60M
108.00%20.80M
--16.50M
--13.50M
--10.10M
--10.00M
Chi phí vốn
205.56%11.00M
-18.42%3.10M
-58.70%1.90M
4.35%4.80M
33.33%3.60M
65.22%3.80M
64.29%4.60M
76.92%4.60M
-22.86%2.70M
-82.58%2.30M
-81.94%2.80M
-87.38%2.60M
-83.17%3.50M
-20.00%13.20M
14.81%15.50M
103.96%20.60M
108.00%20.80M
--16.50M
--13.50M
--10.10M
--10.00M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
205.56%11.00M
-18.42%3.10M
-58.70%1.90M
4.35%4.80M
33.33%3.60M
65.22%3.80M
64.29%4.60M
76.92%4.60M
-22.86%2.70M
-82.58%2.30M
-81.94%2.80M
-87.38%2.60M
-83.17%3.50M
-20.00%13.20M
14.81%15.50M
103.96%20.60M
108.00%20.80M
--16.50M
--13.50M
--10.10M
--10.00M
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
-114.42%-345.00M
--800.00K
-211.11%-2.80M
39.67%-11.10M
-40325.00%-160.90M
--0.00
-228.57%-900.00K
---18.40M
--400.00K
--0.00
--700.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
74.89%-11.20M
93.58%-3.80M
---10.10M
---23.50M
---44.60M
---59.20M
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
----
--0.00
---2.80M
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-116.41%-356.00M
39.47%-2.30M
-12.70%-7.10M
24.35%-17.40M
-4600.00%-164.50M
-8.57%-3.80M
-200.00%-6.30M
-784.62%-23.00M
0.00%-3.50M
73.48%-3.50M
88.33%-2.10M
93.38%-2.60M
88.18%-3.50M
58.23%-13.20M
51.35%-18.00M
28.15%-39.30M
57.23%-29.60M
---31.60M
---37.00M
---54.70M
---69.20M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
1689.24%798.00M
-1.42%-14.30M
-1222.81%-75.40M
-142.86%-5.10M
831.15%44.60M
-29.36%-14.10M
95.56%-5.70M
97.34%-2.10M
-110.05%-6.10M
-107.90%-10.90M
-3107.50%-128.30M
-2565.63%-78.90M
3472.22%60.70M
313.62%138.00M
-129.63%-4.00M
-99.28%3.20M
-130.00%-1.80M
---64.60M
--13.50M
--444.40M
--6.00M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
1579.54%870.00M
-56.41%-6.10M
-26500.00%-52.80M
63.16%6.20M
4084.62%51.80M
-25.81%-3.90M
100.13%200.00K
105.14%3.80M
-101.80%-1.30M
-102.13%-3.10M
-2600.00%-152.50M
-710.74%-73.90M
3347.62%72.40M
5916.00%145.40M
-19.74%6.10M
1244.44%12.10M
16.67%2.10M
---2.50M
--7.60M
--900.00K
--1.80M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
53.85%2.00M
--0.00
45.45%1.60M
--0.00
18.18%1.30M
--0.00
-96.71%1.10M
--0.00
-21.43%1.10M
--0.00
--33.40M
--0.00
--1.40M
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
--439.60M
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
80.33%11.00M
94.44%7.00M
236.36%3.70M
-28.57%1.00M
79.41%6.10M
1100.00%3.60M
-15.38%1.10M
-26.32%1.40M
240.00%3.40M
-25.00%300.00K
44.44%1.30M
-13.64%1.90M
-81.82%1.00M
-94.87%400.00K
-68.97%900.00K
22.22%2.20M
-61.81%5.50M
--7.80M
--2.90M
--1.80M
--14.40M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-482.19%-85.00M
-10.14%-15.20M
-209.88%-25.10M
-106.85%-15.10M
-56.99%-14.60M
-70.37%-13.80M
22.86%-8.10M
-5.80%-7.30M
34.04%-9.30M
-3.85%-8.10M
4.55%-10.50M
37.84%-6.90M
-50.00%-14.10M
87.98%-7.80M
-450.00%-11.00M
-628.57%-11.10M
7.84%-9.40M
---64.90M
---2.00M
--2.10M
---10.20M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
1689.24%798.00M
-1.42%-14.30M
-1222.81%-75.40M
-142.86%-5.10M
831.15%44.60M
-29.36%-14.10M
95.56%-5.70M
97.34%-2.10M
-110.05%-6.10M
-107.90%-10.90M
-3107.50%-128.30M
-2565.63%-78.90M
3472.22%60.70M
313.62%138.00M
-129.63%-4.00M
-99.28%3.20M
-130.00%-1.80M
---64.60M
--13.50M
--444.40M
--6.00M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-11.08%199.00M
-19.37%170.30M
-4.57%177.30M
-23.45%127.00M
34.09%223.80M
-4.00%211.20M
-44.60%185.80M
-54.37%165.90M
-53.88%166.90M
-38.01%220.00M
-22.09%335.40M
-23.60%363.60M
-41.47%361.90M
-55.16%354.90M
-46.90%430.50M
44.39%475.90M
40.49%618.30M
--791.40M
--810.70M
--329.60M
--440.10M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
394.42%285.00M
127.78%28.70M
-127.56%-7.00M
152.76%50.30M
-9580.00%-96.80M
123.73%12.60M
122.01%25.40M
170.57%19.90M
-158.82%-1.00M
-858.57%-53.10M
-52.65%-115.40M
37.89%-28.20M
101.19%1.70M
104.04%7.00M
-291.71%-75.60M
-109.44%-45.40M
-28.87%-142.40M
---173.10M
---19.30M
--481.10M
---110.50M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
281.10%484.00M
-11.08%199.00M
-19.37%170.30M
-4.57%177.30M
-23.45%127.00M
34.09%223.80M
-4.00%211.20M
-44.60%185.80M
-54.37%165.90M
-53.88%166.90M
-38.01%220.00M
-22.09%335.40M
-23.60%363.60M
-41.47%361.90M
-55.16%354.90M
-46.90%430.50M
44.39%475.90M
--618.30M
--791.40M
--810.70M
--329.60M
Dòng tiền tự do
-961.54%-168.00M
58.05%42.20M
124.39%73.60M
68.32%68.00M
230.51%19.50M
165.12%26.70M
168.85%32.80M
-20.32%40.40M
110.00%5.90M
68.70%-41.00M
117.66%12.20M
269.57%50.70M
55.24%-59.00M
-40.26%-131.00M
-643.01%-69.10M
-136.78%-29.90M
-130.02%-131.80M
---93.40M
---9.30M
--81.30M
---57.30M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Compass Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Compass Inc đã tạo ra 216.70M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Compass Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Compass Inc đã tăng 78.35% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Compass Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Compass Inc đã chi 13.40M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Compass Inc đã thay đổi như thế nào?

Compass Inc đã sử dụng -50.20M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với COMP?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Compass Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 203.30M, phản ánh sự thay đổi 92.16% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.