tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Compass Inc

COMP
Thêm vào danh sách theo dõi
11.390USD
-0.080-0.70%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
8.50BVốn hóa
630.68P/E TTM

COMP Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Compass Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Compass Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
99.38%2.70B
23.14%1.70B
23.56%1.85B
21.11%2.06B
28.66%1.36B
25.90%1.38B
11.71%1.49B
13.83%1.70B
10.12%1.05B
-0.98%1.10B
-10.46%1.34B
-26.04%1.49B
-31.48%957.20M
-31.32%1.11B
-14.33%1.49B
3.52%2.02B
25.42%1.40B
31.03%1.61B
46.71%1.74B
186.09%1.95B
79.69%1.11B
84.79%1.23B
79.50%1.19B
-4.76%682.10M
81.31%619.90M
--665.80M
--662.10M
--716.20M
--341.90M
Doanh thu
99.38%2.70B
23.14%1.70B
23.56%1.85B
21.11%2.06B
28.66%1.36B
25.90%1.38B
11.71%1.49B
13.83%1.70B
10.12%1.05B
-0.98%1.10B
-10.46%1.34B
-26.04%1.49B
-31.48%957.20M
-31.32%1.11B
-14.33%1.49B
3.52%2.02B
25.42%1.40B
31.03%1.61B
46.71%1.74B
186.09%1.95B
79.69%1.11B
84.79%1.23B
79.50%1.19B
-4.76%682.10M
81.31%619.90M
--665.80M
--662.10M
--716.20M
--341.90M
Chi phí doanh thu
91.29%2.17B
21.78%1.41B
22.66%1.53B
20.21%1.72B
28.51%1.13B
26.34%1.16B
11.70%1.25B
14.47%1.43B
8.25%883.10M
-2.40%917.40M
-9.81%1.12B
-25.74%1.25B
-29.98%815.80M
-31.22%940.00M
-14.39%1.24B
4.55%1.68B
21.91%1.17B
33.61%1.37B
45.84%1.45B
180.79%1.61B
83.37%955.70M
81.80%1.02B
80.27%992.40M
-2.01%571.70M
86.14%521.20M
--562.60M
--550.50M
--583.40M
--280.00M
Chi phí hoạt động
104.61%2.87B
22.17%1.73B
23.25%1.84B
20.45%2.02B
18.23%1.40B
20.16%1.41B
8.83%1.50B
9.94%1.68B
8.45%1.18B
-5.69%1.18B
-14.90%1.37B
-27.36%1.52B
-30.61%1.09B
-29.67%1.25B
-11.23%1.61B
7.60%2.10B
18.78%1.57B
39.69%1.77B
51.37%1.82B
153.91%1.95B
75.77%1.33B
58.99%1.27B
58.49%1.20B
-2.13%767.70M
69.08%754.10M
--799.10M
--758.30M
--784.40M
--446.00M
Chi phí R&D
138.48%119.00M
38.81%65.10M
41.89%67.40M
33.76%63.40M
6.17%49.90M
5.63%46.90M
3.71%47.50M
4.41%47.40M
-3.89%47.00M
-29.97%44.40M
-43.80%45.80M
-57.65%45.40M
-54.81%48.90M
-39.91%63.40M
-9.14%81.50M
45.85%107.20M
12.01%108.20M
166.41%105.50M
166.17%89.70M
114.91%73.50M
148.97%96.60M
1.80%39.60M
-3.16%33.70M
5.88%34.20M
53.36%38.80M
--38.90M
--34.80M
--32.30M
--25.30M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
465.97%163.00M
36.55%26.90M
34.63%27.60M
37.38%29.40M
38.46%28.80M
-8.37%19.70M
-3.76%20.50M
-4.04%21.40M
-16.47%20.80M
1.42%21.50M
1.43%21.30M
-12.20%22.30M
33.16%24.90M
9.84%21.20M
25.75%21.00M
70.47%25.40M
38.52%18.70M
47.33%19.30M
28.46%16.70M
17.32%14.90M
8.87%13.50M
11.02%13.10M
17.12%13.00M
39.56%12.70M
39.33%12.40M
--11.80M
--11.10M
--9.10M
--8.90M
Lợi nhuận hoạt động
-264.04%-162.00M
16.96%-28.40M
252.94%2.60M
64.45%42.10M
65.93%-44.50M
57.73%-34.20M
95.39%-1.70M
186.49%25.60M
3.40%-130.60M
42.66%-80.90M
69.55%-36.90M
61.76%-29.60M
23.79%-135.20M
13.28%-141.10M
-60.32%-121.20M
-3785.71%-77.40M
16.16%-177.40M
-304.73%-162.70M
-468.42%-75.60M
102.45%2.10M
-57.68%-211.60M
69.84%-40.20M
86.17%-13.30M
-25.51%-85.60M
-28.91%-134.20M
---133.30M
---96.20M
---68.20M
---104.10M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
1508.70%37.00M
5.56%1.90M
40.00%2.10M
68.75%2.70M
53.33%2.30M
12.50%1.80M
-21.05%1.50M
-60.98%1.60M
-53.13%1.50M
23.08%1.60M
111.11%1.90M
485.71%4.10M
357.14%3.20M
116.67%1.30M
28.57%900.00K
16.67%700.00K
40.00%700.00K
50.00%600.00K
250.00%700.00K
--600.00K
--500.00K
--400.00K
--200.00K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
300.00%4.00M
-9.52%1.90M
-31.82%1.50M
-21.43%1.10M
-9.09%1.00M
31.25%2.10M
46.67%2.20M
-44.00%1.40M
-62.07%1.10M
23.08%1.60M
36.36%1.50M
733.33%2.50M
2800.00%2.90M
--1.30M
1000.00%1.10M
--300.00K
--100.00K
----
--100.00K
----
----
----
----
-82.76%500.00K
-59.46%1.50M
--2.70M
--3.60M
--2.90M
--3.70M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-2041.30%-197.00M
77.62%-14.30M
-523.53%-10.60M
100.00%0.00
-513.33%-9.20M
-2942.86%-63.90M
15.00%-1.70M
71.33%-4.30M
88.64%-1.50M
82.05%-2.10M
95.13%-2.00M
31.51%-15.00M
-62.96%-13.20M
-24.47%-11.70M
-65.06%-41.10M
-121.21%-21.90M
-710.00%-8.10M
---9.40M
---24.90M
---9.90M
---1.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
--8.00M
-98.61%800.00K
--800.00K
---2.70M
----
--57.50M
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
----
----
--10.50M
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-598.18%-384.00M
-3.97%-41.90M
-188.89%-7.80M
79.15%37.80M
58.49%-55.00M
51.45%-40.30M
93.13%-2.70M
145.67%21.10M
10.89%-132.50M
45.68%-83.00M
74.08%-39.30M
53.66%-46.20M
20.10%-148.70M
11.52%-152.80M
-49.95%-151.60M
-1086.90%-99.70M
12.67%-186.10M
-325.37%-172.70M
-648.89%-101.10M
90.13%-8.40M
-60.59%-213.10M
68.91%-40.60M
85.42%-13.50M
-30.32%-85.10M
-32.17%-132.70M
---130.60M
---92.60M
---65.30M
---100.40M
Thuế thu nhập
-11694.12%-401.00M
1000.00%2.20M
33.33%-200.00K
400.00%300.00K
-1033.33%-3.40M
100.00%200.00K
40.00%-300.00K
---100.00K
---300.00K
-80.00%100.00K
---500.00K
100.00%0.00
-100.00%0.00
-37.50%500.00K
100.00%0.00
-15.38%-1.50M
114.29%100.00K
200.00%800.00K
---1.30M
-44.44%-1.30M
---700.00K
---800.00K
--0.00
---900.00K
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
---900.00K
Lợi nhuận sau thuế từ cổ phần
525.00%5.00M
1500.00%1.60M
500.00%3.00M
525.00%1.70M
200.00%800.00K
114.29%100.00K
225.00%500.00K
42.86%-400.00K
46.67%-800.00K
85.11%-700.00K
84.00%-400.00K
75.86%-700.00K
28.57%-1.50M
-261.54%-4.70M
---2.50M
---2.90M
---2.10M
---1.30M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
132.95%17.00M
-8.89%-44.10M
-216.67%-7.60M
76.89%37.50M
60.97%-51.60M
51.26%-40.50M
93.81%-2.40M
145.89%21.20M
11.10%-132.20M
45.79%-83.10M
74.41%-38.80M
52.95%-46.20M
20.14%-148.70M
11.64%-153.30M
-51.90%-151.60M
-1283.10%-98.20M
12.34%-186.20M
-335.93%-173.50M
-639.26%-99.80M
91.57%-7.10M
-60.06%-212.40M
69.53%-39.80M
85.42%-13.50M
-28.94%-84.20M
-33.37%-132.70M
---130.60M
---92.60M
---65.30M
---99.50M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
143.31%22.00M
-5.20%-42.50M
-142.11%-4.60M
88.46%39.20M
61.80%-50.80M
51.79%-40.40M
95.15%-1.90M
144.35%20.80M
11.45%-133.00M
46.96%-83.80M
74.56%-39.20M
53.61%-46.90M
20.23%-150.20M
9.61%-158.00M
-54.41%-154.10M
-1323.94%-101.10M
11.35%-188.30M
-339.20%-174.80M
-639.26%-99.80M
91.57%-7.10M
-60.06%-212.40M
69.53%-39.80M
85.42%-13.50M
-28.94%-84.20M
-33.37%-132.70M
---130.60M
---92.60M
---65.30M
---99.50M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
--5.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
100.00%0.00
0.00%100.00K
100.00%0.00
-300.00%-200.00K
0.00%-100.00K
200.00%100.00K
-200.00%-200.00K
-88.89%100.00K
-150.00%-100.00K
-200.00%-100.00K
100.00%200.00K
800.00%900.00K
166.67%200.00K
--100.00K
--100.00K
--100.00K
---300.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
143.39%22.00M
-5.19%-42.60M
-170.59%-4.60M
90.34%39.40M
61.85%-50.70M
51.61%-40.50M
95.69%-1.70M
143.31%20.70M
11.64%-132.90M
47.06%-83.70M
74.45%-39.40M
52.77%-47.80M
20.00%-150.40M
9.55%-158.10M
-54.51%-154.20M
-1325.35%-101.20M
11.49%-188.00M
-339.20%-174.80M
-639.26%-99.80M
91.57%-7.10M
-60.06%-212.40M
69.53%-39.80M
85.42%-13.50M
-28.94%-84.20M
-33.37%-132.70M
---130.60M
---92.60M
---65.30M
---99.50M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
143.39%22.00M
-5.19%-42.60M
-170.59%-4.60M
90.34%39.40M
61.85%-50.70M
51.61%-40.50M
95.69%-1.70M
143.31%20.70M
11.64%-132.90M
47.06%-83.70M
74.45%-39.40M
52.77%-47.80M
20.00%-150.40M
9.55%-158.10M
-54.51%-154.20M
-1325.35%-101.20M
11.49%-188.00M
-339.20%-174.80M
-639.26%-99.80M
91.57%-7.10M
-60.06%-212.40M
69.53%-39.80M
85.42%-13.50M
-28.94%-84.20M
-33.37%-132.70M
---130.60M
---92.60M
---65.30M
---99.50M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
132.51%0.03
6.00%-0.07
-141.96%-0.01
69.40%0.07
66.02%-0.09
54.21%-0.08
95.98%0.00
140.03%0.04
18.84%-0.27
52.23%-0.17
76.54%-0.08
56.14%-0.10
26.16%-0.33
16.23%-0.36
-40.40%-0.36
-1213.67%-0.24
17.55%-0.45
-320.19%-0.43
-627.89%-0.25
91.73%-0.02
-60.06%-0.55
69.53%-0.10
85.42%-0.03
-28.94%-0.22
-33.36%-0.34
---0.34
---0.24
---0.17
---0.26
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
132.51%0.03
6.00%-0.07
-141.96%-0.01
64.09%0.07
66.02%-0.09
54.21%-0.08
95.98%0.00
139.15%0.04
18.84%-0.27
52.23%-0.17
76.54%-0.08
56.14%-0.10
26.16%-0.33
16.23%-0.36
-40.40%-0.36
-1213.67%-0.24
17.55%-0.45
-320.19%-0.43
-627.89%-0.25
91.73%-0.02
-60.06%-0.55
69.53%-0.10
85.42%-0.03
-28.94%-0.22
-33.36%-0.34
---0.34
---0.24
---0.17
---0.26
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Compass Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu COMP?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Compass Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Compass Inc báo cáo doanh thu là 6.96B cho năm tài chính 2025, tăng từ 5.63B của năm trước.

Doanh thu mà Compass Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Compass Inc báo cáo doanh thu là 2.70B cho quý gần nhất, tăng 99.38% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Compass Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Compass Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -58.50M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Compass Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Compass Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 22.00M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Compass Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Compass Inc là -29.30M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.