tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Coinbase Global Inc

COIN
Thêm vào danh sách theo dõi
158.340USD
-2.820-1.75%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
41.71BVốn hóa
51.10P/E TTM

COIN Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Coinbase Global Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Coinbase Global Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
-30.54%1.41B
-21.59%1.78B
55.05%1.87B
3.28%1.50B
24.23%2.03B
138.17%2.27B
78.77%1.21B
104.78%1.45B
111.98%1.64B
51.61%953.79M
14.20%674.15M
-12.42%707.91M
-33.77%772.53M
-74.82%629.11M
-55.00%590.34M
-63.72%808.33M
-35.24%1.17B
327.01%2.50B
316.01%1.31B
1095.37%2.23B
844.82%1.80B
495.41%585.11M
98.94%315.36M
-11.60%186.38M
188.34%190.63M
--98.27M
--158.52M
--210.84M
--66.11M
Doanh thu
-31.68%1.34B
-22.17%1.71B
58.87%1.79B
2.91%1.42B
23.47%1.96B
142.86%2.20B
81.15%1.13B
108.29%1.38B
115.60%1.59B
49.54%904.64M
8.09%623.00M
-17.46%662.50M
-36.78%736.40M
-75.71%604.95M
-53.32%576.38M
-60.52%802.60M
-27.06%1.16B
400.92%2.49B
330.73%1.23B
1040.02%2.03B
791.76%1.60B
427.09%497.09M
99.88%286.66M
-3.03%178.33M
192.06%179.08M
--94.31M
--143.42M
--183.91M
--61.32M
Chi phí doanh thu
-35.37%195.86M
-31.04%218.63M
47.47%253.32M
28.09%245.26M
39.38%303.03M
152.50%317.04M
89.65%171.78M
76.97%191.48M
125.60%217.41M
51.29%125.56M
-11.09%90.58M
-35.28%108.20M
-65.31%96.37M
-83.44%82.99M
-48.35%101.88M
-50.16%167.19M
18.70%277.83M
903.45%501.18M
436.50%197.25M
1333.75%335.43M
821.27%234.07M
251.06%49.95M
59.50%36.77M
-19.77%23.39M
62.68%25.41M
--14.23M
--23.05M
--29.16M
--15.62M
Chi phí hoạt động
7.89%1.40B
17.77%1.48B
37.47%1.42B
42.18%1.53B
38.28%1.30B
42.27%1.25B
36.65%1.04B
40.42%1.08B
27.73%937.94M
-24.12%881.28M
-33.91%758.01M
-46.31%765.91M
-51.37%734.30M
-26.28%1.16B
12.82%1.15B
5.41%1.43B
86.48%1.51B
339.39%1.58B
375.38%1.02B
837.82%1.35B
433.21%809.70M
152.54%358.53M
48.89%213.85M
-0.26%144.30M
9.16%151.85M
--141.97M
--143.63M
--144.67M
--139.11M
Chi phí R&D
42.86%461.95M
27.83%415.34M
11.81%393.45M
5.30%352.74M
-2.61%323.36M
0.57%324.92M
9.02%351.88M
4.46%334.97M
-7.27%332.01M
-45.25%323.09M
-41.99%322.76M
-47.37%320.67M
-37.26%358.03M
28.39%590.10M
56.16%556.34M
109.03%609.25M
209.76%570.66M
407.87%459.61M
385.91%356.26M
379.56%291.46M
490.86%184.22M
108.17%90.50M
63.84%73.32M
115.26%60.78M
-41.10%31.18M
--43.47M
--44.75M
--28.23M
--52.93M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
104.02%68.01M
115.54%71.12M
63.15%50.08M
-1.74%33.90M
13.66%33.33M
11.90%32.99M
-3.98%30.70M
-6.71%34.50M
-28.83%29.33M
-26.92%29.48M
-20.31%31.97M
-12.00%36.98M
30.49%41.21M
75.29%40.35M
134.60%40.11M
233.23%42.03M
189.14%31.58M
--23.02M
--17.10M
223.38%12.61M
173.05%10.92M
----
----
--3.90M
--4.00M
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
692.05%34.92M
64.08%-7.28M
816.22%61.28M
795.86%308.02M
-348.27%-5.90M
-144.65%-20.27M
-161.70%-8.56M
692.91%34.38M
107.24%2.38M
159.43%45.40M
-81.18%13.87M
-114.87%-5.80M
-168.94%-32.83M
-76.17%17.50M
-37.85%73.67M
-86.20%38.99M
-69.45%47.63M
-24.34%73.45M
482.35%118.55M
8797.94%282.42M
1394.46%155.89M
2116.97%97.08M
21.86%20.36M
-115.64%-3.25M
139.52%10.43M
--4.38M
--16.70M
--20.76M
--4.36M
Lợi nhuận hoạt động
-98.14%13.73M
-70.08%304.53M
162.61%444.79M
-108.53%-31.90M
5.39%737.32M
1303.61%1.02B
301.97%169.37M
745.08%374.13M
1730.24%699.63M
113.62%72.52M
84.93%-83.86M
90.62%-58.00M
111.13%38.23M
-157.66%-532.27M
-288.48%-556.59M
-170.67%-618.16M
-134.64%-343.47M
307.41%923.12M
190.93%295.31M
1978.42%874.73M
2456.84%991.41M
618.56%226.59M
581.88%101.50M
-36.39%42.09M
153.12%38.77M
---43.70M
--14.89M
--66.17M
---73.00M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
10.03%22.57M
10.01%22.59M
6.06%21.77M
0.14%20.54M
7.55%20.51M
9.61%20.54M
-1.40%20.53M
-5.38%20.51M
-11.45%19.07M
-13.25%18.74M
-3.19%20.82M
-8.39%21.67M
-2.72%21.54M
0.75%21.60M
208.48%21.51M
708.75%23.66M
--22.14M
--21.44M
--6.97M
--2.92M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
27.88%-470.71M
-333.40%-1.14B
151.20%59.39M
631.55%1.86B
-187.03%-652.70M
3688.28%489.98M
-341.12%-116.00M
---350.04M
--749.97M
---13.65M
--48.11M
----
----
----
----
----
----
--21.44M
--6.97M
--2.92M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
---8.61M
--9.45M
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
67.70%46.03M
551.95%134.53M
96.45%-33.42M
56.42%-192.81M
131.28%27.45M
52.97%-29.77M
-402.96%-942.47M
-5911.54%-442.45M
---87.77M
---63.29M
---187.38M
---7.36M
--0.00
--0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
---10.14M
--0.00
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
27.83%23.45M
-454.76%-34.08M
-44.78%19.73M
124.43%15.59M
166.18%18.35M
-79.43%9.61M
182.55%35.73M
-285.52%-63.83M
-34.00%6.89M
205.03%46.70M
-20.84%-43.29M
-89.99%34.41M
-94.74%10.44M
-180.56%-44.46M
-192.22%-35.82M
89.33%343.71M
1474.63%198.61M
792.50%55.18M
3107.60%38.84M
5634.79%181.54M
426.25%12.61M
203.68%6.18M
141.35%1.21M
-529.32%-3.28M
-879.44%-3.87M
--2.04M
---2.93M
--764.00K
--496.00K
Thu nhập trước thuế
-663.58%-464.70M
-159.21%-886.31M
632.19%502.14M
3127.66%1.82B
-94.26%82.46M
1026.72%1.50B
97.86%68.58M
23.44%-60.24M
967.61%1.44B
123.27%132.85M
105.38%34.66M
93.66%-78.68M
72.82%-165.68M
-164.10%-570.88M
-337.65%-643.69M
-242.78%-1.24B
-161.15%-609.45M
282.59%890.54M
163.70%270.86M
2139.04%868.88M
2755.04%996.67M
658.75%232.77M
759.04%102.72M
-31.67%38.81M
148.15%34.91M
---41.66M
--11.96M
--56.79M
---72.50M
Thuế thu nhập
-518.97%-70.59M
-206.74%-219.57M
1106.52%69.59M
509.67%394.87M
-93.55%16.85M
246.32%205.70M
-118.72%-6.91M
-614.83%-96.39M
400.97%261.18M
-913.07%-140.58M
137.28%36.93M
112.74%18.72M
51.73%-86.78M
-127.57%-13.88M
26.76%-99.06M
80.08%-146.91M
-179.83%-179.79M
-10.09%50.33M
-731.46%-135.24M
-11365.93%-737.47M
7570.40%225.20M
506.09%55.98M
441.38%21.42M
-65.17%6.55M
112.24%2.94M
---13.79M
--3.96M
--18.79M
---23.99M
Doanh thu sau thuế
-700.71%-394.12M
-151.64%-666.73M
472.95%432.55M
3852.70%1.43B
-94.42%65.61M
372.20%1.29B
3433.11%75.50M
137.11%36.15M
1590.88%1.18B
149.09%273.44M
99.58%-2.27M
91.09%-97.41M
81.64%-78.90M
-166.29%-557.00M
-234.11%-544.63M
-168.08%-1.09B
-155.69%-429.66M
375.27%840.21M
399.51%406.10M
4879.38%1.61B
2312.86%771.46M
734.25%176.78M
916.11%81.30M
-15.10%32.26M
165.91%31.97M
---27.87M
--8.00M
--38.00M
---48.51M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-700.71%-394.12M
-151.64%-666.73M
472.95%432.55M
3852.70%1.43B
-94.42%65.61M
372.20%1.29B
3433.11%75.50M
137.11%36.15M
1590.88%1.18B
149.09%273.44M
99.58%-2.27M
91.09%-97.41M
81.64%-78.90M
-166.29%-557.00M
-234.11%-544.63M
-168.08%-1.09B
-155.69%-429.66M
375.27%840.21M
399.51%406.10M
4879.38%1.61B
2312.86%771.46M
734.25%176.78M
916.11%81.30M
-15.10%32.26M
165.91%31.97M
---27.87M
--8.00M
--38.00M
---48.51M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-700.71%-394.12M
-151.69%-666.73M
472.95%432.55M
3852.70%1.43B
-94.42%65.61M
371.72%1.29B
3433.11%75.50M
137.11%36.15M
1589.91%1.18B
149.09%273.44M
99.58%-2.27M
91.09%-97.41M
81.64%-78.90M
-158.72%-557.00M
-235.37%-544.63M
-168.80%-1.09B
-242.32%-429.66M
2582.88%948.61M
394.89%402.34M
--1.59B
2691.71%301.90M
226.85%35.36M
916.11%81.30M
-100.00%0.00
122.29%10.81M
---27.87M
--8.00M
--38.00M
---48.51M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-700.71%-394.12M
-151.69%-666.73M
472.95%432.55M
3852.70%1.43B
-94.42%65.61M
371.72%1.29B
3433.11%75.50M
137.11%36.15M
1589.91%1.18B
149.09%273.44M
99.58%-2.27M
91.09%-97.41M
81.64%-78.90M
-158.72%-557.00M
-235.37%-544.63M
-168.80%-1.09B
-242.32%-429.66M
2582.88%948.61M
394.89%402.34M
--1.59B
2691.71%301.90M
226.85%35.36M
916.11%81.30M
-100.00%0.00
122.29%10.81M
---27.87M
--8.00M
--38.00M
---48.51M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-676.00%-1.49
-148.45%-2.48
442.43%1.65
3715.08%5.60
-94.66%0.26
349.61%5.13
3276.96%0.30
135.35%0.15
1520.54%4.84
146.44%1.14
99.61%-0.01
91.61%-0.42
82.75%-0.34
-155.44%-2.46
-226.71%-2.43
-163.73%-4.95
-236.55%-1.98
2395.70%4.43
370.33%1.92
--7.76
2564.98%1.45
226.86%0.18
916.01%0.41
-100.00%0.00
122.29%0.05
---0.14
--0.04
--0.19
---0.24
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-715.41%-1.49
-152.76%-2.48
424.84%1.48
3681.44%5.12
-94.50%0.24
440.95%4.71
3055.92%0.28
132.63%0.14
1390.04%4.40
135.45%0.87
99.61%-0.01
91.61%-0.42
82.75%-0.34
-165.42%-2.46
-251.46%-2.43
-177.08%-4.95
-206.33%-1.98
2014.85%3.75
293.48%1.61
--6.42
3322.58%1.86
226.86%0.18
916.01%0.41
-100.00%0.00
122.29%0.05
---0.14
--0.04
--0.19
---0.24
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Coinbase Global Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu COIN?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Coinbase Global Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Coinbase Global Inc báo cáo doanh thu là 7.18B cho năm tài chính 2025, tăng từ 6.56B của năm trước.

Doanh thu mà Coinbase Global Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Coinbase Global Inc báo cáo doanh thu là 1.41B cho quý gần nhất, tăng -30.54% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Coinbase Global Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Coinbase Global Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 1.26B cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Coinbase Global Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Coinbase Global Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -394.12M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Coinbase Global Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Coinbase Global Inc là 1.46B cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.