tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Vita Coco Company Inc

COCO
Thêm vào danh sách theo dõi
65.970USD
-3.400-4.90%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.80BVốn hóa
45.33P/E TTM

COCO Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Vita Coco Company Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
271.06%80.93M
259.18%15.60M
-156.27%-3.90M
318.86%39.06M
-18.98%21.81M
-3570.41%-9.80M
-81.37%6.92M
-78.77%9.32M
61.82%26.92M
-102.83%-267.00K
412.72%37.15M
189.20%43.93M
253.69%16.64M
141.85%9.44M
3816.76%7.25M
--15.19M
---10.82M
---22.55M
--185.00K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
115.87%49.45M
61.39%30.47M
64.01%5.53M
24.68%24.00M
19.98%22.91M
32.62%18.88M
-50.24%3.37M
26.95%19.25M
6.15%19.09M
112.35%14.24M
341.03%6.77M
108.93%15.16M
1479.19%17.99M
201.08%6.71M
17.76%-2.81M
--7.26M
--1.14M
--2.23M
---3.42M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
----
135.64%476.00K
112.68%436.00K
110.71%413.00K
13.19%206.00K
24.69%202.00K
30.57%205.00K
-62.74%196.00K
4.00%182.00K
-1.82%162.00K
-97.81%157.00K
-52.87%526.00K
-63.16%175.00K
-64.89%165.00K
1300.98%7.17M
--1.12M
--475.00K
--470.00K
--512.00K
Thuế hoãn lại
----
----
-156.83%-366.00K
----
----
----
127.04%644.00K
----
----
----
22.69%-2.38M
----
----
----
-87.41%-3.08M
----
----
----
---1.64M
Các mục phi tiền mặt khác
-17.26%350.00K
-72.92%254.00K
-59.13%1.03M
588.78%1.00M
190.58%423.00K
21.66%938.00K
672.17%2.52M
-142.44%-205.00K
-25.20%-467.00K
-30.60%771.00K
-86.31%327.00K
-24.65%483.00K
-207.49%-373.00K
243.96%1.11M
1170.21%2.39M
--641.00K
--347.00K
--323.00K
--188.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
853.87%27.30M
40.38%-17.40M
-237.90%-14.78M
237.94%13.06M
-1343.03%-3.62M
-45.34%-29.19M
-114.04%-4.38M
-145.25%-9.47M
88.93%-251.00K
-4061.54%-20.09M
1429.00%31.16M
268.86%20.92M
87.29%-2.27M
102.63%507.00K
-43.81%2.04M
--5.67M
---17.84M
---19.25M
--3.63M
-Thay đổi các khoản phải thu
54.71%-11.15M
-199.95%-39.44M
65.93%21.14M
-205.24%-1.95M
-21.23%-24.61M
-55.38%-13.15M
-57.74%12.74M
-80.25%1.85M
19.67%-20.30M
60.34%-8.46M
43.44%30.15M
44.82%9.37M
-48.80%-25.27M
-109.47%-21.34M
109.69%21.02M
--6.47M
---16.98M
---10.19M
--10.02M
-Thay đổi hàng tồn kho
-24.62%3.49M
650.47%24.82M
-42.15%-27.02M
97.77%-429.00K
-59.06%4.63M
25.71%-4.51M
-14868.50%-19.01M
-393.02%-19.23M
58.04%11.32M
-130.21%-6.07M
98.60%-127.00K
231.63%6.56M
221.88%7.16M
89.38%20.09M
67.74%-9.08M
---4.99M
---5.88M
--10.61M
---28.14M
-Thay đổi chi phí trả trước
-156.60%-639.00K
-153.04%-6.54M
-102.83%-215.00K
175.56%1.80M
-8.80%1.13M
-79.13%-2.58M
98.18%-106.00K
-197.34%-2.38M
-40.65%1.24M
-311.13%-1.44M
-794.05%-5.84M
91.09%2.45M
603.86%2.09M
112.89%683.00K
-94.57%841.00K
--1.28M
---414.00K
---5.30M
--15.49M
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
133.85%35.60M
142.03%3.76M
-533.77%-8.68M
32.48%13.63M
103.31%15.22M
-117.66%-8.95M
-71.31%2.00M
305.36%10.29M
-45.55%7.49M
-483.58%-4.11M
164.97%6.98M
-12.60%2.54M
153.13%13.75M
107.46%1.07M
-271.82%-10.74M
--2.91M
--5.43M
---14.37M
--6.25M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
271.06%80.93M
259.18%15.60M
-156.27%-3.90M
318.86%39.06M
-18.98%21.81M
-3570.41%-9.80M
-81.37%6.92M
-78.77%9.32M
61.82%26.92M
-102.83%-267.00K
412.72%37.15M
189.20%43.93M
253.69%16.64M
141.85%9.44M
3816.76%7.25M
--15.19M
---10.82M
---22.55M
--185.00K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-84.09%151.00K
-17.53%461.00K
2482.40%3.23M
684.60%3.41M
227.24%949.00K
350.81%559.00K
89.39%125.00K
845.65%435.00K
778.79%290.00K
-72.38%124.00K
-12.00%66.00K
-8.00%46.00K
-94.62%33.00K
84.02%449.00K
-82.56%75.00K
--50.00K
--613.00K
--244.00K
--430.00K
Chi phí vốn
-84.09%151.00K
-17.53%461.00K
2482.40%3.23M
684.60%3.41M
227.24%949.00K
350.81%559.00K
89.39%125.00K
845.65%435.00K
778.79%290.00K
-72.69%124.00K
-12.00%66.00K
-8.00%46.00K
-94.62%33.00K
86.07%454.00K
-82.56%75.00K
--50.00K
--613.00K
--244.00K
--430.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-84.09%151.00K
-17.53%461.00K
2482.40%3.23M
684.60%3.41M
227.24%949.00K
350.81%559.00K
89.39%125.00K
845.65%435.00K
778.79%290.00K
-72.38%124.00K
-12.00%66.00K
-8.00%46.00K
-94.62%33.00K
84.02%449.00K
-82.56%75.00K
--50.00K
--613.00K
--244.00K
--430.00K
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
----
---104.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
84.09%-151.00K
17.53%-461.00K
-2565.60%-3.33M
-684.60%-3.41M
-227.24%-949.00K
-350.81%-559.00K
-89.39%-125.00K
-845.65%-435.00K
-778.79%-290.00K
72.38%-124.00K
12.00%-66.00K
8.00%-46.00K
94.62%-33.00K
-84.02%-449.00K
82.56%-75.00K
---50.00K
---613.00K
---244.00K
---430.00K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
49.92%-4.00M
-801.00%-9.90M
-80.80%397.00K
163.82%1.15M
-1623.28%-7.98M
87.90%-1.10M
426.21%2.07M
-156.45%-1.80M
-75.14%524.00K
-1621.94%-9.09M
104.31%393.00K
131.69%3.19M
-79.09%2.11M
-95.08%597.00K
-27.95%-9.12M
---10.07M
--10.08M
--12.14M
---7.13M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
100.00%0.00
-50.00%-3.00K
33.33%-2.00K
-50.00%-3.00K
25.00%-3.00K
50.00%-2.00K
40.00%-3.00K
66.67%-2.00K
33.33%-4.00K
33.33%-4.00K
99.95%-5.00K
99.95%-6.00K
-100.06%-6.00K
-100.05%-6.00K
74.66%-9.51M
---12.51M
--9.99M
--11.99M
---37.51M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
0.57%-8.50M
-666.49%-11.51M
---1.06M
94.60%-151.00K
---8.55M
83.75%-1.50M
100.00%0.00
---2.79M
--0.00
---9.23M
---773.00K
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--30.36M
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
686.39%4.51M
297.52%1.61M
-29.31%1.46M
31.06%1.30M
8.52%573.00K
164.05%404.00K
76.86%2.07M
-68.89%995.00K
-75.02%528.00K
-74.63%153.00K
202.58%1.17M
31.44%3.20M
2248.89%2.11M
296.71%603.00K
1512.50%387.00K
--2.43M
--90.00K
--152.00K
--24.00K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
49.92%-4.00M
-801.00%-9.90M
-80.80%397.00K
163.82%1.15M
-1623.28%-7.98M
87.90%-1.10M
426.21%2.07M
-156.45%-1.80M
-75.14%524.00K
-1621.94%-9.09M
104.31%393.00K
131.69%3.19M
-79.09%2.11M
-95.08%597.00K
-27.95%-9.12M
---10.07M
--10.08M
--12.14M
---7.13M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
----
19.42%198.15M
29.77%204.98M
11.88%168.31M
25.60%154.88M
24.89%165.93M
65.91%157.96M
211.50%150.44M
319.42%123.31M
576.89%132.87M
348.89%95.21M
194.28%48.29M
63.46%29.40M
-31.58%19.63M
-40.93%21.21M
--16.41M
--17.99M
--28.69M
--35.91M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
470.95%76.73M
145.60%5.04M
-185.69%-6.83M
387.15%36.67M
-50.46%13.44M
-15.70%-11.06M
-78.84%7.97M
-83.96%7.53M
43.57%27.13M
-197.81%-9.56M
2480.15%37.65M
877.48%46.92M
1299.62%18.89M
191.28%9.77M
78.09%-1.58M
--4.80M
---1.57M
---10.70M
---7.22M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-109.11%-51.00K
-148.63%-195.00K
100.11%1.00K
-129.16%-128.00K
2253.85%560.00K
601.25%401.00K
-612.00%-896.00K
376.10%439.00K
-114.13%-26.00K
-142.78%-80.00K
-52.19%175.00K
40.67%-159.00K
183.64%184.00K
433.93%187.00K
140.79%366.00K
---268.00K
---220.00K
---56.00K
--152.00K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
66.31%279.93M
31.20%203.20M
19.42%198.15M
29.77%204.98M
11.88%168.31M
25.60%154.88M
24.89%165.93M
65.91%157.96M
211.50%150.44M
319.42%123.31M
576.89%132.87M
348.89%95.21M
194.28%48.29M
63.46%29.40M
-31.58%19.63M
--21.21M
--16.41M
--17.99M
--28.69M
Dòng tiền tự do
287.22%80.78M
246.14%15.14M
-204.80%-7.12M
300.97%35.65M
-21.66%20.86M
-2549.36%-10.36M
-81.67%6.80M
-79.74%8.89M
60.40%26.63M
-104.35%-391.00K
417.17%37.09M
189.85%43.89M
245.16%16.60M
139.41%8.98M
3026.94%7.17M
--15.14M
---11.44M
---22.79M
---245.00K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Vita Coco Company Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Vita Coco Company Inc đã tạo ra 47.17M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Vita Coco Company Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Vita Coco Company Inc đã tăng 9.97% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Vita Coco Company Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Vita Coco Company Inc đã chi 8.15M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Vita Coco Company Inc đã thay đổi như thế nào?

Vita Coco Company Inc đã sử dụng -7.53M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với COCO?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Vita Coco Company Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 39.02M, phản ánh sự thay đổi -6.92% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.