Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Vita Coco Company Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Vita Coco Company Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2020Q3
Tổng doanh thu
33.74%243.82M
28.08%216.15M
37.31%179.76M
0.39%127.79M
37.17%182.31M
17.10%168.76M
17.21%130.92M
19.92%127.29M
-3.74%132.91M
3.20%144.12M
1.77%111.70M
15.39%106.14M
11.30%138.06M
21.11%139.65M
13.80%109.76M
6.24%91.99M
7.24%124.04M
--115.31M
--96.45M
--86.58M
32.46%115.67M
--87.32M
Doanh thu
33.74%243.82M
28.08%216.15M
37.31%179.76M
0.39%127.79M
37.17%182.31M
17.10%168.76M
17.21%130.92M
19.92%127.29M
-3.74%132.91M
3.20%144.12M
1.77%111.70M
15.39%106.14M
11.30%138.06M
21.11%139.65M
13.80%109.76M
6.24%91.99M
7.24%124.04M
--115.31M
--96.45M
--86.58M
32.46%115.67M
--87.32M
Chi phí doanh thu
33.00%151.15M
3.11%110.84M
30.32%107.95M
-3.23%83.21M
39.71%113.64M
25.90%107.49M
28.39%82.84M
29.61%85.99M
-0.67%81.34M
-3.58%85.38M
-15.21%64.52M
-4.62%66.34M
-10.47%81.89M
2.95%88.55M
-1.66%76.10M
7.02%69.56M
18.53%91.47M
--86.02M
--77.39M
--65.00M
33.18%77.17M
--57.94M
Chi phí hoạt động
29.16%198.37M
6.98%153.01M
31.75%146.18M
-4.14%116.99M
36.34%153.13M
24.66%142.69M
19.65%110.96M
22.02%122.04M
-1.67%112.31M
-2.95%114.46M
-10.01%92.74M
3.28%100.02M
-0.52%114.21M
6.96%117.94M
0.85%103.06M
5.66%96.85M
17.34%114.81M
--110.27M
--102.19M
--91.66M
27.07%97.84M
--77.00M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
----
137.38%489.00K
135.64%476.00K
112.68%436.00K
16.33%228.00K
13.19%206.00K
24.69%202.00K
30.57%205.00K
20.25%196.00K
4.00%182.00K
-1.82%162.00K
-65.80%157.00K
-67.20%163.00K
-63.16%175.00K
-64.89%165.00K
-10.35%459.00K
--497.00K
--475.00K
--470.00K
--512.00K
----
----
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
37.76%-600.00K
---1.26M
-393.83%-952.00K
---669.00K
-37.13%-964.00K
100.00%0.00
137.85%324.00K
----
---703.00K
---329.00K
---856.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
58.24%45.45M
145.47%63.14M
68.23%33.58M
105.64%10.79M
41.72%29.19M
-12.08%26.07M
5.29%19.96M
-14.30%5.25M
-13.65%20.59M
36.66%29.66M
182.80%18.96M
226.16%6.13M
158.27%23.85M
331.26%21.70M
216.84%6.70M
4.33%-4.86M
-48.19%9.23M
--5.03M
---5.74M
---5.08M
72.73%17.83M
--10.32M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-30.69%1.23M
65.53%2.48M
2.83%1.56M
3.85%1.75M
-5.33%1.78M
-7.81%1.50M
-0.33%1.52M
14.43%1.69M
127.67%1.88M
507.09%1.63M
11615.38%1.52M
6928.57%1.48M
4020.00%824.00K
8833.33%268.00K
85.71%13.00K
-8.70%21.00K
-35.48%20.00K
--3.00K
--7.00K
--23.00K
-49.18%31.00K
--61.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-99.23%1.00K
-73.21%15.00K
-44.44%15.00K
9.76%45.00K
2.36%130.00K
--56.00K
--27.00K
--41.00K
429.17%127.00K
--24.00K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
37.14%-887.00K
-317.01%-1.05M
-186.03%-499.00K
66.32%-688.00K
-356.55%-1.41M
454.41%482.00K
900.00%580.00K
-1241.34%-2.04M
145.42%550.00K
-180.00%-136.00K
-90.51%58.00K
-90.55%179.00K
-232.69%-1.21M
495.35%170.00K
704.95%611.00K
2626.67%1.90M
24.64%-364.00K
---43.00K
---101.00K
---75.00K
-163.89%-483.00K
--756.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-230.92%-2.08M
-149.89%-233.00K
31.61%2.83M
34.09%-2.14M
-56.52%1.13M
102.04%115.00K
185.07%2.15M
-1872.68%-3.24M
160.45%2.59M
-4371.97%-5.64M
-308.16%-2.52M
-3.68%183.00K
-1387.69%-4.29M
104.07%132.00K
-86.07%1.21M
-73.28%190.00K
116.96%333.00K
---3.24M
--8.71M
--711.00K
-1276.05%-1.96M
--167.00K
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
---84.00K
--14.00K
-118.71%-29.00K
--36.00K
--0.00
--0.00
--155.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
42.21%43.63M
128.45%64.36M
53.68%37.44M
491.04%9.76M
19.78%30.68M
10.44%28.17M
35.24%24.36M
-79.27%1.65M
33.57%25.61M
14.62%25.51M
111.29%18.02M
385.00%7.96M
110.85%19.18M
1213.81%22.26M
199.47%8.53M
37.31%-2.79M
-40.50%9.09M
--1.69M
--2.85M
---4.46M
35.49%15.28M
--11.28M
Thuế thu nhập
28.98%8.61M
183.22%14.91M
27.13%6.97M
346.13%4.23M
4.94%6.68M
-17.97%5.26M
45.12%5.48M
-244.45%-1.72M
58.61%6.36M
50.29%6.42M
107.41%3.78M
7337.50%1.19M
118.46%4.01M
669.19%4.27M
193.71%1.82M
101.54%16.00K
-20.03%1.84M
--555.00K
--620.00K
---1.04M
1.46%2.30M
--2.26M
Doanh thu sau thuế
45.89%35.02M
115.87%49.45M
61.39%30.47M
64.01%5.53M
24.68%24.00M
19.98%22.91M
32.62%18.88M
-50.24%3.37M
26.95%19.25M
6.15%19.09M
112.35%14.24M
341.03%6.77M
108.93%15.16M
1479.19%17.99M
201.08%6.71M
17.76%-2.81M
-44.11%7.26M
--1.14M
--2.23M
---3.42M
44.03%12.99M
--9.02M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
45.89%35.02M
115.87%49.45M
61.39%30.47M
64.01%5.53M
24.68%24.00M
19.98%22.91M
32.62%18.88M
-50.24%3.37M
26.95%19.25M
6.15%19.09M
112.35%14.24M
341.03%6.77M
108.93%15.16M
1479.19%17.99M
201.08%6.71M
17.76%-2.81M
-44.11%7.26M
--1.14M
--2.23M
---3.42M
44.03%12.99M
--9.02M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
----
----
----
--5.53M
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-130.00%-3.00K
--10.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
45.89%35.02M
115.87%49.45M
61.39%30.47M
64.01%5.53M
24.68%24.00M
19.98%22.91M
32.62%18.88M
-50.24%3.37M
26.95%19.25M
6.15%19.09M
112.35%14.24M
341.03%6.77M
108.93%15.16M
1479.19%17.99M
201.08%6.71M
17.76%-2.81M
-44.13%7.26M
--1.14M
--2.23M
---3.42M
44.22%12.99M
--9.01M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
45.89%35.02M
115.87%49.45M
61.39%30.47M
64.01%5.53M
24.68%24.00M
19.98%22.91M
32.62%18.88M
-50.24%3.37M
26.95%19.25M
6.15%19.09M
112.35%14.24M
341.03%6.77M
108.93%15.16M
1479.19%17.99M
201.08%6.71M
17.76%-2.81M
-44.13%7.26M
--1.14M
--2.23M
---3.42M
44.22%12.99M
--9.01M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
44.36%0.61
114.15%0.86
61.05%0.53
63.53%0.10
24.51%0.42
19.79%0.40
31.68%0.33
-50.25%0.06
26.34%0.34
5.44%0.34
110.32%0.25
337.28%0.12
106.30%0.27
1459.28%0.32
198.48%0.12
19.22%-0.05
-46.91%0.13
--0.02
--0.04
---0.06
59.15%0.25
--0.15
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
43.60%0.58
112.31%0.82
60.07%0.50
62.58%0.09
23.51%0.40
19.16%0.38
29.90%0.31
-50.53%0.06
26.86%0.32
5.47%0.32
107.30%0.24
326.64%0.11
99.44%0.26
1397.40%0.31
192.42%0.12
19.22%-0.05
-46.89%0.13
--0.02
--0.04
---0.06
57.12%0.24
--0.15
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Vita Coco Company Inc trên TradingKey?
Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.
Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?
Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.
YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?
YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.
Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu COCO?
Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.
Doanh thu của Vita Coco Company Inc vào cuối năm là bao nhiêu?
Vita Coco Company Inc báo cáo doanh thu là 609.78M cho năm tài chính 2025, tăng từ 516.01M của năm trước.
Doanh thu mà Vita Coco Company Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?
Vita Coco Company Inc báo cáo doanh thu là 216.15M cho quý gần nhất, tăng 28.08% so với cùng kỳ năm trước.
Lợi nhuận ròng của Vita Coco Company Inc cho cả năm là bao nhiêu?
Vita Coco Company Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 71.32M cho năm tài chính 2025.
Lợi nhuận ròng của Vita Coco Company Inc trong quý trước là bao nhiêu?
Vita Coco Company Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 49.45M cho quý gần nhất.
Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Vita Coco Company Inc là bao nhiêu?
Lợi nhuận hoạt động của Vita Coco Company Inc là 100.93M cho năm tài chính 2025.
EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?
EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.