tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

CN Energy Group Inc

CNEY
Thêm vào danh sách theo dõi
0.567USD
+0.008+1.49%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.19MVốn hóa
LỗP/E TTM

CNEY Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của CN Energy Group Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-103.90%-1.79M
98.02%-579.20K
93.59%-878.85K
-571.91%-29.29M
-22.79%-13.72M
1581.50%6.21M
---11.17M
---418.90K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-662.11%-11.09M
29.15%-2.96M
-218.36%-1.45M
-516.79%-4.17M
117.20%1.23M
36.99%1.00M
--565.79K
--730.57K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-8.62%1.24M
0.46%1.29M
40.12%1.36M
178.87%1.29M
54.15%970.87K
-15.34%460.81K
--629.82K
--544.31K
Thuế hoãn lại
100.00%-2.00
---8.98K
-5064.92%-961.51K
100.00%0.00
-75.14%19.37K
-573.40%-28.40K
--77.89K
--6.00K
Các mục phi tiền mặt khác
745.71%5.99M
-50.78%1.04M
-361.64%-927.05K
17074.55%2.11M
593.53%354.33K
82.11%-12.45K
--51.09K
---69.60K
Thay đổi trong vốn lưu động
-31.84%752.42K
99.44%-158.57K
106.77%1.10M
-695.89%-28.51M
-29.66%-16.29M
393.54%4.79M
---12.57M
---1.63M
-Thay đổi các khoản phải thu
-40.06%2.22M
114.04%5.13M
116.91%3.70M
-998.91%-36.54M
-73.25%-21.86M
1132.13%4.07M
---12.61M
--329.94K
-Thay đổi hàng tồn kho
-130.98%-166.71K
45.85%-1.35M
1770.23%538.06K
-987.80%-2.49M
-103.50%-32.22K
-69.08%280.89K
--919.45K
--908.56K
-Thay đổi chi phí trả trước
-604.85%-114.20K
125.32%81.37K
106.21%22.62K
-1520.26%-321.43K
-26.41%-364.53K
-293.67%-19.84K
---288.37K
--10.24K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-103.90%-1.79M
98.02%-579.20K
93.59%-878.85K
-571.91%-29.29M
-22.79%-13.72M
1581.50%6.21M
---11.17M
---418.90K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-100.02%-122.00
-98.76%122.00
274.82%673.53K
-99.74%9.86K
113.15%179.69K
-31.79%3.74M
---1.37M
--5.48M
Chi phí vốn
-100.00%0.00
-98.76%122.00
-72.34%673.53K
-99.74%9.86K
823.12%2.43M
-31.79%3.74M
--263.75K
--5.48M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-100.02%-122.00
-98.76%122.00
274.82%673.53K
-99.74%9.86K
113.15%179.69K
-31.79%3.74M
---1.37M
--5.48M
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
22421642.86%1.57M
-100.00%0.00
100.00%-7.00
--620.00
---17.75M
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
--0.00
----
----
-100.00%0.00
-341.68%-97.17K
202.95%3.14M
---22.00K
---3.05M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
-110.87%-25.00K
102.46%24.57K
-98.90%229.99K
-2236.41%-999.87K
200.45%20.83M
---42.80K
---20.74M
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
448.24%1.54M
102.42%24.45K
-115.79%-443.55K
-58.12%-1.01M
114.48%2.81M
92.52%-638.18K
---19.40M
---8.53M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-74.41%442.14K
-95.87%483.69K
-93.27%1.73M
1695.84%11.70M
44.37%25.67M
-103.62%-733.46K
--17.78M
--20.24M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-26.64%442.14K
-61.74%338.40K
-71.89%602.69K
220.58%884.42K
188.63%2.14M
-91.96%-733.46K
--742.80K
---382.09K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-95.22%1.13M
--7.82M
30.72%23.53M
-100.00%0.00
--18.00M
--23.00M
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
--0.00
--145.29K
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--3.00M
100.00%0.00
100.00%0.00
---960.00K
---2.38M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-74.41%442.14K
-95.87%483.69K
-93.27%1.73M
1695.84%11.70M
44.37%25.67M
-103.62%-733.46K
--17.78M
--20.24M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-81.31%126.42K
-98.92%195.50K
-86.57%676.35K
9360.61%18.05M
-61.16%5.03M
-87.85%190.76K
--12.96M
--1.57M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
139.70%190.91K
99.60%-69.09K
-103.70%-480.85K
-458.61%-17.37M
201.88%13.01M
-57.48%4.84M
---12.77M
--11.39M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
99.56%-3.89K
-99.84%1.98K
49.34%-886.14K
12705.45%1.22M
-12057.10%-1.75M
-90.24%9.53K
--14.63K
--97.58K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
62.31%317.32K
-81.31%126.42K
-98.92%195.50K
-86.57%676.35K
9360.61%18.05M
-61.16%5.03M
--190.76K
--12.96M
Dòng tiền tự do
-15.43%-1.79M
98.02%-579.32K
90.39%-1.55M
-1285.82%-29.30M
-41.24%-16.16M
141.91%2.47M
---11.44M
---5.90M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

CN Energy Group Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

CN Energy Group Inc đã tạo ra -1.97M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của CN Energy Group Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của CN Energy Group Inc đã tăng 16.85% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của CN Energy Group Inc đã thay đổi như thế nào?

CN Energy Group Inc đã sử dụng 12.45M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với CNEY?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của CN Energy Group Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -1.97M, phản ánh sự thay đổi 16.85% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.