tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Compass Therapeutics Inc.

CMPX
Thêm vào danh sách theo dõi
1.910USD
-0.030-1.55%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
343.97MVốn hóa
LỗP/E TTM

CMPX Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Compass Therapeutics Inc. nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2019Q4
FY2019Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-30.75%-17.27M
-44.66%-13.25M
1.83%-10.85M
-10.02%-11.83M
4.90%-13.21M
25.84%-9.16M
-86.61%-11.05M
-6.34%-10.75M
-13.57%-13.89M
-16.10%-12.35M
45.88%-5.92M
-119.85%-10.11M
-53.98%-12.23M
-128.10%-10.64M
-216.52%-10.94M
22.55%-4.60M
-41.69%-7.94M
29.03%-4.67M
51.78%-3.46M
---5.94M
---5.61M
-17.56%-6.57M
-6.94%-7.17M
---5.59M
---6.70M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-10.12%-18.32M
-4.54%-15.72M
-36.07%-14.26M
-52.04%-19.88M
-54.19%-16.63M
-12.06%-15.03M
-5.17%-10.48M
-15.94%-13.08M
-37.64%-10.79M
-15.71%-13.41M
16.79%-9.96M
-32.78%-11.28M
-9.42%-7.84M
10.68%-11.59M
-100.35%-11.97M
84.78%-8.49M
3.50%-7.16M
-54.70%-12.98M
34.68%-5.98M
---55.80M
---7.42M
-26.91%-8.39M
-6.99%-9.15M
---6.61M
---8.55M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
1.10%368.00K
164.29%370.00K
159.44%371.00K
141.45%367.00K
136.36%364.00K
-13.04%140.00K
-12.80%143.00K
-15.56%152.00K
-20.62%154.00K
-17.44%161.00K
-18.81%164.00K
-18.18%180.00K
17.58%194.00K
57.26%195.00K
46.38%202.00K
49.66%220.00K
5.10%165.00K
-88.40%124.00K
-68.28%138.00K
--147.00K
--157.00K
105.18%1.07M
-19.29%435.00K
--521.00K
--539.00K
Các mục phi tiền mặt khác
-892.31%-206.00K
-2245.10%-1.20M
-952.27%-375.00K
69.01%-128.00K
138.81%26.00K
89.90%-51.00K
109.09%44.00K
44.19%-413.00K
78.10%-67.00K
-56.83%-505.00K
-3126.67%-484.00K
-290.72%-740.00K
-213.33%-306.00K
-218.38%-322.00K
-105.60%-15.00K
-99.24%388.00K
5.47%270.00K
--272.00K
--268.00K
--50.88M
--256.00K
----
----
----
----
Thay đổi trong vốn lưu động
-903.65%-4.19M
-58.72%1.46M
173.59%2.18M
986.36%5.02M
110.04%521.00K
1917.44%3.54M
-208.04%-2.96M
376.29%462.00K
6.42%-5.19M
-454.55%-195.00K
720.63%2.74M
-94.93%97.00K
-98.89%-5.55M
-99.18%55.00K
-138.52%-441.00K
191.92%1.91M
-675.05%-2.79M
1230.91%6.70M
213.14%1.15M
---2.08M
--485.00K
-343.62%-592.00K
-199.51%-1.01M
--243.00K
--1.02M
-Thay đổi chi phí trả trước
98.41%-87.00K
157.88%312.00K
154.33%4.02M
226.21%6.26M
-485.58%-5.48M
-136.89%-539.00K
-56.55%1.58M
-359.57%-4.96M
-274.40%-936.00K
123.45%1.46M
532.87%3.64M
38.85%1.91M
80.96%-250.00K
-1422.72%-6.23M
118.63%575.00K
200.29%1.38M
-211.94%-1.31M
158.00%471.00K
166.25%263.00K
---1.37M
--1.17M
-492.27%-812.00K
-171.40%-397.00K
--207.00K
--556.00K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
----
----
-950.00%-315.00K
-112.50%-7.00K
---30.00K
--56.00K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
----
100.00%0.00
--0.00
---44.00K
--0.00
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-30.75%-17.27M
-44.66%-13.25M
1.83%-10.85M
-10.02%-11.83M
4.90%-13.21M
25.84%-9.16M
-86.61%-11.05M
-6.34%-10.75M
-13.57%-13.89M
-16.10%-12.35M
45.88%-5.92M
-119.85%-10.11M
-53.98%-12.23M
-128.10%-10.64M
-216.52%-10.94M
22.55%-4.60M
-41.69%-7.94M
29.03%-4.67M
51.78%-3.46M
---5.94M
---5.61M
-17.56%-6.57M
-6.94%-7.17M
---5.59M
---6.70M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
355.56%82.00K
--0.00
-84.09%7.00K
--0.00
--18.00K
-100.00%0.00
340.00%44.00K
----
----
-83.33%9.00K
-62.96%10.00K
104.62%11.00K
-100.00%0.00
-93.04%54.00K
-92.64%27.00K
-138.76%-238.00K
1384.62%193.00K
13033.33%776.00K
5142.86%367.00K
--614.00K
--13.00K
-103.24%-6.00K
-74.07%7.00K
--185.00K
--27.00K
Chi phí vốn
355.56%82.00K
--0.00
-84.09%7.00K
--0.00
--18.00K
-100.00%0.00
340.00%44.00K
----
----
-83.33%9.00K
-62.96%10.00K
--11.00K
-100.00%0.00
-93.05%54.00K
-92.64%27.00K
----
51.56%194.00K
836.14%777.00K
5142.86%367.00K
--614.00K
--128.00K
-55.14%83.00K
-74.07%7.00K
--185.00K
--27.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
355.56%82.00K
--0.00
-84.09%7.00K
--0.00
--18.00K
-100.00%0.00
340.00%44.00K
----
----
-83.33%9.00K
-62.96%10.00K
104.62%11.00K
-100.00%0.00
-93.04%54.00K
-92.64%27.00K
-138.76%-238.00K
1384.62%193.00K
13033.33%776.00K
5142.86%367.00K
--614.00K
--13.00K
-103.24%-6.00K
-74.07%7.00K
--185.00K
--27.00K
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
231.82%38.51M
-121.98%-3.38M
-427.40%-95.15M
-198.10%-6.36M
383.14%11.61M
143.08%15.37M
70.36%29.06M
1088.26%6.48M
-196.02%-4.10M
113.57%6.32M
1313.34%17.06M
99.38%-656.00K
--4.27M
---46.59M
--1.21M
---105.78M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
231.63%38.43M
-121.98%-3.38M
-427.92%-95.16M
-198.10%-6.36M
382.70%11.59M
143.43%15.37M
70.20%29.02M
1071.96%6.48M
-196.02%-4.10M
113.54%6.31M
1344.83%17.05M
99.37%-667.00K
2311.92%4.27M
-5911.08%-46.65M
421.53%1.18M
-17089.09%-105.54M
-1384.62%-193.00K
-13033.33%-776.00K
-5142.86%-367.00K
---614.00K
---13.00K
103.24%6.00K
74.07%-7.00K
---185.00K
---27.00K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
512.88%3.37M
1230.85%1.06M
6468150.00%129.36M
-100.00%0.00
-104.68%-815.00K
40.51%-94.00K
-109.52%-2.00K
-99.97%1.00K
42419.51%17.43M
-100.21%-158.00K
320.00%21.00K
--3.03M
--41.00K
-39.03%75.75M
100.27%5.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
6725.92%124.24M
29.96%-1.88M
---1.88M
---1.88M
---1.88M
---2.68M
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%-3.75M
0.00%-1.88M
---1.88M
---1.88M
---1.88M
---1.88M
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
--3.85M
--1.27M
--138.00M
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
44078.05%18.11M
-100.00%0.00
320.00%21.00K
--3.13M
--41.00K
-40.56%76.25M
--5.00K
----
----
--128.27M
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
40.00%-489.00K
-125.53%-212.00K
-431800.00%-8.64M
-100.00%0.00
-19.85%-815.00K
40.51%-94.00K
---2.00K
101.05%1.00K
---680.00K
68.08%-158.00K
--0.00
---95.00K
----
-76.16%-495.00K
----
----
----
---281.00K
100.00%0.00
----
----
--0.00
---802.00K
--0.00
--0.00
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
512.88%3.37M
1230.85%1.06M
6468150.00%129.36M
-100.00%0.00
-104.68%-815.00K
40.51%-94.00K
-109.52%-2.00K
-99.97%1.00K
42419.51%17.43M
-100.21%-158.00K
320.00%21.00K
--3.03M
--41.00K
-39.03%75.75M
100.27%5.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
6725.92%124.24M
29.96%-1.88M
---1.88M
---1.88M
---1.88M
---2.68M
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-29.15%31.21M
25.18%46.78M
20.72%23.42M
75.79%41.62M
81.82%44.05M
22.82%37.37M
0.65%19.40M
-12.41%23.67M
-30.67%24.23M
84.61%30.43M
-26.53%19.28M
-80.18%27.03M
-75.82%34.95M
-35.92%16.48M
-16.49%26.24M
242.27%136.38M
205.27%144.51M
-53.89%25.72M
-52.13%31.42M
--39.85M
--47.34M
77.98%55.78M
72.39%65.63M
--31.34M
--38.07M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
1107.19%24.52M
-354.65%-15.57M
30.01%23.36M
-326.04%-18.19M
-339.53%-2.44M
198.64%6.11M
61.15%17.96M
44.90%-4.27M
93.00%-554.00K
-133.57%-6.20M
214.26%11.15M
92.96%-7.75M
2.66%-7.92M
-84.46%18.46M
-71.21%-9.76M
-1206.85%-110.14M
-8.57%-8.13M
1507.19%118.80M
42.16%-5.70M
---8.43M
---7.49M
-46.16%-8.44M
-46.38%-9.85M
---5.78M
---6.73M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
33.93%55.74M
-28.22%31.21M
25.18%46.78M
20.72%23.42M
75.79%41.62M
79.47%43.48M
22.82%37.37M
0.65%19.40M
-12.41%23.67M
-30.67%24.23M
84.61%30.43M
-26.53%19.28M
-80.18%27.03M
-75.82%34.95M
-35.92%16.48M
-16.49%26.24M
242.27%136.38M
205.27%144.51M
-53.89%25.72M
--31.42M
--39.85M
85.16%47.34M
77.98%55.78M
--25.57M
--31.34M
Dòng tiền tự do
-31.19%-17.35M
-44.66%-13.25M
2.15%-10.86M
-10.02%-11.83M
4.77%-13.23M
25.89%-9.16M
-87.04%-11.10M
-6.22%-10.75M
-13.57%-13.89M
-15.60%-12.36M
45.92%-5.93M
-120.09%-10.12M
-50.31%-12.23M
-96.53%-10.70M
-186.85%-10.97M
29.80%-4.60M
-41.92%-8.14M
18.24%-5.44M
46.71%-3.82M
---6.55M
---5.73M
-15.24%-6.66M
-6.61%-7.18M
---5.78M
---6.73M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Compass Therapeutics Inc. đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Compass Therapeutics Inc. đã tạo ra -49.14M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Compass Therapeutics Inc. thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Compass Therapeutics Inc. đã tăng -9.56% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Compass Therapeutics Inc. chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Compass Therapeutics Inc. đã chi 25.00K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Compass Therapeutics Inc. đã thay đổi như thế nào?

Compass Therapeutics Inc. đã sử dụng 129.61M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với CMPX?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Compass Therapeutics Inc. trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -49.17M, phản ánh sự thay đổi -9.51% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.