tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Chemomab Therapeutics Ltd

CMMB
Thêm vào danh sách theo dõi
1.410USD
+0.050+3.68%
Đóng cửa 07-27 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
40.61MVốn hóa
8.09P/E TTM

CMMB Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Chemomab Therapeutics Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Chemomab Therapeutics Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Chi phí hoạt động
-46.95%1.85M
-38.56%1.97M
-50.30%1.84M
-39.97%2.26M
-13.86%3.49M
-16.50%3.21M
-15.04%3.71M
-54.02%3.77M
-55.27%4.05M
-55.47%3.85M
-47.49%4.37M
31.04%8.20M
70.09%9.05M
72.01%8.64M
187.69%8.32M
127.17%6.25M
213.13%5.32M
125.49%5.02M
136.00%2.89M
150.05%2.75M
-0.29%1.70M
-3.72%2.23M
-83.15%1.23M
-75.74%1.10M
-68.60%1.70M
--2.31M
--7.27M
--4.54M
--5.43M
Chi phí R&D
-62.90%925.00K
-54.67%1.09M
-66.15%960.00K
-56.05%1.29M
-19.89%2.49M
-22.15%2.41M
-16.02%2.84M
-41.67%2.93M
-54.81%3.11M
-47.46%3.10M
-37.73%3.38M
72.27%5.02M
150.89%6.89M
147.38%5.89M
264.69%5.42M
122.95%2.91M
137.25%2.75M
1269.54%2.38M
44.23%1.49M
54.31%1.31M
-25.45%1.16M
-83.06%174.00K
-81.47%1.03M
-67.12%847.00K
-62.47%1.55M
--1.03M
--5.56M
--2.58M
--4.13M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
----
----
----
----
----
----
----
----
----
14.29%16.00K
11.76%19.00K
14.29%16.00K
23.08%16.00K
27.27%14.00K
88.89%17.00K
100.00%14.00K
85.71%13.00K
266.67%11.00K
12.50%9.00K
40.00%7.00K
40.00%7.00K
-98.58%3.00K
-71.43%8.00K
-76.19%5.00K
-76.19%5.00K
--211.00K
--28.00K
--21.00K
--21.00K
Lợi nhuận hoạt động
46.95%-1.85M
38.56%-1.97M
50.30%-1.84M
39.97%-2.26M
13.86%-3.49M
16.50%-3.21M
15.04%-3.71M
54.02%-3.77M
55.27%-4.05M
55.47%-3.85M
47.49%-4.37M
-31.04%-8.20M
-70.09%-9.05M
-72.01%-8.64M
-187.69%-8.32M
-127.17%-6.25M
-213.13%-5.32M
-125.49%-5.02M
-136.00%-2.89M
-150.05%-2.75M
0.29%-1.70M
3.72%-2.23M
83.15%-1.23M
75.74%-1.10M
68.60%-1.70M
---2.31M
---7.27M
---4.54M
---5.43M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
----
----
----
---3.35M
----
----
--0.00
Thu nhập trước thuế
46.64%-1.77M
36.79%-1.87M
49.99%-1.74M
43.35%-2.06M
14.09%-3.32M
13.29%-2.96M
15.79%-3.48M
54.25%-3.63M
55.70%-3.87M
58.64%-3.42M
48.81%-4.14M
-17.85%-7.94M
-71.08%-8.73M
-64.06%-8.26M
-172.24%-8.08M
-143.10%-6.73M
-199.53%-5.10M
-134.89%-5.04M
-142.48%-2.97M
-156.24%-2.77M
-0.53%-1.70M
61.74%-2.14M
82.92%-1.22M
75.65%-1.08M
82.90%-1.69M
---5.60M
---7.17M
---4.44M
---9.91M
Thuế thu nhập
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
---55.00K
106.25%34.00K
--21.00K
--10.00K
--0.00
---544.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
46.64%-1.77M
36.79%-1.87M
49.99%-1.74M
43.35%-2.06M
14.09%-3.32M
13.29%-2.96M
14.65%-3.48M
54.44%-3.63M
55.81%-3.87M
58.69%-3.42M
49.49%-4.08M
-28.76%-7.97M
-71.49%-8.75M
-64.26%-8.27M
-172.24%-8.08M
-123.47%-6.19M
-199.53%-5.10M
-134.89%-5.04M
-142.48%-2.97M
-156.24%-2.77M
-0.53%-1.70M
61.74%-2.14M
82.92%-1.22M
75.65%-1.08M
82.90%-1.69M
---5.60M
---7.17M
---4.44M
---9.91M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
46.64%-1.77M
36.79%-1.87M
49.99%-1.74M
43.35%-2.06M
14.09%-3.32M
13.29%-2.96M
14.65%-3.48M
54.44%-3.63M
55.81%-3.87M
58.69%-3.42M
49.49%-4.08M
-28.76%-7.97M
-71.49%-8.75M
-64.26%-8.27M
-172.24%-8.08M
-123.47%-6.19M
-199.53%-5.10M
-134.89%-5.04M
-142.48%-2.97M
-156.24%-2.77M
-0.53%-1.70M
61.74%-2.14M
82.92%-1.22M
75.65%-1.08M
82.90%-1.69M
---5.60M
---7.17M
---4.44M
---9.91M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
46.64%-1.77M
36.79%-1.87M
49.99%-1.74M
43.35%-2.06M
14.09%-3.32M
13.29%-2.96M
14.65%-3.48M
54.44%-3.63M
55.81%-3.87M
58.69%-3.42M
49.49%-4.08M
-28.76%-7.97M
-71.49%-8.75M
-64.26%-8.27M
-172.24%-8.08M
-123.47%-6.19M
-199.53%-5.10M
-134.89%-5.04M
-142.48%-2.97M
-156.24%-2.77M
-0.53%-1.70M
61.74%-2.14M
82.92%-1.22M
75.65%-1.08M
82.90%-1.69M
---5.60M
---7.17M
---4.44M
---9.91M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
46.64%-1.77M
36.79%-1.87M
49.99%-1.74M
43.35%-2.06M
14.09%-3.32M
13.29%-2.96M
14.65%-3.48M
54.44%-3.63M
55.81%-3.87M
58.69%-3.42M
49.49%-4.08M
-28.76%-7.97M
-71.49%-8.75M
-64.26%-8.27M
-172.24%-8.08M
-123.47%-6.19M
-199.53%-5.10M
-134.89%-5.04M
-142.48%-2.97M
-156.24%-2.77M
-0.53%-1.70M
61.74%-2.14M
82.92%-1.22M
75.65%-1.08M
82.90%-1.69M
---5.60M
---7.17M
---4.44M
---9.91M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
61.81%0.00
48.00%0.00
64.55%0.00
-39.95%-0.02
46.51%-0.01
56.14%-0.01
42.47%-0.01
97.79%-0.01
97.85%-0.01
97.77%-0.01
96.95%-0.02
-32.51%-0.58
-76.99%-0.63
-77.86%-0.59
-171.27%-0.57
-111.79%-0.43
-105.89%-0.36
64.28%-0.33
-142.46%-0.21
-53.78%-0.20
16.77%-0.17
61.71%-0.92
97.22%-0.09
93.04%-0.13
96.53%-0.21
---2.41
---3.09
---1.91
---6.02
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
61.81%0.00
48.00%0.00
64.55%0.00
-39.95%-0.02
46.51%-0.01
56.14%-0.01
42.47%-0.01
97.79%-0.01
97.85%-0.01
97.77%-0.01
96.95%-0.02
-32.51%-0.58
-76.99%-0.63
-77.86%-0.59
-171.27%-0.57
-111.79%-0.43
-105.89%-0.36
64.28%-0.33
-142.46%-0.21
-53.78%-0.20
16.77%-0.17
61.71%-0.92
97.22%-0.09
93.04%-0.13
96.53%-0.21
---2.41
---3.09
---1.91
---6.02
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Chemomab Therapeutics Ltd trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CMMB?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Lợi nhuận ròng của Chemomab Therapeutics Ltd cho cả năm là bao nhiêu?

Chemomab Therapeutics Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -8.99M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Chemomab Therapeutics Ltd trong quý trước là bao nhiêu?

Chemomab Therapeutics Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -1.77M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Chemomab Therapeutics Ltd là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Chemomab Therapeutics Ltd là -9.57M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.