tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Chemomab Therapeutics Ltd

CMMB
Thêm vào danh sách theo dõi
1.410USD
+0.050+3.68%
Đóng cửa 07-27 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
40.61MVốn hóa
8.09P/E TTM

CMMB Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Chemomab Therapeutics Ltd nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
34.82%-3.72M
0.63%-5.22M
-31.31%-7.49M
-93.64%-7.19M
-97.06%-5.70M
-103.68%-5.25M
-1.68%-5.70M
-187.01%-3.71M
-71.24%-2.89M
-186.35%-2.58M
-542.27%-5.61M
32.41%-1.29M
71.42%-1.69M
74.31%-901.00K
77.70%-873.00K
38.73%-1.91M
---5.91M
---3.51M
---3.92M
---3.12M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
58.69%-3.42M
49.49%-4.08M
-28.76%-7.97M
-71.49%-8.75M
-64.26%-8.27M
-172.24%-8.08M
-123.47%-6.19M
-199.53%-5.10M
-134.89%-5.04M
-142.48%-2.97M
-156.24%-2.77M
-0.53%-1.70M
61.74%-2.14M
82.92%-1.22M
75.65%-1.08M
82.90%-1.69M
---5.60M
---7.17M
---4.44M
---9.91M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
14.29%16.00K
11.76%19.00K
14.29%16.00K
23.08%16.00K
27.27%14.00K
88.89%17.00K
100.00%14.00K
85.71%13.00K
266.67%11.00K
12.50%9.00K
40.00%7.00K
40.00%7.00K
-98.58%3.00K
-71.43%8.00K
-76.19%5.00K
-76.19%5.00K
--211.00K
--28.00K
--21.00K
--21.00K
Các mục phi tiền mặt khác
-2233.33%-704.00K
-182.93%-340.00K
-18.85%366.00K
-553.85%-59.00K
-83.66%33.00K
319.25%410.00K
292.17%451.00K
-84.71%13.00K
4.66%202.00K
-379.10%-187.00K
43.75%115.00K
270.00%85.00K
--193.00K
--67.00K
--80.00K
---50.00K
----
----
--0.00
--0.00
Thay đổi trong vốn lưu động
-91.58%150.00K
-160.82%-950.00K
27.14%-537.00K
128.40%1.13M
93.49%1.78M
1149.60%1.56M
78.86%-737.00K
78.62%493.00K
355.94%921.00K
-44.44%125.00K
-3769.47%-3.49M
226.03%276.00K
138.26%202.00K
-93.20%225.00K
79.25%95.00K
-112.00%-219.00K
---528.00K
--3.31M
--53.00K
--1.82M
-Thay đổi các khoản phải thu
-113.25%-71.00K
-81.54%163.00K
99.73%-3.00K
324.24%814.00K
516.09%536.00K
129.95%883.00K
55.71%-1.12M
---363.00K
--87.00K
1224.14%384.00K
-28000.00%-2.53M
----
----
--29.00K
---9.00K
---52.00K
----
----
----
----
-Thay đổi chi phí trả trước
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---57.00K
--57.00K
95.87%-104.00K
----
----
----
---2.52M
--3.00M
--330.00K
--1.50M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-99.89%1.00K
----
----
----
--905.00K
--70.00K
--157.00K
---157.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
34.82%-3.72M
0.63%-5.22M
-31.31%-7.49M
-93.64%-7.19M
-97.06%-5.70M
-103.68%-5.25M
-1.68%-5.70M
-187.01%-3.71M
-71.24%-2.89M
-186.35%-2.58M
-542.27%-5.61M
32.41%-1.29M
71.42%-1.69M
74.31%-901.00K
77.70%-873.00K
38.73%-1.91M
---5.91M
---3.51M
---3.92M
---3.12M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-81.82%2.00K
-92.86%1.00K
-99.25%1.00K
--42.00K
-89.22%11.00K
366.67%14.00K
888.24%134.00K
-100.00%0.00
1357.14%102.00K
-70.00%3.00K
93.23%-17.00K
-92.16%20.00K
-56.25%7.00K
-86.67%10.00K
---251.00K
--255.00K
--16.00K
--75.00K
Chi phí vốn
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-81.82%2.00K
-92.86%1.00K
-99.25%1.00K
--42.00K
-89.22%11.00K
366.67%14.00K
--134.00K
-100.00%0.00
1357.14%102.00K
-70.00%3.00K
--0.00
-92.16%20.00K
-56.25%7.00K
-86.67%10.00K
----
--255.00K
--16.00K
--75.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-81.82%2.00K
-92.86%1.00K
-99.25%1.00K
--42.00K
-89.22%11.00K
366.67%14.00K
888.24%134.00K
-100.00%0.00
1357.14%102.00K
-70.00%3.00K
93.23%-17.00K
-92.16%20.00K
-56.25%7.00K
-86.67%10.00K
---251.00K
--255.00K
--16.00K
--75.00K
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
-81.56%1.72M
-34.74%3.99M
-345.45%-4.27M
502.38%14.43M
148.07%9.35M
222.32%6.12M
108.48%1.74M
239500.00%2.40M
---19.45M
---5.00M
-93086.36%-20.50M
--1.00K
----
--0.00
---22.00K
--0.00
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
----
----
----
----
----
----
----
----
--4.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-81.56%1.72M
-34.29%3.99M
-347.13%-4.27M
505.88%14.43M
147.75%9.35M
221.48%6.07M
108.38%1.73M
119200.00%2.38M
-115282.35%-19.58M
-24900.00%-5.00M
-70944.83%-20.60M
80.00%-2.00K
-93.23%17.00K
92.16%-20.00K
-81.25%-29.00K
86.67%-10.00K
--251.00K
---255.00K
---16.00K
---75.00K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
345.45%2.13M
-92.31%3.00K
6118.18%1.37M
--0.00
-972.84%-869.00K
154.17%39.00K
-99.84%22.00K
-100.00%0.00
-127.27%-81.00K
-112.81%-72.00K
329.70%13.43M
9459.80%47.80M
--297.00K
--562.00K
360.85%3.13M
-98.20%500.00K
--0.00
--0.00
---1.20M
--27.82M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
698.88%2.13M
--3.00K
--1.37M
----
-98.23%267.00K
100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
--15.09M
---10.00K
----
--45.37M
--0.00
--0.00
--3.00M
----
--0.00
--0.00
--0.00
--30.50M
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
720.00%82.00K
--39.00K
--22.00K
----
--10.00K
----
----
----
----
--562.00K
--125.00K
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
----
----
----
----
91.98%-1.22M
100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-5211.45%-15.18M
---62.00K
--13.43M
385.40%2.43M
--297.00K
--0.00
100.00%0.00
118.65%500.00K
--0.00
--0.00
---1.20M
---2.68M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
345.45%2.13M
-92.31%3.00K
6118.18%1.37M
--0.00
-972.84%-869.00K
154.17%39.00K
-99.84%22.00K
-100.00%0.00
-127.27%-81.00K
-112.81%-72.00K
329.70%13.43M
9459.80%47.80M
--297.00K
--562.00K
360.85%3.13M
-98.20%500.00K
--0.00
--0.00
---1.20M
--27.82M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-14.70%9.23M
4.98%10.46M
49.81%20.84M
-10.79%13.60M
-71.38%10.82M
-78.09%9.96M
-76.11%13.91M
29.97%15.24M
458.47%37.80M
247.34%45.45M
436.30%58.23M
-4.34%11.73M
-71.04%6.77M
-51.77%13.09M
-66.34%10.86M
60.46%12.26M
--23.37M
--27.13M
--32.26M
--7.64M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-94.96%140.00K
-243.12%-1.23M
-162.80%-10.39M
645.22%7.25M
112.32%2.78M
111.21%858.00K
69.08%-3.95M
-102.86%-1.33M
-1539.24%-22.56M
-2031.48%-7.65M
-674.99%-12.78M
3368.03%46.50M
75.70%-1.38M
90.46%-359.00K
143.34%2.22M
-105.78%-1.42M
---5.66M
---3.76M
---5.13M
--24.62M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-31.10%9.37M
-14.70%9.23M
4.98%10.46M
49.81%20.84M
-10.79%13.60M
-71.38%10.82M
-78.09%9.96M
-76.11%13.91M
182.66%15.24M
197.01%37.80M
247.44%45.45M
437.38%58.23M
-69.55%5.39M
-45.55%12.73M
-51.79%13.08M
-66.41%10.84M
--17.70M
--23.37M
--27.13M
--32.26M
Dòng tiền tự do
34.84%-3.72M
1.42%-5.22M
-31.09%-7.49M
-92.94%-7.19M
-88.38%-5.70M
-105.31%-5.30M
-0.05%-5.71M
-187.42%-3.73M
-79.17%-3.03M
-180.13%-2.58M
-548.75%-5.71M
32.61%-1.30M
71.42%-1.69M
75.52%-921.00K
77.61%-880.00K
39.85%-1.92M
---5.91M
---3.76M
---3.93M
---3.20M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Chemomab Therapeutics Ltd đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Chemomab Therapeutics Ltd đã tạo ra -11.13M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Chemomab Therapeutics Ltd thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Chemomab Therapeutics Ltd đã tăng 27.66% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Chemomab Therapeutics Ltd chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Chemomab Therapeutics Ltd đã chi 3.00K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Chemomab Therapeutics Ltd đã thay đổi như thế nào?

Chemomab Therapeutics Ltd đã sử dụng 7.16M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với CMMB?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Chemomab Therapeutics Ltd trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -11.13M, phản ánh sự thay đổi 27.64% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.