tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Cingulate Inc

CING
Thêm vào danh sách theo dõi
4.790USD
+0.030+0.63%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
57.04MVốn hóa
LỗP/E TTM

CING Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Cingulate Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-50.01%-6.91M
11.82%-3.60M
-9.29%-4.24M
-175.27%-4.80M
47.31%-4.61M
-59.21%-4.08M
9.52%-3.88M
62.16%-1.74M
-144.55%-8.75M
39.09%-2.56M
-26.25%-4.29M
-4.34%-4.60M
7.45%-3.58M
9.00%-4.21M
-31.50%-3.40M
---4.41M
-130.85%-3.86M
---4.62M
---2.59M
---1.67M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-144.88%-9.31M
-2.30%-6.27M
-134.73%-7.59M
-49.20%-4.79M
-27.93%-3.80M
11.58%-6.13M
45.95%-3.23M
51.49%-3.21M
25.78%-2.97M
-50.59%-6.93M
-48.47%-5.98M
-63.75%-6.62M
19.96%-4.00M
-73.53%-4.61M
73.66%-4.03M
---4.04M
-275.10%-5.00M
---2.65M
---15.29M
---1.33M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-26.68%121.19K
-24.00%121.83K
-35.44%106.78K
-10.25%146.99K
1.03%165.29K
-6.98%160.30K
6.95%165.41K
5.46%163.78K
62.58%163.60K
92.06%172.32K
52.48%154.66K
53.11%155.30K
-0.79%100.63K
-50.02%89.72K
-42.86%101.43K
--101.43K
-41.94%101.43K
--179.51K
--177.52K
--174.70K
Các mục phi tiền mặt khác
483.07%493.54K
--462.70K
--525.29K
--85.84K
--84.65K
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
--0.00
----
--2.95K
---2.95K
--0.00
--12.74M
--0.00
Thay đổi trong vốn lưu động
124.01%339.27K
-14.23%1.57M
190.80%1.10M
-146.03%-426.74K
76.84%-1.41M
-54.72%1.83M
-193.43%-1.21M
-43.47%927.08K
-5048.23%-6.10M
3851.66%4.05M
304.39%1.30M
339.99%1.64M
-85.64%123.32K
104.67%102.37K
252.01%320.52K
---683.31K
266.87%859.03K
---2.19M
---210.86K
---514.77K
-Thay đổi các khoản phải thu
-201.19%-45.92K
145.80%11.03K
--544.00
--21.99K
-223.22%-15.25K
-174.05%-24.08K
-100.00%0.00
100.00%0.00
-93.89%12.38K
95.30%-8.79K
-68.05%29.63K
-100.69%-3.52K
420.82%202.48K
43.85%-187.08K
220.85%92.76K
--511.26K
171.82%38.88K
---333.19K
---76.76K
---54.13K
-Thay đổi chi phí trả trước
-76.39%-919.49K
-71.68%248.70K
100.94%7.34K
-132.81%-358.47K
52.58%-521.28K
120.21%878.06K
-205.48%-782.98K
230.93%1.09M
-471.04%-1.10M
238.71%398.73K
429.58%742.27K
171.90%330.14K
-24.27%296.25K
-118.13%-287.45K
86.38%-225.21K
---459.14K
308.88%391.22K
--1.59M
---1.65M
---187.29K
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
252.97%1.30M
30.94%1.31M
370.02%1.09M
42.37%-82.35K
82.92%-852.91K
-72.75%1.00M
-174.26%-404.33K
-110.73%-142.89K
-1292.24%-5.00M
519.28%3.68M
15.94%544.46K
285.42%1.33M
-180.38%-358.78K
117.44%593.54K
-69.45%469.61K
---718.52K
273.22%446.37K
---3.40M
--1.54M
---257.69K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-23.02%56.80K
-22.58%54.96K
-22.07%53.18K
-2268.19%-1.42M
16.96%73.78K
1.97%70.99K
1.69%68.24K
1.43%65.58K
1.15%63.08K
15.73%69.62K
15.68%67.10K
15.61%64.66K
15.72%62.36K
15.91%60.15K
16.10%58.01K
--55.93K
208.15%53.89K
--51.90K
--49.97K
---49.83K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
108.20%8.00K
108.17%7.74K
108.14%7.49K
446.38%190.49K
-784.19%-97.52K
-2031.99%-94.71K
-2063.62%-91.98K
-1329.49%-54.99K
233.72%14.25K
-62.33%4.90K
-62.96%4.68K
-58.71%4.47K
-44.30%4.27K
125.95%13.01K
-69.33%12.64K
--10.83K
-80.25%7.67K
---50.15K
--41.23K
--38.83K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-50.01%-6.91M
11.82%-3.60M
-9.29%-4.24M
-175.27%-4.80M
47.31%-4.61M
-59.21%-4.08M
9.52%-3.88M
62.16%-1.74M
-144.55%-8.75M
39.09%-2.56M
-26.25%-4.29M
-4.34%-4.60M
7.45%-3.58M
9.00%-4.21M
-31.50%-3.40M
---4.41M
-130.85%-3.86M
---4.62M
---2.59M
---1.67M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
--61.18K
-21.29%156.21K
100.00%0.00
-91.84%5.92K
----
6.15%198.46K
---140.79K
7262400.00%72.63K
119.49%81.51K
30.72%186.96K
--0.00
--1.00
257.07%37.13K
-79.86%143.02K
-100.00%0.00
--0.00
-84.35%10.40K
--710.01K
--15.77K
--66.47K
Chi phí vốn
--61.18K
-21.29%156.21K
--0.00
-91.84%5.92K
----
6.15%198.46K
----
7262400.00%72.63K
119.49%81.51K
30.72%186.96K
--0.00
--1.00
257.07%37.13K
-79.86%143.02K
-100.00%0.00
--0.00
-84.35%10.40K
--710.01K
--15.77K
--66.47K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
--61.18K
-21.29%156.21K
100.00%0.00
-91.84%5.92K
----
6.15%198.46K
---140.79K
7262400.00%72.63K
119.49%81.51K
30.72%186.96K
--0.00
--1.00
257.07%37.13K
-79.86%143.02K
-100.00%0.00
--0.00
-84.35%10.40K
--710.01K
--15.77K
--66.47K
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--933.00
----
--0.00
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--3.25K
---3.42K
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
---61.18K
21.29%-156.21K
-100.00%0.00
91.84%-5.92K
----
-6.15%-198.46K
--140.79K
-7262400.00%-72.63K
-119.49%-81.51K
-30.72%-186.96K
-100.00%0.00
99.96%-1.00
-257.07%-37.13K
79.86%-143.02K
120.60%3.25K
---2.48K
84.35%-10.40K
---710.01K
---15.77K
---66.47K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
1043.78%21.91M
33.17%8.59M
-89.08%1.46M
286.63%4.18M
-80.63%1.92M
690.89%6.45M
126.06%13.40M
-66.35%1.08M
252377.63%9.89M
1008.26%815.43K
18.66%5.93M
85942.94%3.21M
-6.46%-3.92K
-100.45%-89.78K
43.89%5.00M
---3.75K
-100.27%-3.68K
--19.91M
--3.47M
--1.35M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
20.98%6.00M
100.00%0.00
100.00%0.00
-6.31%-4.43K
120948.22%4.96M
-6.08%-4.29K
-100.14%-4.23K
-6.30%-4.17K
-6.29%-4.10K
-100.08%-4.04K
80100.53%3.00M
-6.46%-3.92K
99.17%-3.86K
2024.39%5.00M
---3.75K
89.37%-3.68K
---464.12K
---259.63K
---34.65K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
1041.14%21.91M
73.76%2.59M
-89.09%1.46M
285.12%4.18M
-80.59%1.92M
81.76%1.49M
125.98%13.41M
396.35%1.09M
--9.89M
--819.54K
--5.93M
--218.80K
----
----
----
----
----
--20.37M
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
--0.00
--6.00M
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-4295850.00%-85.92K
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
---2.00
--3.73M
--1.39M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
1043.78%21.91M
33.17%8.59M
-89.08%1.46M
286.63%4.18M
-80.63%1.92M
690.89%6.45M
126.06%13.40M
-66.35%1.08M
252377.63%9.89M
1008.26%815.43K
18.66%5.93M
85942.94%3.21M
-6.46%-3.92K
-100.45%-89.78K
43.89%5.00M
---3.75K
-100.27%-3.68K
--19.91M
--3.47M
--1.35M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-10.30%10.95M
-39.06%6.12M
2236.45%8.90M
754.61%9.52M
23197.38%12.21M
405.47%10.04M
8.89%380.93K
-35.94%1.11M
-99.02%52.41K
-79.72%1.99M
-95.73%349.83K
-86.22%1.74M
-67.52%5.36M
411.41%9.80M
684.80%8.20M
--12.61M
1277.07%16.49M
--1.92M
--1.04M
--1.20M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
654.90%14.94M
122.68%4.83M
-128.80%-2.78M
15.57%-618.78K
-353.66%-2.69M
212.27%2.17M
490.24%9.66M
47.23%-732.90K
129.34%1.06M
56.44%-1.93M
2.29%1.64M
68.57%-1.39M
6.73%-3.62M
-130.45%-4.44M
83.65%1.60M
---4.42M
-895.96%-3.88M
--14.58M
--871.10K
---389.43K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
172.02%25.89M
-10.30%10.95M
-39.06%6.12M
2236.45%8.90M
754.62%9.52M
23196.93%12.21M
405.47%10.04M
8.89%380.93K
-35.94%1.11M
-99.02%52.42K
-79.72%1.99M
-95.73%349.83K
-86.22%1.74M
-67.52%5.36M
411.41%9.80M
--8.20M
1460.69%12.61M
--16.49M
--1.92M
--808.24K
Dòng tiền tự do
---6.97M
12.26%-3.75M
-9.29%-4.24M
-164.58%-4.80M
----
-55.60%-4.28M
9.52%-3.88M
60.58%-1.81M
-144.30%-8.83M
36.79%-2.75M
-26.25%-4.29M
-4.34%-4.60M
6.74%-3.61M
18.44%-4.35M
-30.70%-3.40M
---4.41M
-122.63%-3.87M
---5.33M
---2.60M
---1.74M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Cingulate Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Cingulate Inc đã tạo ra -17.25M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Cingulate Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Cingulate Inc đã tăng 6.54% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Cingulate Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Cingulate Inc đã chi 162.14K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Cingulate Inc đã thay đổi như thế nào?

Cingulate Inc đã sử dụng 16.15M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với CING?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Cingulate Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -17.41M, phản ánh sự thay đổi 6.73% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.