tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Cingulate Inc

CING
Thêm vào danh sách theo dõi
4.790USD
+0.030+0.63%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
57.04MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của CING

Theo dõi tình hình tài chính của Cingulate Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Cingulate Inc

Mới phát hành
Th05 14, 2026
EPS / Dự báo
-0.95/-0.45
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-4.44
59.11%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
8.66%-0.95
50.01%-0.93
26.12%-1.35
80.07%-1.09
85.54%-1.04
96.69%-1.86
97.48%-1.83
95.97%-5.47
91.51%-7.21
42.37%-56.31
15.06%-72.60
---135.78
---84.99
---97.73
---85.46
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-144.88%-9.31M
-2.30%-6.27M
-127.16%-7.34M
-49.20%-4.79M
-27.93%-3.80M
11.58%-6.13M
45.95%-3.23M
51.49%-3.21M
25.78%-2.97M
-50.59%-6.93M
-48.47%-5.98M
-63.75%-6.62M
19.96%-4.00M
-73.53%-4.61M
73.66%-4.03M
-182.10%-4.04M
-275.10%-5.00M
---2.65M
---15.29M
---1.43M
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-50.81%19.92%
47.82%49.41%
46594.36%30.28%
14825.59%38.12%
12739.75%40.49%
-61.38%33.42%
-99.87%0.06%
-99.83%0.26%
-99.55%0.32%
95.93%86.54%
57.20%51.54%
--153.61%
--70.27%
--44.17%
--32.79%
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-113.79%-7.92M
10.02%-5.59M
-82.68%-6.00M
-45.03%-4.65M
-25.70%-3.71M
8.66%-6.21M
42.92%-3.28M
49.61%-3.21M
23.42%-2.95M
-51.89%-6.80M
-44.89%-5.75M
-57.14%-6.36M
23.14%-3.85M
-69.05%-4.48M
74.03%-3.97M
-184.60%-4.05M
-276.60%-5.01M
---2.65M
---15.28M
---1.42M
----
Lợi nhuận ròng
-144.88%-9.31M
-2.30%-6.27M
-127.16%-7.34M
-49.20%-4.79M
-27.93%-3.80M
11.58%-6.13M
45.95%-3.23M
51.49%-3.21M
25.78%-2.97M
-50.59%-6.93M
-48.47%-5.98M
-63.75%-6.62M
19.96%-4.00M
-73.53%-4.61M
73.66%-4.03M
-182.10%-4.04M
-275.10%-5.00M
---2.65M
---15.29M
---1.43M
----
Tài sản ngắn hạn
165.72%27.91M
-5.15%12.01M
-34.47%7.43M
306.31%10.22M
285.24%10.50M
2088.20%12.66M
290.83%11.34M
23.46%2.52M
-27.35%2.73M
-92.65%578.59K
-75.47%2.90M
-79.83%2.04M
-74.25%3.75M
-58.32%7.87M
--11.83M
241.81%10.10M
--14.57M
--18.88M
----
--2.96M
----
Tổng nợ ngắn hạn
95.21%10.96M
107.41%10.31M
281.34%5.88M
229.53%6.73M
150.09%5.62M
-51.38%4.97M
-73.09%1.54M
-81.42%2.04M
-66.28%2.25M
45.82%10.23M
-10.51%5.73M
1090.56%10.99M
308.26%6.66M
495.98%7.01M
--6.41M
-75.34%923.50K
--1.63M
--1.18M
----
--3.75M
----
Tổng tài sản
147.50%30.86M
1.40%15.07M
-22.54%10.52M
162.70%13.47M
126.95%12.47M
325.74%14.86M
131.34%13.58M
-1.92%5.13M
-23.29%5.49M
-69.39%3.49M
-61.82%5.87M
-62.13%5.23M
-61.14%7.16M
-50.17%11.41M
--15.38M
106.26%13.80M
--18.43M
--22.89M
----
--6.69M
----
Tổng các khoản nợ
83.47%12.00M
69.58%12.56M
356.73%7.05M
289.42%7.96M
186.99%6.54M
-28.49%7.41M
-74.15%1.54M
-81.96%2.04M
-67.83%2.28M
37.72%10.36M
-14.89%5.97M
599.57%11.33M
193.34%7.08M
268.29%7.52M
--7.01M
-66.22%1.62M
--2.41M
--2.04M
----
--4.79M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
218.08%18.86M
-66.35%2.51M
-71.14%3.47M
78.74%5.51M
84.41%5.93M
208.53%7.46M
12595.65%12.04M
150.57%3.08M
3840.65%3.22M
-276.95%-6.87M
-101.15%-96.33K
-150.05%-6.10M
-99.49%81.61K
-81.38%3.88M
--8.37M
541.52%12.18M
--16.02M
--20.84M
----
--1.90M
----
Thu nhập hoạt động ròng
-50.01%-6.91M
11.82%-3.60M
-9.29%-4.24M
-175.27%-4.80M
47.31%-4.61M
-59.21%-4.08M
9.52%-3.88M
62.16%-1.74M
-144.55%-8.75M
39.09%-2.56M
-26.25%-4.29M
-4.34%-4.60M
7.45%-3.58M
9.00%-4.21M
-31.50%-3.40M
---4.41M
-130.85%-3.86M
---4.62M
---2.59M
----
---1.67M
Đầu tư ròng
---61.18K
21.29%-156.21K
-100.00%0.00
91.84%-5.92K
----
-6.15%-198.46K
--140.79K
-7262400.00%-72.63K
-119.49%-81.51K
-30.72%-186.96K
-100.00%0.00
99.96%-1.00
-257.07%-37.13K
79.86%-143.02K
120.60%3.25K
---2.48K
84.35%-10.40K
---710.01K
---15.77K
----
---66.47K
Tài chính thuần
1043.78%21.91M
33.17%8.59M
-89.08%1.46M
286.63%4.18M
-80.63%1.92M
690.89%6.45M
126.06%13.40M
-66.35%1.08M
252377.63%9.89M
1008.26%815.43K
18.66%5.93M
85942.94%3.21M
-6.46%-3.92K
-100.45%-89.78K
43.89%5.00M
---3.75K
-100.27%-3.68K
--19.91M
--3.47M
----
--1.35M

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Cingulate Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cingulate Inc, tài sản ngắn hạn là 12.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.15.

Tổng tài sản của Cingulate Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Cingulate Inc là 15.07M, bao gồm 12.01M tài sản ngắn hạn và 3.07M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Cingulate Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cingulate Inc, tổng nghĩa vụ của Cingulate Inc là 12.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 69.58.

Tổng vốn chủ sở hữu của Cingulate Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cingulate Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Cingulate Inc là 2.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -66.35.

Thu nhập hoạt động thuần của Cingulate Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cingulate Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Cingulate Inc là -19.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.44.

Giá trị đầu tư ròng của Cingulate Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cingulate Inc, giá trị đầu tư ròng của Cingulate Inc là -162.14K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.45.

Giá trị huy động vốn ròng của Cingulate Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cingulate Inc, giá trị huy động vốn ròng của Cingulate Inc là 16.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -47.60.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Cingulate Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cingulate Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -4.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 59.11.

Thu nhập ròng của Cingulate Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cingulate Inc, lợi nhuận ròng là -22.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.57.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Cingulate Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cingulate Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 49.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.82.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Cingulate Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cingulate Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -450.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 92.03.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Cingulate Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cingulate Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -149.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.88.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Cingulate Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cingulate Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -19.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.44.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.