tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

CG Oncology Inc

CGON
Thêm vào danh sách theo dõi
71.190USD
-1.840-2.52%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.57BVốn hóa
LỗP/E TTM

CGON Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của CG Oncology Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của CG Oncology Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
Tổng doanh thu
1982.69%1.08M
409.21%2.32M
3774.42%1.67M
-100.00%0.00
-90.17%52.00K
45500.00%456.00K
377.78%43.00K
--111.00K
172.68%529.00K
--1.00K
--9.00K
--0.00
--194.00K
--0.00
Doanh thu
1982.69%1.08M
409.21%2.32M
3774.42%1.67M
-100.00%0.00
-90.17%52.00K
45500.00%456.00K
377.78%43.00K
--111.00K
172.68%529.00K
--1.00K
--9.00K
--0.00
--194.00K
--0.00
Chi phí doanh thu
--2.96M
--3.07M
--1.58M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
59.67%67.47M
32.51%51.02M
86.30%52.80M
87.73%48.74M
83.74%42.26M
103.38%38.51M
101.67%28.34M
110.64%25.96M
131.95%23.00M
103.25%18.93M
--14.05M
--12.33M
--9.91M
--9.31M
Chi phí R&D
59.21%43.73M
11.78%29.96M
42.11%27.88M
69.63%31.33M
59.60%27.47M
68.39%26.80M
67.21%19.62M
87.86%18.47M
119.46%17.21M
107.82%15.91M
--11.73M
--9.83M
--7.84M
--7.66M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
3404.17%841.00K
--849.00K
1880.95%416.00K
2128.57%156.00K
500.00%24.00K
-100.00%0.00
320.00%21.00K
--7.00K
0.00%4.00K
0.00%4.00K
--5.00K
----
--4.00K
--4.00K
Lợi nhuận hoạt động
-57.30%-66.39M
-27.99%-48.70M
-80.70%-51.13M
-88.53%-48.74M
-87.83%-42.20M
-100.98%-38.05M
-101.49%-28.30M
-109.74%-25.85M
-131.14%-22.47M
-103.24%-18.93M
---14.04M
---12.33M
---9.72M
---9.31M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-2120.00%-101.00K
-983.33%-53.00K
-4900.00%-100.00K
-150.00%-4.00K
155.56%5.00K
250.00%6.00K
75.00%-2.00K
113.79%8.00K
-212.50%-9.00K
-130.77%-4.00K
---8.00K
---58.00K
--8.00K
--13.00K
Thu nhập trước thuế
-74.74%-60.20M
-29.91%-41.31M
-114.69%-43.81M
-119.16%-41.43M
-103.47%-34.45M
-97.31%-31.80M
-73.39%-20.41M
-62.77%-18.90M
-95.36%-16.93M
-92.04%-16.12M
---11.77M
---11.61M
---8.67M
---8.39M
Thuế thu nhập
----
---810.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-74.74%-60.20M
-29.91%-41.31M
-114.69%-43.81M
-119.16%-41.43M
-103.47%-34.45M
-97.31%-31.80M
-73.39%-20.41M
-62.77%-18.90M
-95.36%-16.93M
-92.04%-16.12M
---11.77M
---11.61M
---8.67M
---8.39M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-74.74%-60.20M
-29.91%-41.31M
-114.69%-43.81M
-119.16%-41.43M
-103.47%-34.45M
-97.31%-31.80M
-73.39%-20.41M
-62.77%-18.90M
-95.36%-16.93M
-92.04%-16.12M
---11.77M
---11.61M
---8.67M
---8.39M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-74.74%-60.20M
-29.91%-41.31M
-114.69%-43.81M
-119.16%-41.43M
-103.47%-34.45M
-44.20%-31.80M
-16.51%-20.41M
-22.83%-18.90M
-36.54%-16.93M
-81.31%-22.05M
---17.51M
---15.39M
---12.40M
---12.16M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
57.43%5.94M
--5.75M
--3.78M
--3.73M
--3.77M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-74.74%-60.20M
-29.91%-41.31M
-114.69%-43.81M
-119.16%-41.43M
-103.47%-34.45M
-44.20%-31.80M
-16.51%-20.41M
-22.83%-18.90M
-36.54%-16.93M
-81.31%-22.05M
---17.51M
---15.39M
---12.40M
---12.16M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-57.52%-0.71
-12.05%-0.52
-87.87%-0.57
-91.63%-0.54
-77.96%-0.45
-32.57%-0.46
-10.15%-0.30
-16.99%-0.28
-30.07%-0.25
-81.31%-0.35
---0.28
---0.24
---0.20
---0.19
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-57.52%-0.71
-12.05%-0.52
-87.87%-0.57
-91.63%-0.54
-77.96%-0.45
-32.57%-0.46
-10.15%-0.30
-16.99%-0.28
-30.07%-0.25
-81.31%-0.35
---0.28
---0.24
---0.20
---0.19
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của CG Oncology Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CGON?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của CG Oncology Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

CG Oncology Inc báo cáo doanh thu là 4.04M cho năm tài chính 2025, tăng từ 1.14M của năm trước.

Doanh thu mà CG Oncology Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

CG Oncology Inc báo cáo doanh thu là 1.08M cho quý gần nhất, tăng 1982.69% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của CG Oncology Inc cho cả năm là bao nhiêu?

CG Oncology Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -161.00M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của CG Oncology Inc trong quý trước là bao nhiêu?

CG Oncology Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -60.20M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của CG Oncology Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của CG Oncology Inc là -190.77M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.