tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

CG Oncology Inc

CGON
Thêm vào danh sách theo dõi
71.190USD
-1.840-2.52%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.57BVốn hóa
LỗP/E TTM

CGON Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của CG Oncology Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
56.33%1.08B
0.02%742.15M
25.81%680.26M
19.57%661.05M
21.52%688.43M
295.37%742.00M
165.38%540.71M
--552.88M
--566.51M
--187.67M
--203.75M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-18.74%33.70M
-87.36%32.49M
3.99%45.15M
-41.87%14.62M
-46.47%41.47M
3009.94%257.07M
322.57%43.41M
--25.16M
--77.47M
--8.27M
--10.27M
-Đầu tư ngắn hạn
61.14%1.04B
46.34%709.66M
27.71%635.12M
22.49%646.43M
32.29%646.96M
170.29%484.93M
157.03%497.30M
--527.72M
--489.04M
--179.41M
--193.48M
Các khoản phải thu
269.57%1.27M
-11.91%688.00K
275.91%515.00K
208.79%562.00K
125.49%345.00K
748.91%781.00K
13600.00%137.00K
--182.00K
--153.00K
--92.00K
--1.00K
-Các khoản và hối phiếu phải thu
--1.27M
--688.00K
--515.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
-Các khoản phải thu khác
----
----
----
208.79%562.00K
125.49%345.00K
748.91%781.00K
13600.00%137.00K
--182.00K
--153.00K
--92.00K
--1.00K
Hàng tồn kho
--1.49M
--1.56M
--1.50M
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí trả trước
86.36%23.13M
31.81%15.07M
20.28%13.51M
5.68%11.42M
3.88%12.41M
79.79%11.43M
88.54%11.23M
--10.80M
--11.95M
--6.36M
--5.96M
Tài sản ngắn hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
57.18%1.10B
0.70%759.48M
26.03%695.79M
19.36%673.03M
21.19%701.19M
288.52%754.21M
163.26%552.08M
--563.86M
--578.61M
--194.12M
--209.71M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
1410.10%19.59M
3868.97%19.57M
5678.70%19.53M
194.92%1.22M
191.46%1.30M
0.41%493.00K
-38.55%338.00K
--413.00K
--445.00K
--491.00K
--550.00K
-Tài sản cố định
--21.88M
--21.04M
--20.16M
----
----
----
----
----
----
----
----
-Khấu hao lũy kế
--2.29M
--1.47M
--623.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
--10.86M
--10.87M
--14.48M
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ dài hạn
----
----
----
--26.68M
--25.18M
----
----
----
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
418.60%2.68M
1685.11%1.68M
115.09%114.00K
884.91%522.00K
873.58%516.00K
-97.99%94.00K
-96.74%53.00K
--53.00K
--53.00K
--4.69M
--1.63M
Tổng tài sản dài hạn
22.71%33.12M
5371.38%32.12M
8627.11%34.12M
5997.64%28.41M
5319.48%26.99M
-88.66%587.00K
-82.04%391.00K
--466.00K
--498.00K
--5.18M
--2.18M
Tổng tài sản
55.90%1.14B
4.87%791.59M
32.12%729.91M
24.30%701.45M
25.74%728.18M
278.72%754.80M
160.74%552.47M
--564.33M
--579.11M
--199.30M
--211.88M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
540.98%1.71M
83.94%802.00K
146.15%544.00K
83.97%241.00K
8.57%266.00K
340.40%436.00K
274.58%221.00K
--131.00K
--245.00K
--99.00K
--59.00K
Chi phí trích trước
57.86%23.95M
62.48%23.12M
78.96%19.88M
224.95%22.73M
214.57%15.18M
52.56%14.23M
37.19%11.11M
--6.99M
--4.82M
--9.33M
--8.10M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--352.00K
--363.00K
Nợ ngắn hạn khác
307.28%1.96M
149.54%1.09M
146.15%544.00K
83.97%241.00K
70.57%481.00K
-60.93%436.00K
-79.29%221.00K
--131.00K
--282.00K
--1.12M
--1.07M
Tổng nợ ngắn hạn
55.53%35.22M
44.31%30.84M
95.32%30.53M
156.31%30.38M
126.78%22.64M
49.91%21.37M
33.56%15.63M
--11.85M
--9.98M
--14.25M
--11.70M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
733.42%6.51M
11642.31%6.11M
8814.08%6.33M
498.31%706.00K
324.46%781.00K
-79.77%52.00K
-77.46%71.00K
--118.00K
--184.00K
--257.00K
--315.00K
-Nợ dài hạn
--3.00M
--3.00M
--3.00M
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--13.00K
--13.00K
-Nợ thuê tài chính dài hạn
349.30%3.51M
5873.08%3.11M
4588.73%3.33M
498.31%706.00K
324.46%781.00K
-78.69%52.00K
-76.49%71.00K
--118.00K
--184.00K
--244.00K
--302.00K
Nợ dài hạn khác
--1.45M
--1.74M
--3.80M
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
958.51%8.27M
15580.77%8.15M
16438.03%11.74M
498.31%706.00K
324.46%781.00K
-79.77%52.00K
-77.46%71.00K
--118.00K
--184.00K
--257.00K
--315.00K
Tổng các khoản nợ
85.64%43.48M
82.03%38.99M
169.22%42.27M
159.69%31.09M
130.36%23.42M
47.61%21.42M
30.65%15.70M
--11.97M
--10.17M
--14.51M
--12.02M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
59.94%1.53B
18.94%1.13B
41.82%1.03B
34.27%964.22M
33.72%957.19M
13804.68%951.36M
12358.26%722.95M
--718.14M
--715.81M
--6.84M
--5.80M
Lợi nhuận giữ lại
-73.98%-439.18M
-73.86%-378.98M
-81.36%-337.67M
-77.26%-293.86M
-71.87%-252.43M
-67.75%-217.98M
-63.57%-186.18M
---165.78M
---146.87M
---129.94M
---113.83M
Vốn dự trữ
59.94%1.53B
18.94%1.13B
41.82%1.03B
34.27%964.21M
33.72%957.18M
13804.56%951.35M
12360.29%722.95M
--718.13M
--715.81M
--6.84M
--5.80M
Tổng vốn chủ sở hữu
54.92%1.09B
2.62%752.60M
28.11%687.64M
21.36%670.36M
23.87%704.76M
296.87%733.38M
168.56%536.77M
--552.36M
--568.94M
--184.79M
--199.87M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CGON?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

CG Oncology Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, CG Oncology Inc có 33.70M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của CG Oncology Inc là bao nhiêu?

CG Oncology Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 38.99M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 30.84M nợ ngắn hạ và 8.15M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của CG Oncology Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của CG Oncology Inc là 791.59M, bao gồm 759.48M tài sản ngắn hạn và 32.12M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của CG Oncology Inc là bao nhiêu?

CG Oncology Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 752.60M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.