tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

CG Oncology Inc

CGON
Thêm vào danh sách theo dõi
71.190USD
-1.840-2.52%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.57BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của CGON

Theo dõi tình hình tài chính của CG Oncology Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của CG Oncology Inc

Mới phát hành
Th05 8, 2026
EPS / Dự báo
-0.71/-0.58
Doanh thu / Dự báo
1.08M/305.50K
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
4.04M
254.70%
EPS(YoY)
-2.08
-47.84%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
-57.52%-0.71
-12.05%-0.52
-87.87%-0.57
-91.63%-0.54
-77.96%-0.45
-32.57%-0.46
-10.15%-0.30
-16.99%-0.28
-30.07%-0.25
-81.31%-0.35
---0.28
---0.24
---0.20
---0.19
Doanh thu
1982.69%1.08M
409.21%2.32M
3774.42%1.67M
-100.00%0.00
-90.17%52.00K
45500.00%456.00K
377.78%43.00K
--111.00K
172.68%529.00K
--1.00K
--9.00K
--0.00
--194.00K
--0.00
Lợi nhuận ròng
-74.74%-60.20M
-29.91%-41.31M
-114.69%-43.81M
-119.16%-41.43M
-103.47%-34.45M
-44.20%-31.80M
-16.51%-20.41M
-22.83%-18.90M
-36.54%-16.93M
-81.31%-22.05M
---17.51M
---15.39M
---12.40M
---12.16M
Biên lợi nhuận ròng
91.61%-5558.82%
74.49%-1779.03%
94.46%-2629.53%
----
-1969.94%-66253.85%
99.57%-6973.25%
63.71%-47453.49%
---17028.83%
28.36%-3200.76%
---1611600.00%
---130755.56%
----
---4467.53%
----
Biên lợi nhuận gộp
-273.50%-173.50%
-132.21%-32.21%
-94.66%5.34%
----
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
--100.00%
----
--100.00%
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--0.26%
--0.38%
--0.41%
----
----
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.18%
--0.18%
----
----
----
Doanh thu
1982.69%1.08M
409.21%2.32M
3774.42%1.67M
-100.00%0.00
-90.17%52.00K
45500.00%456.00K
377.78%43.00K
--111.00K
172.68%529.00K
--1.00K
--9.00K
--0.00
--194.00K
--0.00
Lợi nhuận hoạt động
-57.30%-66.39M
-27.99%-48.70M
-80.70%-51.13M
-88.53%-48.74M
-87.83%-42.20M
-100.98%-38.05M
-101.49%-28.30M
-109.74%-25.85M
-131.14%-22.47M
-103.24%-18.93M
---14.04M
---12.33M
---9.72M
---9.31M
Lợi nhuận ròng
-74.74%-60.20M
-29.91%-41.31M
-114.69%-43.81M
-119.16%-41.43M
-103.47%-34.45M
-44.20%-31.80M
-16.51%-20.41M
-22.83%-18.90M
-36.54%-16.93M
-81.31%-22.05M
---17.51M
---15.39M
---12.40M
---12.16M
Tài sản ngắn hạn
57.18%1.10B
0.70%759.48M
26.03%695.79M
19.36%673.03M
21.19%701.19M
288.52%754.21M
163.26%552.08M
--563.86M
--578.61M
--194.12M
--209.71M
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
55.53%35.22M
44.31%30.84M
95.32%30.53M
156.31%30.38M
126.78%22.64M
49.91%21.37M
33.56%15.63M
--11.85M
--9.98M
--14.25M
--11.70M
----
----
----
Tổng tài sản
55.90%1.14B
4.87%791.59M
32.12%729.91M
24.30%701.45M
25.74%728.18M
278.72%754.80M
160.74%552.47M
--564.33M
--579.11M
--199.30M
--211.88M
----
----
----
Tổng các khoản nợ
85.64%43.48M
82.03%38.99M
169.22%42.27M
159.69%31.09M
130.36%23.42M
47.61%21.42M
30.65%15.70M
--11.97M
--10.17M
--14.51M
--12.02M
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
54.92%1.09B
2.62%752.60M
28.11%687.64M
21.36%670.36M
23.87%704.76M
296.87%733.38M
168.56%536.77M
--552.36M
--568.94M
--184.79M
--199.87M
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
-94.50%-56.94M
-75.28%-36.22M
-144.32%-38.89M
-73.44%-27.96M
-12.55%-29.28M
-28.65%-20.66M
-29.82%-15.92M
-49.45%-16.12M
-225.72%-26.01M
-135.19%-16.06M
---12.26M
---10.79M
---7.99M
---6.83M
Đầu tư ròng
-79.28%-334.85M
-792.39%-75.50M
-52.99%15.04M
103.88%1.41M
39.25%-186.77M
-35.64%10.90M
119.83%32.01M
-135.05%-36.23M
-290.66%-307.44M
130.62%16.94M
---161.39M
--103.36M
---78.70M
---55.34M
Tài chính thuần
87232.89%393.00M
-55.66%99.07M
2409.00%54.37M
-840.00%-296.00K
-99.89%450.00K
7833.26%223.41M
-97.95%2.17M
100.26%40.00K
52735.03%402.66M
-105.10%-2.89M
--105.88M
---15.22M
---765.00K
--56.70M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của CG Oncology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CG Oncology Inc, tổng doanh thu đạt 4.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.14M.

Tài sản ngắn hạn của CG Oncology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CG Oncology Inc, tài sản ngắn hạn là 759.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.70.

Tổng tài sản của CG Oncology Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của CG Oncology Inc là 791.59M, bao gồm 759.48M tài sản ngắn hạn và 32.12M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của CG Oncology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CG Oncology Inc, tổng nghĩa vụ của CG Oncology Inc là 38.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 82.03.

Tổng vốn chủ sở hữu của CG Oncology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CG Oncology Inc, tổng vốn chủ sở hữu của CG Oncology Inc là 752.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.62.

Thu nhập hoạt động thuần của CG Oncology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CG Oncology Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của CG Oncology Inc là -190.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -66.37.

Giá trị đầu tư ròng của CG Oncology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CG Oncology Inc, giá trị đầu tư ròng của CG Oncology Inc là -245.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.27.

Giá trị huy động vốn ròng của CG Oncology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CG Oncology Inc, giá trị huy động vốn ròng của CG Oncology Inc là 153.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -75.55.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của CG Oncology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CG Oncology Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -2.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -47.84.

Thu nhập ròng của CG Oncology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CG Oncology Inc, lợi nhuận ròng là -161.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -82.87.

Biên lợi nhuận ròng của CG Oncology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CG Oncology Inc, biên lợi nhuận ròng là -3985.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 48.44.

Biên lợi nhuận gộp của CG Oncology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CG Oncology Inc, biên lợi nhuận gộp là -15.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -115.02.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của CG Oncology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CG Oncology Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -21.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.90.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của CG Oncology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CG Oncology Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -20.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.83.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của CG Oncology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CG Oncology Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -190.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -66.37.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.