tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Crescent Capital BDC Inc

CCAP
Thêm vào danh sách theo dõi
10.330USD
-0.040-0.39%
Giờ giao dịch 09/08, 11:53ET
380.62MVốn hóa
25.44P/E TTM

CCAP Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Crescent Capital BDC Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Crescent Capital BDC Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
FY2017Q4
FY2017Q3
FY2017Q2
FY2017Q1
Tổng doanh thu
-51.41%19.98M
-76.52%6.91M
-8.66%32.82M
-27.29%31.52M
-13.68%41.12M
-46.57%29.41M
-38.11%35.94M
-11.60%43.36M
-2.29%47.63M
86.19%55.05M
175.55%58.06M
360.26%49.05M
370.96%48.75M
-2.91%29.57M
-16.70%21.07M
-63.78%10.66M
-77.39%10.35M
-0.70%30.45M
-39.16%25.30M
-34.32%29.43M
-27.09%45.78M
148.34%30.67M
167.64%41.58M
433.71%44.81M
359.83%62.79M
-570.38%-63.44M
468.29%15.53M
-2.98%8.40M
135.98%13.65M
107.24%13.49M
-25.89%2.73M
52.32%8.65M
-3.40%5.79M
7.05%6.51M
--3.69M
--5.68M
--5.99M
--6.08M
Chi phí hoạt động
-25.56%7.86M
-21.65%8.13M
-6.19%10.06M
-9.41%10.27M
-3.03%10.55M
-6.35%10.37M
-3.11%10.72M
5.92%11.33M
3.11%10.88M
20.13%11.07M
53.87%11.07M
126.02%10.70M
139.31%10.56M
6.95%9.22M
30.22%7.19M
-31.24%4.73M
-38.10%4.41M
79.23%8.62M
80.73%5.52M
143.20%6.88M
171.05%7.13M
78.71%4.81M
28.63%3.06M
32.57%2.83M
33.69%2.63M
48.28%2.69M
35.05%2.38M
27.62%2.14M
27.06%1.97M
-9.93%1.81M
-8.22%1.76M
-12.57%1.67M
-10.35%1.55M
34.48%2.01M
--1.92M
--1.91M
--1.73M
--1.50M
Chi phí hoạt động khác
----
----
--143.00K
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
---1.07M
---3.10M
---2.87M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-60.34%12.12M
-106.40%-1.22M
-9.71%22.77M
-33.62%21.26M
-16.83%30.56M
-56.70%19.04M
-46.35%25.21M
-16.49%32.03M
-3.78%36.75M
116.11%43.98M
238.60%47.00M
547.48%38.35M
542.98%38.19M
-6.81%20.35M
-29.80%13.88M
-73.72%5.92M
-84.63%5.94M
-15.57%21.83M
-48.67%19.77M
-46.30%22.54M
-35.75%38.65M
139.10%25.86M
192.73%38.52M
570.56%41.98M
414.70%60.16M
-666.56%-66.13M
1250.56%13.16M
-10.32%6.26M
175.75%11.69M
159.78%11.67M
-45.00%974.34K
85.29%6.98M
-0.59%4.24M
-1.92%4.49M
--1.77M
--3.77M
--4.26M
--4.58M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-1.90%14.86M
-6.11%13.74M
-8.91%13.78M
-13.84%13.88M
-4.90%15.15M
-6.20%14.64M
-3.82%15.12M
4.71%16.10M
4.31%15.93M
26.14%15.60M
40.55%15.72M
77.77%15.38M
132.43%15.27M
126.10%12.37M
111.71%11.19M
51.91%8.65M
43.03%6.57M
30.45%5.47M
32.07%5.28M
62.53%5.70M
26.52%4.59M
-3.56%4.19M
3.75%4.00M
-0.56%3.50M
14.44%3.63M
54.80%4.35M
44.59%3.86M
62.00%3.52M
62.19%3.17M
70.07%2.81M
72.01%2.67M
53.60%2.18M
51.55%1.96M
58.02%1.65M
--1.55M
--1.42M
--1.29M
--1.05M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
---3.83M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---807.00K
--2.00K
---372.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-117.78%-2.74M
-439.64%-14.96M
-10.91%8.99M
-53.63%7.38M
-25.96%15.41M
-84.47%4.41M
-67.73%10.09M
-30.68%15.92M
-9.17%20.82M
255.62%28.37M
1061.34%31.27M
942.05%22.97M
3732.33%22.92M
-51.24%7.98M
-80.32%2.69M
-116.19%-2.73M
-101.87%-631.00K
-24.48%16.36M
-60.37%13.68M
-56.20%16.85M
-40.41%33.69M
129.16%21.67M
271.07%34.52M
1306.06%38.47M
563.83%56.53M
-938.37%-74.31M
649.55%9.30M
-43.06%2.74M
273.08%8.52M
211.95%8.86M
-865.61%-1.69M
104.38%4.81M
-23.23%2.28M
-19.64%2.84M
--221.10K
--2.35M
--2.97M
--3.54M
Thuế thu nhập
26.50%506.00K
10.18%552.00K
400.00%500.00K
-57.10%281.00K
-7.62%400.00K
36.89%501.00K
-76.02%100.00K
87.14%655.00K
27.35%433.00K
82.09%366.00K
358.24%417.00K
200.00%350.00K
31.27%340.00K
30.52%201.00K
-89.26%91.00K
-305.88%-350.00K
-76.52%259.00K
18.46%154.00K
1288.52%847.00K
29.77%170.00K
893.69%1.10M
-45.38%130.00K
-51.20%61.00K
1456.37%131.00K
3227.34%111.00K
10057.92%238.00K
9.90%125.00K
856.48%8.42K
-56.11%3.34K
400.77%2.34K
378.21%113.74K
--880.00
375.00%7.60K
-975.28%-779.00
--23.79K
--0.00
--1.60K
--89.00
Doanh thu sau thuế
-121.63%-3.25M
-497.36%-15.51M
-15.02%8.49M
-53.48%7.10M
-26.35%15.01M
-86.06%3.90M
-67.62%9.99M
-32.51%15.27M
-9.72%20.39M
260.10%28.00M
1085.93%30.86M
1051.26%22.62M
2637.08%22.58M
-52.02%7.78M
-79.73%2.60M
-114.26%-2.38M
-102.73%-890.00K
-24.74%16.21M
-62.75%12.84M
-56.50%16.68M
-42.24%32.58M
128.89%21.54M
275.46%34.46M
1305.60%38.34M
562.79%56.42M
-941.28%-74.55M
608.03%9.18M
-43.22%2.73M
274.18%8.51M
211.78%8.86M
-1015.54%-1.81M
104.35%4.80M
-23.44%2.27M
-19.61%2.84M
--197.32K
--2.35M
--2.97M
--3.54M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-121.63%-3.25M
-497.36%-15.51M
-15.02%8.49M
-53.48%7.10M
-26.35%15.01M
-86.06%3.90M
-67.62%9.99M
-32.51%15.27M
-9.72%20.39M
260.10%28.00M
1085.93%30.86M
1051.26%22.62M
2637.08%22.58M
-52.02%7.78M
-79.73%2.60M
-114.26%-2.38M
-102.73%-890.00K
-24.74%16.21M
-62.75%12.84M
-56.50%16.68M
-42.24%32.58M
128.89%21.54M
275.46%34.46M
1305.60%38.34M
562.79%56.42M
-941.28%-74.55M
608.03%9.18M
-43.22%2.73M
274.18%8.51M
211.78%8.86M
-1015.54%-1.81M
104.35%4.80M
-23.44%2.27M
-19.61%2.84M
--197.32K
--2.35M
--2.97M
--3.54M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
----
---32.41M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-121.63%-3.25M
-497.36%-15.51M
-15.02%8.49M
-53.48%7.10M
-26.35%15.01M
-86.06%3.90M
-67.62%9.99M
-32.51%15.27M
-9.72%20.39M
260.10%28.00M
1085.93%30.86M
1051.26%22.62M
2637.08%22.58M
-52.02%7.78M
-79.73%2.60M
-114.26%-2.38M
-102.73%-890.00K
-24.74%16.21M
-62.75%12.84M
-56.50%16.68M
-42.24%32.58M
128.89%21.54M
275.46%34.46M
1305.60%38.34M
562.79%56.42M
-941.28%-74.55M
608.03%9.18M
-43.22%2.73M
274.18%8.51M
211.78%8.86M
-1015.54%-1.81M
104.35%4.80M
-23.44%2.27M
-19.61%2.84M
--197.32K
--2.35M
--2.97M
--3.54M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-121.63%-3.25M
-497.36%-15.51M
-15.02%8.49M
-53.48%7.10M
-26.35%15.01M
-86.06%3.90M
-67.62%9.99M
-32.51%15.27M
-9.72%20.39M
260.10%28.00M
1085.93%30.86M
1051.26%22.62M
2637.08%22.58M
-52.02%7.78M
-79.73%2.60M
-114.26%-2.38M
-102.73%-890.00K
-24.74%16.21M
-62.75%12.84M
-56.50%16.68M
-42.24%32.58M
128.89%21.54M
275.46%34.46M
1305.60%38.34M
562.79%56.42M
-941.28%-74.55M
608.03%9.18M
-43.22%2.73M
274.18%8.51M
211.78%8.86M
-1015.54%-1.81M
104.35%4.80M
-23.44%2.27M
-19.61%2.84M
--197.32K
--2.35M
--2.97M
--3.54M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-121.75%-0.09
-498.84%-0.42
-14.87%0.23
-53.48%0.19
-26.35%0.41
-86.06%0.11
-67.61%0.27
-32.51%0.41
-9.72%0.55
215.44%0.76
888.06%0.83
892.78%0.61
2214.75%0.61
-54.35%0.24
-80.70%0.08
-113.00%-0.08
-102.49%-0.03
-31.36%0.52
-64.32%0.44
-56.50%0.59
-42.24%1.16
126.89%0.76
178.05%1.22
941.06%1.36
390.88%2.00
-769.56%-2.84
608.05%0.44
-43.22%0.13
274.18%0.41
211.77%0.42
-1015.33%-0.09
104.35%0.23
-23.44%0.11
-19.61%0.14
--0.01
--0.11
--0.14
--0.17
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-121.75%-0.09
-498.84%-0.42
-14.87%0.23
-53.48%0.19
-26.35%0.41
-86.06%0.11
-67.61%0.27
-32.51%0.41
-9.72%0.55
215.44%0.76
888.06%0.83
892.78%0.61
2214.75%0.61
-54.35%0.24
-80.70%0.08
-113.00%-0.08
-102.49%-0.03
-31.36%0.52
-64.32%0.44
-56.50%0.59
-42.24%1.16
126.89%0.76
178.05%1.22
941.06%1.36
390.88%2.00
-769.56%-2.84
608.05%0.44
-43.22%0.13
274.18%0.41
211.77%0.42
-1015.33%-0.09
104.35%0.23
-23.44%0.11
-19.61%0.14
--0.01
--0.11
--0.14
--0.17
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
-19.05%0.34
0.00%0.42
-14.29%0.42
-17.65%0.42
-20.75%0.42
-17.65%0.42
-2.00%0.49
4.08%0.51
29.27%0.53
24.39%0.51
21.95%0.50
19.51%0.49
0.00%0.41
0.00%0.41
0.00%0.41
0.00%0.41
0.00%0.41
0.00%0.41
0.00%0.41
0.00%0.41
0.00%0.41
0.00%0.41
--0.41
--0.41
--0.41
--0.41
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Crescent Capital BDC Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CCAP?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Crescent Capital BDC Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Crescent Capital BDC Inc báo cáo doanh thu là 134.88M cho năm tài chính 2025, tăng từ 181.98M của năm trước.

Doanh thu mà Crescent Capital BDC Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Crescent Capital BDC Inc báo cáo doanh thu là 19.98M cho quý gần nhất, tăng -51.41% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Crescent Capital BDC Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Crescent Capital BDC Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 34.51M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Crescent Capital BDC Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Crescent Capital BDC Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -3.25M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Crescent Capital BDC Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Crescent Capital BDC Inc là 93.63M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.