tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Crescent Capital BDC Inc

CCAP
Thêm vào danh sách theo dõi
10.390USD
-0.060-0.57%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
382.09MVốn hóa
25.54P/E TTM

CCAP Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Crescent Capital BDC Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
FY2017Q4
FY2017Q3
FY2017Q2
FY2017Q1
Tài sản ngắn hạn
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
60.22%15.60M
-48.98%6.14M
-50.22%5.04M
-66.14%5.79M
-11.61%9.74M
78.45%12.03M
30.21%10.13M
184.81%17.09M
46.22%11.02M
-68.56%6.74M
21.62%7.78M
-52.92%6.00M
-19.97%7.54M
193.19%21.45M
-36.47%6.40M
97.03%12.74M
-27.53%9.41M
223.39%7.32M
431.07%10.07M
112.24%6.47M
269.69%12.99M
-39.00%2.26M
-58.57%1.90M
-83.15%3.05M
-61.13%3.51M
-69.08%3.71M
8.30%4.58M
46.68%18.08M
-1.86%9.04M
27.34%11.99M
-54.42%4.23M
58.29%12.33M
25.09%9.21M
24.10%9.42M
--9.27M
--7.79M
--7.36M
--7.59M
Tiền mặt bị hạn chế
22.78%20.14M
10.59%20.45M
-9.69%26.45M
6.10%22.02M
-34.72%16.40M
-26.62%18.50M
75.51%29.29M
23.84%20.75M
80.40%25.12M
93.50%25.20M
56.42%16.69M
78.05%16.76M
47.39%13.93M
19.79%13.03M
-20.71%10.67M
-27.76%9.41M
-26.12%9.45M
5.65%10.87M
3.89%13.46M
52.86%13.03M
59.02%12.79M
31.61%10.29M
46.35%12.95M
--8.52M
--8.04M
--7.82M
44.07%8.85M
----
----
----
--6.14M
----
----
----
----
----
----
----
Tài sản dài hạn
Tổng tài sản
-2.15%1.62B
-2.93%1.62B
-2.06%1.62B
-1.06%1.63B
-1.08%1.65B
2.85%1.67B
1.78%1.66B
1.27%1.65B
2.94%1.67B
-0.66%1.62B
24.91%1.63B
21.30%1.62B
22.80%1.62B
23.81%1.63B
-1.13%1.30B
13.19%1.34B
17.24%1.32B
22.35%1.32B
25.01%1.32B
20.67%1.18B
21.83%1.13B
18.35%1.08B
41.09%1.05B
36.76%980.53M
45.37%926.31M
70.00%909.86M
47.83%747.17M
54.63%716.95M
56.15%637.21M
57.17%535.22M
53.24%505.42M
49.07%463.66M
37.44%408.08M
24.06%340.53M
--329.82M
--311.04M
--296.92M
--274.49M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Cổ tức phải trả
-19.52%12.53M
-0.44%15.50M
-0.25%15.53M
-0.06%15.56M
0.00%15.57M
2.44%15.57M
2.44%15.57M
2.44%15.57M
2.44%15.57M
0.00%15.20M
19.99%15.20M
19.99%15.20M
19.99%15.20M
19.99%15.20M
0.00%12.66M
9.65%12.66M
9.65%12.66M
9.65%12.66M
9.65%12.66M
0.00%11.55M
0.01%11.55M
-0.18%11.55M
35.02%11.55M
44.09%11.55M
73.37%11.55M
91.92%11.57M
60.08%8.55M
79.53%8.02M
71.81%6.66M
98.59%6.03M
97.37%5.34M
80.71%4.46M
78.67%3.88M
52.23%3.04M
--2.71M
--2.47M
--2.17M
--1.99M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
4.02%922.95M
0.46%907.13M
-0.24%873.76M
2.11%875.32M
0.84%887.32M
8.60%902.95M
3.68%875.84M
0.07%857.24M
2.42%879.93M
-5.07%831.43M
29.08%844.78M
24.85%856.66M
31.92%859.17M
39.21%875.79M
3.71%654.46M
23.17%686.14M
27.99%651.26M
30.27%629.13M
33.71%631.04M
31.93%557.07M
28.55%508.84M
14.41%482.95M
46.56%471.93M
32.16%422.24M
48.47%395.83M
80.78%422.12M
36.61%322.01M
57.66%319.49M
39.81%266.60M
61.91%233.51M
56.26%235.71M
46.96%202.64M
39.68%190.68M
14.79%144.22M
--150.85M
--137.89M
--136.51M
--125.64M
-Nợ dài hạn
4.02%922.95M
0.46%907.13M
-0.24%873.76M
2.11%875.32M
0.84%887.32M
8.60%902.95M
3.68%875.84M
0.07%857.24M
2.42%879.93M
-5.07%831.43M
29.08%844.78M
24.85%856.66M
31.92%859.17M
39.21%875.79M
3.71%654.46M
23.17%686.14M
27.99%651.26M
30.27%629.13M
33.71%631.04M
31.93%557.07M
28.55%508.84M
14.41%482.95M
46.56%471.93M
32.16%422.24M
48.47%395.83M
80.78%422.12M
36.61%322.01M
57.66%319.49M
39.81%266.60M
61.91%233.51M
56.26%235.71M
46.96%202.64M
39.68%190.68M
14.79%144.22M
--150.85M
--137.89M
--136.51M
--125.64M
Tổng các khoản nợ
3.52%962.44M
0.45%943.63M
0.05%916.10M
1.93%913.55M
1.06%929.73M
8.14%939.38M
3.49%915.64M
0.23%896.24M
2.36%919.99M
-4.83%868.67M
28.17%884.78M
24.78%894.22M
31.44%898.82M
37.63%912.72M
3.73%690.34M
22.08%716.66M
27.24%683.84M
30.85%663.19M
34.68%665.52M
32.38%587.03M
29.19%537.46M
14.12%506.83M
45.23%494.15M
31.93%443.44M
31.47%416.01M
80.11%444.11M
38.41%340.26M
44.84%336.13M
56.68%316.43M
61.29%246.57M
56.57%245.84M
59.19%232.08M
42.68%201.95M
17.68%152.87M
--157.02M
--145.78M
--141.54M
--129.91M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
-0.39%955.40M
-0.32%956.07M
-0.22%957.07M
-0.74%958.80M
-0.70%959.13M
-0.70%959.13M
-0.70%959.13M
22.53%965.93M
22.53%965.93M
22.53%965.93M
43.09%965.93M
18.33%788.34M
18.33%788.34M
18.33%788.34M
1.33%675.04M
12.02%666.19M
12.02%666.19M
12.02%666.19M
12.02%666.19M
6.40%594.69M
6.40%594.69M
6.33%594.69M
43.54%594.69M
44.10%558.94M
73.28%558.94M
91.35%559.27M
55.74%414.31M
67.91%387.89M
56.67%322.56M
57.29%292.27M
55.79%266.04M
43.72%231.01M
36.59%205.89M
32.03%185.82M
--170.76M
--160.74M
--150.74M
--140.74M
Lợi nhuận giữ lại
-27.53%-298.95M
-21.56%-282.04M
-14.89%-251.03M
-12.71%-244.73M
-9.80%-234.42M
-8.30%-232.01M
2.17%-218.50M
-273.90%-217.13M
-241.42%-213.49M
-206.42%-214.23M
-257.35%-223.34M
-33.22%-58.07M
-131.55%-62.53M
-487.18%-69.92M
-349.37%-62.50M
-3073.47%-43.59M
-637.04%-27.00M
51.79%-11.91M
59.90%-13.91M
106.71%1.47M
92.47%-3.66M
73.59%-24.70M
-368.89%-34.69M
-209.41%-21.85M
-2641.10%-48.64M
-2478.99%-93.51M
-14.54%-7.40M
-2609.03%-7.06M
-1002.73%-1.77M
-20531.13%-3.63M
-8026.52%-6.46M
387.81%281.47K
59.32%-160.93K
108.05%17.75K
--81.48K
---97.80K
---395.60K
---220.47K
Vốn dự trữ
-0.39%955.36M
-0.32%956.03M
-0.22%957.03M
-0.74%958.76M
-0.70%959.10M
-0.70%959.10M
-0.70%959.10M
22.53%965.89M
22.53%965.89M
22.53%965.89M
43.09%965.89M
18.33%788.30M
18.33%788.30M
18.33%788.30M
1.33%675.01M
12.02%666.16M
12.02%666.16M
12.02%666.16M
12.02%666.16M
6.40%594.66M
6.40%594.66M
6.33%594.66M
43.54%594.66M
44.10%558.91M
73.28%558.91M
91.35%559.24M
55.74%414.29M
67.91%387.87M
56.67%322.54M
57.29%292.26M
55.79%266.02M
43.72%231.00M
36.59%205.88M
32.03%185.81M
--170.76M
--160.73M
--150.73M
--140.73M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-93.55%298.02K
-92.04%400.87K
-55.08%1.82M
--1.95M
--4.62M
--5.04M
--4.06M
Tổng vốn chủ sở hữu
-9.42%656.45M
-7.30%674.03M
-4.67%706.04M
-4.64%714.08M
-3.68%724.72M
-3.27%727.12M
-0.26%740.64M
2.54%748.81M
3.67%752.44M
4.63%751.70M
21.23%742.59M
17.29%730.27M
13.55%725.80M
9.80%718.42M
-6.09%612.54M
4.44%622.60M
8.15%639.19M
14.79%654.29M
16.48%652.28M
11.00%596.15M
15.82%591.02M
22.38%569.99M
37.62%560.00M
41.03%537.09M
59.08%510.30M
61.36%465.75M
56.76%406.92M
64.44%380.82M
55.62%320.78M
53.82%288.65M
50.22%259.58M
40.13%231.59M
32.66%206.13M
29.80%187.66M
--172.80M
--165.26M
--155.38M
--144.58M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CCAP?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Crescent Capital BDC Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Crescent Capital BDC Inc có 15.60M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Vốn chủ sở hữu của Crescent Capital BDC Inc là bao nhiêu?

Crescent Capital BDC Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 706.04M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.