Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Candel Therapeutics Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Candel Therapeutics Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
0.00%31.00K
0.00%31.00K
0.00%31.00K
0.00%31.00K
0.00%31.00K
0.00%31.00K
0.00%31.00K
0.00%31.00K
--31.00K
--31.00K
--31.00K
--31.00K
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
0.00%31.00K
0.00%31.00K
0.00%31.00K
0.00%31.00K
0.00%31.00K
0.00%31.00K
0.00%31.00K
0.00%31.00K
--31.00K
--31.00K
--31.00K
--31.00K
Chi phí hoạt động
139.29%26.75M
100.30%16.28M
92.40%15.66M
47.39%12.91M
30.40%11.18M
2.89%8.13M
-19.82%8.14M
1.25%8.76M
-10.41%8.57M
-17.87%7.90M
25.61%10.15M
-2.95%8.65M
8.91%9.57M
6.70%9.62M
6.06%8.08M
12.40%8.91M
85.83%8.78M
100.51%9.02M
26.93%7.62M
201.94%7.93M
89.53%4.73M
105.72%4.50M
--6.00M
--2.63M
--2.49M
--2.19M
Chi phí R&D
194.95%19.63M
156.79%9.69M
140.33%10.89M
53.45%7.94M
40.66%6.66M
-2.05%3.77M
-33.16%4.53M
-4.80%5.17M
-17.00%4.73M
-26.48%3.85M
42.78%6.78M
5.06%5.44M
17.91%5.70M
-0.19%5.24M
23.25%4.75M
-1.73%5.17M
46.87%4.83M
90.77%5.25M
9.05%3.85M
190.40%5.26M
83.40%3.29M
69.83%2.75M
--3.53M
--1.81M
--1.79M
--1.62M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-17.36%200.00K
-39.18%149.00K
-45.67%163.00K
112.24%520.00K
34.54%335.00K
-2.39%245.00K
20.48%300.00K
0.00%245.00K
5.51%249.00K
9.13%251.00K
2.47%249.00K
19.51%245.00K
26.20%236.00K
39.39%230.00K
36.52%243.00K
831.82%205.00K
2571.43%187.00K
534.62%165.00K
2866.67%178.00K
-51.11%22.00K
-12.50%7.00K
-18.75%26.00K
--6.00K
--45.00K
--8.00K
--32.00K
Chi phí hoạt động khác
----
----
---89.00K
---300.00K
----
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
175.00%36.00K
---12.00K
---12.00K
---12.00K
67.79%-48.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
1.32%-149.00K
14.94%-131.00K
-287.82%-605.00K
-17.18%-191.00K
---151.00K
---154.00K
---156.00K
---163.00K
Lợi nhuận hoạt động
-139.29%-26.75M
-100.30%-16.28M
-92.40%-15.66M
-47.39%-12.91M
-30.40%-11.18M
-2.89%-8.13M
19.82%-8.14M
-1.25%-8.76M
10.41%-8.57M
17.87%-7.90M
-26.09%-10.15M
2.61%-8.65M
-9.30%-9.57M
-7.07%-9.62M
-6.09%-8.05M
-12.45%-8.88M
-86.39%-8.75M
-101.21%-8.99M
-27.07%-7.59M
-204.35%-7.90M
-90.66%-4.70M
-107.24%-4.47M
---5.97M
---2.59M
---2.46M
---2.15M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
80.56%1.67M
41.65%1.32M
--1.10M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
567.37%1.57M
411.11%1.56M
--1.42M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-315.74%-12.28M
-48.64%7.64M
-131.81%-13.52M
169.96%1.15M
142.66%5.69M
212485.71%14.88M
-753.88%-5.83M
-529.92%-1.64M
-9363.19%-13.34M
-99.03%7.00K
-124.89%-683.00K
3.25%381.00K
-97.10%144.00K
-91.26%724.00K
-68.26%2.74M
104.47%369.00K
140.17%4.97M
--8.29M
289.87%8.64M
---8.25M
-2339.64%-12.37M
-100.00%0.00
---4.55M
--0.00
---507.00K
--455.00K
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
--0.00
---300.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
--22.00K
--21.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--553.00K
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-711.20%-38.91M
-220.08%-8.86M
-109.59%-29.50M
-5.85%-11.27M
78.43%-4.80M
189.76%7.38M
-26.84%-14.07M
-26.21%-10.65M
-131.30%-22.24M
6.53%-8.22M
-118.28%-11.10M
2.91%-8.44M
-131.72%-9.61M
-906.29%-8.79M
-418.48%-5.08M
46.24%-8.69M
75.71%-4.15M
80.48%-874.00K
115.23%1.60M
-532.81%-16.16M
-493.88%-17.08M
-152.71%-4.48M
---10.48M
---2.55M
---2.88M
---1.77M
Thuế thu nhập
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-711.20%-38.91M
-220.08%-8.86M
-109.59%-29.50M
-5.85%-11.27M
78.43%-4.80M
189.76%7.38M
-26.84%-14.07M
-26.21%-10.65M
-131.30%-22.24M
6.53%-8.22M
-118.28%-11.10M
2.91%-8.44M
-131.72%-9.61M
-906.29%-8.79M
-418.48%-5.08M
46.24%-8.69M
75.71%-4.15M
80.48%-874.00K
115.23%1.60M
-532.81%-16.16M
-493.88%-17.08M
-152.71%-4.48M
---10.48M
---2.55M
---2.88M
---1.77M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-711.20%-38.91M
-220.08%-8.86M
-109.59%-29.50M
-5.85%-11.27M
78.43%-4.80M
189.76%7.38M
-26.84%-14.07M
-26.21%-10.65M
-131.30%-22.24M
6.53%-8.22M
-118.28%-11.10M
2.91%-8.44M
-131.72%-9.61M
-906.29%-8.79M
-418.48%-5.08M
46.24%-8.69M
75.71%-4.15M
80.48%-874.00K
115.23%1.60M
-532.81%-16.16M
-493.88%-17.08M
-152.71%-4.48M
---10.48M
---2.55M
---2.88M
---1.77M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-711.20%-38.91M
-220.08%-8.86M
-109.59%-29.50M
-5.85%-11.27M
78.43%-4.80M
189.76%7.38M
-26.84%-14.07M
-26.21%-10.65M
-131.30%-22.24M
6.53%-8.22M
-118.28%-11.10M
2.91%-8.44M
-131.72%-9.61M
-906.29%-8.79M
-418.48%-5.08M
46.24%-8.69M
75.71%-4.15M
80.48%-874.00K
115.23%1.60M
-532.81%-16.16M
-493.88%-17.08M
-152.71%-4.48M
---10.48M
---2.55M
---2.88M
---1.77M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-711.20%-38.91M
-220.08%-8.86M
-109.59%-29.50M
-5.85%-11.27M
78.43%-4.80M
189.76%7.38M
-26.84%-14.07M
-26.21%-10.65M
-131.30%-22.24M
6.53%-8.22M
-118.28%-11.10M
2.91%-8.44M
-131.72%-9.61M
-906.29%-8.79M
-418.48%-5.08M
46.24%-8.69M
75.71%-4.15M
80.48%-874.00K
115.23%1.60M
-532.81%-16.16M
-493.88%-17.08M
-152.71%-4.48M
---10.48M
---2.55M
---2.88M
---1.77M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-463.46%-0.52
-197.21%-0.14
-35.84%-0.54
38.27%-0.21
87.49%-0.09
151.91%0.15
-3.28%-0.40
-14.02%-0.33
-123.87%-0.74
7.42%-0.28
-117.65%-0.38
3.01%-0.29
-130.85%-0.33
-898.42%-0.30
-416.92%-0.18
56.60%-0.30
75.86%-0.14
81.09%-0.03
114.72%0.06
-654.11%-0.69
-476.64%-0.60
-152.73%-0.16
---0.38
---0.09
---0.10
---0.06
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-463.46%-0.52
-205.45%-0.14
-35.84%-0.54
38.27%-0.21
87.49%-0.09
146.17%0.13
-3.28%-0.40
-14.02%-0.33
-123.87%-0.74
7.42%-0.28
-117.65%-0.38
3.01%-0.29
-130.85%-0.33
-898.42%-0.30
-416.92%-0.18
56.60%-0.30
75.86%-0.14
81.09%-0.03
114.72%0.06
-654.11%-0.69
-476.64%-0.60
-152.73%-0.16
---0.38
---0.09
---0.10
---0.06
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Candel Therapeutics Inc trên TradingKey?
Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.
Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?
Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.
YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?
YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.
Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CADL?
Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.
Lợi nhuận ròng của Candel Therapeutics Inc cho cả năm là bao nhiêu?
Candel Therapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -38.18M cho năm tài chính 2025.
Lợi nhuận ròng của Candel Therapeutics Inc trong quý trước là bao nhiêu?
Candel Therapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -38.91M cho quý gần nhất.
Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Candel Therapeutics Inc là bao nhiêu?
Lợi nhuận hoạt động của Candel Therapeutics Inc là -47.88M cho năm tài chính 2025.
EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?
EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.