tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Baldwin Insurance Group Inc

BWIN
Thêm vào danh sách theo dõi
31.230USD
+0.080+0.26%
Giờ giao dịch 08/20, 09:53ET
3.01BVốn hóa
LỗP/E TTM

BWIN Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Baldwin Insurance Group Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Baldwin Insurance Group Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
Tổng doanh thu
42.88%156.82M
21.65%181.94M
84.83%95.08M
1.74%93.25M
15.02%109.75M
26.56%149.56M
5.51%51.44M
7.82%91.65M
29.38%95.42M
20.47%118.17M
-0.74%48.75M
33.97%85.00M
23.73%73.75M
10.09%98.09M
30.38%49.12M
78.85%63.45M
94.55%59.61M
40.42%89.10M
111.46%37.67M
104.18%35.48M
155.24%30.64M
223.56%63.45M
166.98%17.82M
49.83%17.37M
32.42%12.01M
44.72%19.61M
-5.88%6.67M
89.13%11.60M
--9.07M
--13.55M
--7.09M
--6.13M
Chi phí hoạt động
67.94%119.29M
236.67%249.49M
16.25%81.62M
15.42%80.70M
9.26%71.03M
21.07%74.11M
78.95%70.21M
15.59%69.92M
18.91%65.01M
5.22%61.21M
-45.83%39.23M
-15.05%60.49M
-7.56%54.67M
5.79%58.17M
35.32%72.42M
73.94%71.21M
91.71%59.15M
96.36%54.99M
125.28%53.52M
132.75%40.94M
116.72%30.85M
121.46%28.01M
112.86%23.76M
83.49%17.59M
51.88%14.24M
152.67%12.65M
86.51%11.16M
116.01%9.59M
--9.37M
--5.00M
--5.98M
--4.44M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
112.64%58.80M
107.82%57.08M
45.40%40.67M
12.61%32.04M
2.60%27.65M
7.51%27.46M
13.49%27.97M
15.51%28.46M
9.52%26.95M
4.22%25.55M
6.53%24.65M
0.98%24.64M
21.37%24.61M
32.13%24.51M
47.25%23.14M
82.76%24.40M
79.19%20.27M
66.65%18.55M
150.49%15.71M
145.25%13.35M
141.26%11.31M
195.96%11.13M
90.33%6.27M
66.67%5.44M
57.17%4.69M
274.98%3.76M
261.92%3.30M
284.43%3.27M
--2.98M
--1.00M
--910.66K
--849.50K
Chi phí hoạt động khác
67.94%119.29M
236.67%249.49M
16.25%81.62M
15.42%80.70M
9.26%71.03M
21.07%74.11M
78.95%70.21M
15.59%69.92M
18.91%65.01M
5.22%61.21M
-45.83%39.23M
-15.05%60.49M
-7.56%54.67M
5.79%58.17M
35.32%72.42M
73.94%71.21M
91.71%59.15M
96.36%54.99M
125.28%53.52M
132.75%40.94M
116.72%30.85M
121.46%28.01M
112.86%23.76M
83.49%17.59M
51.88%14.24M
152.67%12.65M
86.51%11.16M
116.01%9.59M
--9.37M
--5.00M
--5.98M
--4.44M
Lợi nhuận hoạt động
-3.09%37.52M
-189.51%-67.55M
171.74%13.46M
-42.26%12.54M
27.31%38.72M
32.46%75.46M
-297.12%-18.77M
-11.36%21.73M
59.39%30.41M
42.71%56.97M
140.85%9.52M
415.82%24.51M
3986.08%19.08M
17.04%39.92M
-47.06%-23.30M
-42.05%-7.76M
321.33%467.00K
-3.78%34.11M
-166.74%-15.85M
-2440.93%-5.46M
90.54%-211.00K
408.93%35.45M
-32.38%-5.94M
-110.70%-215.00K
-626.71%-2.23M
-18.50%6.96M
-505.92%-4.49M
18.70%2.01M
---307.00K
--8.55M
--1.11M
--1.69M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
--664.00K
--511.00K
--259.00K
--109.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-326.68%-46.00M
-88.38%-41.13M
-305.64%-27.24M
-85.34%-12.62M
62.48%-10.78M
4.27%-21.83M
132.75%13.25M
73.01%-6.81M
15.02%-28.73M
39.50%-22.81M
27.68%-40.45M
8.16%-25.22M
-261.18%-33.81M
-4951.87%-37.70M
-153.83%-55.93M
-142.17%-27.46M
257.43%20.98M
-48.30%777.00K
-181.79%-22.03M
-75.69%-11.34M
-190.88%-13.32M
190.49%1.50M
62.38%-7.82M
-1106.06%-6.46M
-571.78%-4.58M
-159.62%-1.66M
-5830.15%-20.78M
-52.72%-535.21K
--971.00K
--2.79M
---350.46K
---350.46K
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
-276.91%-1.11M
-96.16%1.40M
--0.00
--1.81M
--628.00K
--36.52M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-7022.86%-2.42M
531.33%647.00K
63.21%-110.00K
571.88%860.00K
109.70%35.00K
-123.51%-150.00K
-144.30%-299.00K
123.23%128.00K
-141.54%-361.00K
674.77%638.00K
-95.11%675.00K
-105.94%-551.00K
-91.11%869.00K
-100.55%-111.00K
604.29%13.80M
2042.05%9.28M
1025.26%9.78M
--20.31M
2820.83%1.96M
-1978.26%-478.00K
---1.06M
--0.00
-3917.86%-72.00K
-579.97%-23.00K
----
----
63.95%-1.79K
163.88%4.79K
----
----
---4.97K
--1.82K
Thu nhập trước thuế
-1154.42%-55.90M
-688.07%-146.42M
-20.91%-42.63M
-108.89%-30.24M
84.83%-4.46M
-37.39%24.90M
43.24%-35.26M
54.55%-14.47M
31.66%-29.38M
254.28%39.77M
31.56%-62.12M
31.82%-31.84M
-359.13%-43.00M
-157.49%-25.78M
-104.46%-90.76M
-92.83%-46.71M
181.18%16.59M
43.22%44.84M
-131.98%-44.39M
-218.08%-24.22M
-160.10%-20.44M
563.42%31.31M
28.90%-19.14M
-230.29%-7.62M
-165.60%-7.86M
-51.56%4.72M
-3019.34%-26.91M
-4495.93%-2.31M
---2.96M
--9.74M
---862.81K
--52.45K
Thuế thu nhập
-87.74%84.00K
---144.52M
348.57%1.04M
--0.00
-53.84%685.00K
-100.00%0.00
-210.24%-420.00K
-100.00%0.00
123.16%1.48M
755.13%667.00K
-46.71%381.00K
--161.00K
--665.00K
--78.00K
3663.16%715.00K
----
----
----
211.76%19.00K
--0.00
----
----
-200.00%-17.00K
--0.00
--0.00
--12.00K
--17.00K
----
--0.00
--0.00
----
----
Doanh thu sau thuế
-988.91%-55.98M
-107.62%-1.90M
-25.36%-43.67M
-108.89%-30.24M
83.34%-5.14M
-36.32%24.90M
44.25%-34.84M
54.77%-14.47M
29.31%-30.87M
251.23%39.10M
31.68%-62.50M
31.47%-32.01M
-363.14%-43.66M
-157.66%-25.85M
-105.98%-91.47M
-92.83%-46.71M
181.18%16.59M
43.22%44.84M
-132.28%-44.41M
-218.08%-24.22M
-160.10%-20.44M
565.12%31.31M
29.01%-19.12M
-230.29%-7.62M
-165.60%-7.86M
-51.68%4.71M
-3021.31%-26.93M
-4495.93%-2.31M
---2.96M
--9.74M
---862.81K
--52.45K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-988.91%-55.98M
-107.62%-1.90M
-25.36%-43.67M
-108.89%-30.24M
83.34%-5.14M
-36.32%24.90M
44.25%-34.84M
54.77%-14.47M
29.31%-30.87M
251.23%39.10M
31.68%-62.50M
31.47%-32.01M
-363.14%-43.66M
-157.66%-25.85M
-105.98%-91.47M
-92.83%-46.71M
181.18%16.59M
43.22%44.84M
-132.28%-44.41M
-218.08%-24.22M
-160.10%-20.44M
565.12%31.31M
29.01%-19.12M
-230.29%-7.62M
-165.60%-7.86M
-51.68%4.71M
-3021.31%-26.93M
-4495.93%-2.31M
---2.96M
--9.74M
---862.81K
--52.45K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
-759.18%-16.99M
-138.66%-4.24M
-21.37%-17.81M
-88.75%-11.51M
85.15%-1.98M
-37.46%10.96M
47.61%-14.68M
57.59%-6.10M
32.66%-13.31M
249.48%17.52M
34.83%-28.01M
34.39%-14.38M
-348.60%-19.77M
-153.35%-11.72M
-97.73%-42.98M
-92.41%-21.91M
176.84%7.95M
37.30%21.97M
-146.74%-21.74M
-162.00%-11.39M
-142.29%-10.35M
394.01%16.00M
50.16%-8.81M
-406.08%-4.35M
-44.34%-4.27M
-66.75%3.24M
-3030.28%-17.68M
64.50%1.42M
---2.96M
--9.74M
--603.26K
--863.35K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-1132.46%-38.99M
-83.21%2.34M
-28.27%-25.86M
-123.55%-18.73M
81.98%-3.16M
-35.40%13.94M
41.53%-20.16M
52.48%-8.38M
26.53%-17.56M
252.69%21.58M
28.89%-34.48M
28.90%-17.63M
-376.52%-23.90M
-161.80%-14.13M
-113.90%-48.49M
-93.20%-24.79M
185.62%8.64M
49.41%22.87M
-119.93%-22.67M
-292.69%-12.83M
-181.30%-10.09M
942.64%15.31M
-11.39%-10.31M
12.29%-3.27M
---3.59M
--1.47M
-531.20%-9.25M
-359.46%-3.73M
--0.00
--0.00
---1.47M
---810.90K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-1132.46%-38.99M
-83.21%2.34M
-28.27%-25.86M
-123.55%-18.73M
81.98%-3.16M
-35.40%13.94M
41.53%-20.16M
52.48%-8.38M
26.53%-17.56M
252.69%21.58M
28.89%-34.48M
28.90%-17.63M
-376.52%-23.90M
-161.80%-14.13M
-113.90%-48.49M
-93.20%-24.79M
185.62%8.64M
49.41%22.87M
-119.93%-22.67M
-292.69%-12.83M
-181.30%-10.09M
942.64%15.31M
-11.39%-10.31M
12.29%-3.27M
---3.59M
--1.47M
-531.20%-9.25M
-359.46%-3.73M
--0.00
--0.00
---1.47M
---810.90K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-803.65%-0.42
-88.17%0.02
-14.79%-0.37
-108.58%-0.27
83.27%-0.05
-39.52%0.21
42.12%-0.33
55.05%-0.13
30.06%-0.28
244.93%0.35
32.55%-0.56
32.73%-0.29
-358.93%-0.40
-158.65%-0.24
-102.63%-0.84
-56.65%-0.43
167.97%0.15
18.67%0.41
-279.29%-0.41
-569.49%-0.28
-395.92%-0.23
1393.35%0.35
26.40%-0.11
34.00%-0.04
---0.05
--0.02
-500.73%-0.15
-359.44%-0.06
--0.00
--0.00
---0.02
---0.01
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-803.65%-0.42
-87.97%0.02
-14.79%-0.37
-108.58%-0.27
83.27%-0.05
-39.14%0.20
42.12%-0.33
55.05%-0.13
30.06%-0.28
237.25%0.33
32.55%-0.56
32.73%-0.29
-375.45%-0.40
-161.80%-0.24
-102.63%-0.84
-56.65%-0.43
163.90%0.14
16.50%0.39
-279.29%-0.41
-569.49%-0.28
-395.92%-0.23
1343.52%0.33
26.40%-0.11
34.00%-0.04
---0.05
--0.02
-500.73%-0.15
-359.44%-0.06
--0.00
--0.00
---0.02
---0.01
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Baldwin Insurance Group Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BWIN?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Baldwin Insurance Group Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Baldwin Insurance Group Inc báo cáo doanh thu là 447.64M cho năm tài chính 2025, tăng từ 356.79M của năm trước.

Doanh thu mà Baldwin Insurance Group Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Baldwin Insurance Group Inc báo cáo doanh thu là 156.82M cho quý gần nhất, tăng 42.88% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Baldwin Insurance Group Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Baldwin Insurance Group Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -33.81M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Baldwin Insurance Group Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Baldwin Insurance Group Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -38.99M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Baldwin Insurance Group Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Baldwin Insurance Group Inc là 139.41M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.