tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Brilliant Earth Group Inc

BRLT
Thêm vào danh sách theo dõi
1.050USD
-0.060-5.41%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
106.26MVốn hóa
LỗP/E TTM

BRLT Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Brilliant Earth Group Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2020Q4
FY2020Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-163.67%-18.79M
-49.14%7.17M
-69.37%608.00K
24.09%9.07M
-23.09%-7.13M
31.69%14.09M
-57.26%1.98M
-43.13%7.31M
-192.13%-5.79M
95.01%10.70M
12.01%4.64M
173.97%12.85M
-1189.01%-1.98M
-55.23%5.49M
-69.54%4.15M
--4.69M
--182.00K
6.28%12.26M
30.85%13.61M
--11.53M
--10.40M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-158.74%-8.45M
-151.31%-1.35M
37.49%-672.00K
-180.95%-1.11M
-406.19%-3.27M
35.34%2.63M
-153.80%-1.07M
11.34%1.38M
342.50%1.07M
-68.62%1.94M
-65.06%2.00M
-67.08%1.23M
-113.06%-440.00K
-45.78%6.19M
44.35%5.72M
--3.75M
--3.37M
-14.56%11.41M
-50.73%3.96M
--13.35M
--8.04M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
8.53%1.61M
4.23%1.53M
15.51%1.55M
18.59%1.54M
23.69%1.49M
21.76%1.47M
21.36%1.34M
38.51%1.30M
26.50%1.20M
78.64%1.20M
120.56%1.10M
136.18%940.00K
172.49%951.00K
108.02%674.00K
133.02%501.00K
--398.00K
--349.00K
106.37%324.00K
43.33%215.00K
--157.00K
--150.00K
Thuế hoãn lại
100.00%0.00
10303.19%9.59M
-79.15%44.00K
330.65%143.00K
-279.45%-131.00K
84.49%-94.00K
122.11%211.00K
-267.57%-62.00K
621.43%73.00K
-260.71%-606.00K
--95.00K
--37.00K
---14.00K
46.84%-168.00K
----
----
----
---316.00K
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
3.95%1.82M
-20.39%1.70M
81.85%2.31M
26.49%1.72M
36.03%1.75M
68.48%2.14M
7.52%1.27M
1.56%1.36M
4.81%1.28M
6.91%1.27M
23.85%1.18M
-2.96%1.34M
12.27%1.23M
164.96%1.19M
-78.10%956.00K
--1.38M
--1.09M
34.53%448.00K
1350.50%4.37M
--333.00K
--301.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
-63.91%-15.30M
-72.44%1.53M
-113.37%-4.88M
390.51%4.44M
22.25%-9.33M
26.45%5.56M
0.78%-2.29M
-86.42%906.00K
-101.32%-12.01M
194.11%4.39M
56.81%-2.31M
323.19%6.67M
11.42%-5.96M
-204.96%-4.67M
-221.83%-5.34M
---2.99M
---6.73M
35.67%-1.53M
130.37%4.38M
---2.38M
--1.90M
-Thay đổi hàng tồn kho
26.06%-1.24M
-3988.12%-4.13M
-491.72%-1.86M
-1065.64%-7.53M
-59.18%-1.67M
80.94%-101.00K
-114.52%-314.00K
150.62%780.00K
-174.91%-1.05M
-161.70%-530.00K
142.70%2.16M
77.70%-1.54M
138.62%1.40M
118.27%859.00K
-73.37%-5.07M
---6.91M
---3.63M
-450.30%-4.70M
-95.45%-2.92M
--1.34M
---1.50M
-Thay đổi chi phí trả trước
-406.81%-2.03M
153.55%928.00K
-449.63%-2.94M
-38.05%508.00K
4306.67%661.00K
60.53%366.00K
-60.36%-534.00K
-39.84%820.00K
-98.07%15.00K
94.87%228.00K
-1565.00%-333.00K
213.68%1.36M
204.29%778.00K
101.90%117.00K
-101.06%-20.00K
---1.20M
---746.00K
-503.34%-6.14M
551.56%1.88M
---1.02M
---417.00K
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
-10.48%-11.77M
8.65%10.71M
127.50%121.00K
429.89%12.73M
15.11%-10.65M
2.91%9.86M
90.14%-440.00K
-67.39%2.40M
-19.97%-12.54M
947.92%9.58M
-499.91%-4.46M
6.03%7.37M
-61.23%-10.46M
-92.20%914.00K
-72.33%1.12M
--6.95M
---6.49M
--11.72M
--4.03M
----
----
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-79.35%-330.00K
-48150.00%-965.00K
113.59%25.00K
-99.13%-458.00K
41.03%-184.00K
88.89%-2.00K
-133.52%-184.00K
-272.93%-230.00K
-131.11%-312.00K
93.02%-18.00K
140.10%549.00K
141.18%133.00K
60.53%-135.00K
-426.53%-258.00K
-3239.02%-1.37M
---323.00K
---342.00K
-81.48%-49.00K
-148.81%-41.00K
---27.00K
--84.00K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-51.50%2.02M
-15.05%-3.00M
612.39%1.55M
168.49%1.02M
28.05%4.17M
25.35%-2.61M
-72.23%218.00K
-483.33%-1.50M
-2.04%3.26M
17.03%-3.50M
331.32%785.00K
134.64%390.00K
-29.30%3.33M
-79.07%-4.22M
-91.98%182.00K
---1.13M
--4.71M
66.30%-2.35M
255.49%2.27M
---6.99M
--638.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-163.67%-18.79M
-49.14%7.17M
-69.37%608.00K
24.09%9.07M
-23.09%-7.13M
31.69%14.09M
-57.26%1.98M
-43.13%7.31M
-192.13%-5.79M
95.01%10.70M
12.01%4.64M
173.97%12.85M
-1189.01%-1.98M
-55.23%5.49M
-69.54%4.15M
--4.69M
--182.00K
6.28%12.26M
30.85%13.61M
--11.53M
--10.40M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-23.66%555.00K
-32.34%1.47M
-53.39%611.00K
34.77%1.16M
29.36%727.00K
79.18%2.18M
-16.50%1.31M
-81.94%857.00K
-87.27%562.00K
-52.50%1.22M
-37.15%1.57M
70.38%4.75M
244.04%4.41M
109.50%2.56M
43.65%2.50M
--2.79M
--1.28M
2120.00%1.22M
396.86%1.74M
--55.00K
--350.00K
Chi phí vốn
-23.66%555.00K
-32.34%1.47M
-53.39%611.00K
34.77%1.16M
29.36%727.00K
79.18%2.18M
-16.50%1.31M
-81.94%857.00K
-87.27%562.00K
-52.50%1.22M
-37.15%1.57M
70.38%4.75M
244.04%4.41M
109.50%2.56M
43.65%2.50M
--2.79M
--1.28M
2120.00%1.22M
396.86%1.74M
--55.00K
--350.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-23.66%555.00K
-32.34%1.47M
-53.39%611.00K
34.77%1.16M
29.36%727.00K
79.18%2.18M
-16.50%1.31M
-81.94%857.00K
-87.27%562.00K
-52.50%1.22M
-37.15%1.57M
70.38%4.75M
244.04%4.41M
109.50%2.56M
43.65%2.50M
--2.79M
--1.28M
2120.00%1.22M
396.86%1.74M
--55.00K
--350.00K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
23.66%-555.00K
32.34%-1.47M
53.39%-611.00K
-34.77%-1.16M
-29.36%-727.00K
-79.18%-2.18M
16.50%-1.31M
81.94%-857.00K
87.27%-562.00K
52.50%-1.22M
37.15%-1.57M
-70.38%-4.75M
-244.04%-4.41M
-109.50%-2.56M
-43.65%-2.50M
---2.79M
---1.28M
-2120.00%-1.22M
-396.86%-1.74M
---55.00K
---350.00K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
79.20%-1.40M
98.79%-32.00K
-26124.89%-60.05M
-1175.71%-21.64M
-236.43%-6.73M
-228.07%-2.64M
95.87%-229.00K
62.08%-1.70M
12.28%-2.00M
33.53%-805.00K
-30.49%-5.55M
60.29%-4.47M
66.82%-2.28M
-263.21%-1.21M
-105.05%-4.25M
---11.26M
---6.87M
125.41%742.00K
--84.21M
---2.92M
--0.00
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
100.00%0.00
100.00%0.00
---34.84M
-2363.05%-20.00M
-50.06%-1.22M
-200.25%-2.44M
100.00%0.00
0.00%-812.00K
0.00%-813.00K
0.00%-812.00K
0.00%-813.00K
66.28%-812.00K
---813.00K
---812.00K
---813.00K
---2.41M
----
-100.00%0.00
--0.00
--27.34M
--0.00
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
100.00%0.00
100.00%0.00
46.37%-96.00K
-23.90%-197.00K
-63.00%-163.00K
---200.00K
---179.00K
---159.00K
---100.00K
----
----
----
----
100.00%0.00
----
----
----
---298.00K
--87.86M
----
----
Thanh toán cổ tức bằng tiền mặt
----
--0.00
--3.79M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
73.83%-1.40M
-966.67%-32.00K
-42546.00%-21.32M
-98.48%-1.44M
-391.64%-5.35M
-142.86%-3.00K
98.94%-50.00K
80.19%-725.00K
25.89%-1.09M
101.75%7.00K
-37.71%-4.73M
58.67%-3.66M
78.64%-1.47M
-138.37%-399.00K
5.81%-3.44M
---8.86M
---6.87M
103.44%1.04M
---3.65M
---30.26M
--0.00
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
79.20%-1.40M
98.79%-32.00K
-26124.89%-60.05M
-1175.71%-21.64M
-236.43%-6.73M
-228.07%-2.64M
95.87%-229.00K
62.08%-1.70M
12.28%-2.00M
33.53%-805.00K
-30.49%-5.55M
60.29%-4.47M
66.82%-2.28M
-263.21%-1.21M
-105.05%-4.25M
---11.26M
---6.87M
125.41%742.00K
--84.21M
---2.92M
--0.00
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-51.01%79.44M
-51.74%73.78M
-12.20%133.83M
-0.08%147.56M
3.92%162.14M
--152.87M
1.74%152.42M
1.02%147.67M
0.75%156.02M
-100.00%0.00
-3.81%149.81M
-11.46%146.18M
-10.53%154.85M
-5.06%153.14M
138.84%155.74M
--165.09M
--173.07M
178.49%161.29M
36.23%65.21M
--57.92M
--47.86M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-42.24%-20.75M
-38.94%5.66M
-13596.18%-60.06M
-388.50%-13.72M
-74.62%-14.59M
6.83%9.27M
118.00%445.00K
30.84%4.76M
3.73%-8.35M
405.24%8.68M
5.00%-2.47M
138.85%3.63M
-8.80%-8.68M
-85.41%1.72M
-102.71%-2.60M
---9.36M
---7.97M
37.63%11.78M
855.89%96.09M
--8.56M
--10.05M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-60.22%58.69M
-51.01%79.44M
-51.74%73.78M
-12.20%133.83M
-0.08%147.56M
1767.98%162.14M
3.75%152.87M
1.74%152.42M
1.02%147.67M
-94.39%8.68M
-3.78%147.34M
-3.81%149.81M
-11.46%146.18M
-10.53%154.85M
-5.06%153.14M
--155.74M
--165.09M
160.36%173.07M
178.49%161.29M
--66.47M
--57.92M
Dòng tiền tự do
-146.33%-19.35M
-52.21%5.69M
-100.45%-3.00K
22.68%7.92M
-23.65%-7.85M
25.61%11.91M
-78.07%674.00K
-20.41%6.45M
0.69%-6.35M
223.83%9.48M
86.53%3.07M
325.34%8.11M
-480.93%-6.40M
-73.46%2.93M
-86.12%1.65M
--1.91M
---1.10M
-3.85%11.04M
18.11%11.87M
--11.48M
--10.05M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Brilliant Earth Group Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Brilliant Earth Group Inc đã tạo ra 9.72M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Brilliant Earth Group Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Brilliant Earth Group Inc đã tăng -44.77% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Brilliant Earth Group Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Brilliant Earth Group Inc đã chi 3.97M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Brilliant Earth Group Inc đã thay đổi như thế nào?

Brilliant Earth Group Inc đã sử dụng -88.45M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với BRLT?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Brilliant Earth Group Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 5.75M, phản ánh sự thay đổi -54.67% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.