tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Brilliant Earth Group Inc

BRLT
Thêm vào danh sách theo dõi
1.400USD
-0.030-2.10%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
23.46MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của BRLT

Theo dõi tình hình tài chính của Brilliant Earth Group Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
23.46M
Cổ tức TTM
0.25
P/E TTM
-4.50
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-0.31
Doanh thu
437.48M
Lợi nhuận ròng
541.00K
ROE
-35.54%
ROA
-5.11%

Ngày công bố lợi nhuận của Brilliant Earth Group Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
0.00/0.00
Doanh thu / Dự báo
115.11M/111.43M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
110.69%0.00
-189.40%-0.10
-817.41%-0.19
31.41%-0.01
-181.33%-0.01
-409.18%-0.03
44.09%0.03
-152.10%-0.01
14.16%0.01
333.70%0.01
141.85%0.02
--0.02
--0.01
--0.00
--0.01
--0.01
----
----
----
----
Doanh thu
5.67%115.11M
5.99%99.50M
4.09%124.41M
10.39%110.25M
3.33%108.94M
-3.55%93.88M
-3.88%119.53M
-12.51%99.87M
-4.32%105.43M
-0.37%97.34M
3.94%124.35M
2.47%114.15M
1.26%110.18M
-2.34%97.70M
-1.87%119.63M
16.97%111.41M
17.82%108.81M
41.50%100.04M
37.57%121.91M
33.30%95.24M
Lợi nhuận ròng
112.05%20.00K
-224.25%-1.51M
-908.94%-2.90M
24.11%-107.00K
-189.73%-166.00K
-435.25%-466.00K
47.33%358.00K
-157.55%-141.00K
25.00%185.00K
367.31%139.00K
-65.73%243.00K
-62.07%245.00K
-65.09%148.00K
-114.61%-52.00K
-51.50%709.00K
878.79%646.00K
-95.00%424.00K
-85.22%356.00K
-89.05%1.46M
-99.18%66.00K
Biên lợi nhuận ròng
171.59%0.73%
-144.13%-8.50%
-149.30%-1.08%
43.37%-0.61%
-178.34%-1.02%
-417.45%-3.48%
40.80%2.20%
-161.50%-1.08%
16.36%1.30%
343.40%1.10%
-69.81%1.56%
--1.75%
--1.12%
---0.45%
--5.17%
--4.01%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.69%57.90%
-7.32%54.34%
-6.28%55.87%
-5.42%57.55%
-4.09%58.29%
-2.13%58.63%
1.53%59.61%
3.94%60.85%
5.48%60.78%
9.03%59.90%
7.34%58.71%
--58.54%
--57.62%
--54.94%
--54.70%
--52.73%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
-7.29%19.71%
-37.93%13.22%
-7.78%20.22%
-9.15%19.80%
-6.49%21.26%
-4.84%21.30%
-7.15%21.93%
-8.73%21.80%
--22.73%
--22.38%
--23.62%
--23.88%
--25.15%
----
----
----
----
Doanh thu
5.67%115.11M
5.99%99.50M
4.09%124.41M
10.39%110.25M
3.33%108.94M
-3.55%93.88M
-3.88%119.53M
-12.51%99.87M
-4.32%105.43M
-0.37%97.34M
3.94%124.35M
2.47%114.15M
1.26%110.18M
-2.34%97.70M
-1.87%119.63M
16.97%111.41M
17.82%108.81M
41.50%100.04M
37.57%121.91M
33.30%95.24M
Lợi nhuận hoạt động
392.28%2.61M
-195.65%-8.70M
-94.68%154.00K
4.89%-447.00K
-158.01%-894.00K
-369.82%-2.94M
107.16%2.89M
-112.35%-470.00K
-61.77%1.54M
-50.77%1.09M
-86.92%1.40M
-39.63%3.81M
-28.98%4.03M
-58.23%2.21M
-45.67%10.68M
-36.13%6.30M
-54.05%5.68M
6.98%5.30M
33.83%19.66M
5.95%9.87M
Lợi nhuận ròng
112.05%20.00K
-224.25%-1.51M
-908.94%-2.90M
24.11%-107.00K
-189.73%-166.00K
-435.25%-466.00K
47.33%358.00K
-157.55%-141.00K
25.00%185.00K
367.31%139.00K
-65.73%243.00K
-62.07%245.00K
-65.09%148.00K
-114.61%-52.00K
-51.50%709.00K
878.79%646.00K
-95.00%424.00K
-85.22%356.00K
-89.05%1.46M
-99.18%66.00K
Tài sản ngắn hạn
-27.07%139.46M
-35.63%127.42M
-31.54%144.73M
-33.09%135.65M
-5.11%191.23M
0.10%197.96M
3.20%211.41M
3.51%202.74M
0.68%201.52M
1.11%197.75M
-0.53%204.86M
-3.63%195.87M
-0.34%200.16M
-3.20%195.58M
-0.02%205.95M
7.52%203.25M
132.76%200.84M
--202.05M
--205.99M
--189.03M
Tổng nợ ngắn hạn
-23.21%88.50M
-7.66%80.48M
15.27%90.10M
14.50%82.92M
64.77%115.25M
26.82%87.16M
1.59%78.17M
2.35%72.42M
-5.67%69.95M
0.23%68.73M
3.29%76.95M
-8.81%70.75M
-0.82%74.15M
-34.83%68.57M
-19.76%74.49M
-1.29%77.59M
24.96%74.76M
--105.21M
--92.84M
--78.60M
Tổng tài sản
-24.58%196.74M
-31.97%183.43M
-28.57%200.90M
-25.72%202.97M
-4.27%260.88M
0.54%269.65M
2.80%281.25M
2.84%273.25M
-0.30%272.50M
2.25%268.20M
4.19%273.58M
5.27%265.69M
12.22%273.33M
9.46%262.30M
20.60%262.57M
26.23%252.39M
163.03%243.57M
--239.63M
--217.73M
--199.94M
Tổng các khoản nợ
-21.97%123.43M
-32.75%112.08M
-29.44%121.27M
-26.63%123.91M
-6.70%158.19M
-0.99%166.68M
-2.42%171.86M
-1.95%168.89M
-5.64%169.55M
-0.32%168.34M
3.95%176.13M
2.65%172.25M
9.70%179.69M
7.16%168.87M
25.61%169.43M
29.12%167.80M
37.43%163.81M
--157.59M
--134.89M
--129.95M
Tổng vốn chủ sở hữu
-28.60%73.31M
-30.71%71.35M
-27.19%79.64M
-24.25%79.05M
-0.26%102.68M
3.12%102.97M
12.24%109.38M
11.68%104.36M
9.95%102.95M
6.88%99.86M
4.63%97.46M
10.47%93.44M
17.40%93.63M
13.88%93.43M
12.44%93.14M
20.87%84.59M
399.87%79.75M
--82.04M
--82.84M
--69.99M
Thu nhập hoạt động ròng
92.21%17.43M
-163.67%-18.79M
-49.14%7.17M
-69.37%608.00K
24.09%9.07M
-23.09%-7.13M
31.69%14.09M
-57.26%1.98M
-43.13%7.31M
-192.13%-5.79M
95.01%10.70M
12.01%4.64M
173.97%12.85M
-1189.01%-1.98M
-55.23%5.49M
-69.54%4.15M
--4.69M
--182.00K
6.28%12.26M
30.85%13.61M
Đầu tư ròng
22.60%-894.00K
23.66%-555.00K
32.34%-1.47M
53.39%-611.00K
-34.77%-1.16M
-29.36%-727.00K
-79.18%-2.18M
16.50%-1.31M
81.94%-857.00K
87.27%-562.00K
52.50%-1.22M
37.15%-1.57M
-70.38%-4.75M
-244.04%-4.41M
-109.50%-2.56M
-43.65%-2.50M
---2.79M
---1.28M
-2120.00%-1.22M
-396.86%-1.74M
Tài chính thuần
99.28%-155.00K
79.20%-1.40M
98.79%-32.00K
-26124.89%-60.05M
-1175.71%-21.64M
-236.43%-6.73M
-228.07%-2.64M
95.87%-229.00K
62.08%-1.70M
12.28%-2.00M
33.53%-805.00K
-30.49%-5.55M
60.29%-4.47M
66.82%-2.28M
-263.21%-1.21M
-105.05%-4.25M
---11.26M
---6.87M
125.41%742.00K
--84.21M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Brilliant Earth Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brilliant Earth Group Inc, tổng doanh thu đạt 437.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 422.16M.

Tài sản ngắn hạn của Brilliant Earth Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brilliant Earth Group Inc, tài sản ngắn hạn là 144.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -31.54.

Tổng tài sản của Brilliant Earth Group Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Brilliant Earth Group Inc là 200.90M, bao gồm 144.73M tài sản ngắn hạn và 56.17M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Brilliant Earth Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brilliant Earth Group Inc, tổng nghĩa vụ của Brilliant Earth Group Inc là 121.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -29.44.

Tổng vốn chủ sở hữu của Brilliant Earth Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brilliant Earth Group Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Brilliant Earth Group Inc là 79.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.19.

Thu nhập hoạt động thuần của Brilliant Earth Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brilliant Earth Group Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Brilliant Earth Group Inc là -4.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -181.66.

Giá trị đầu tư ròng của Brilliant Earth Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brilliant Earth Group Inc, giá trị đầu tư ròng của Brilliant Earth Group Inc là -3.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.18.

Giá trị huy động vốn ròng của Brilliant Earth Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brilliant Earth Group Inc, giá trị huy động vốn ròng của Brilliant Earth Group Inc là -88.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1246.96.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Brilliant Earth Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brilliant Earth Group Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -706.00.

Thu nhập ròng của Brilliant Earth Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brilliant Earth Group Inc, lợi nhuận ròng là -3.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -771.90.

Biên lợi nhuận ròng của Brilliant Earth Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brilliant Earth Group Inc, biên lợi nhuận ròng là -1.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -254.63.

Biên lợi nhuận gộp của Brilliant Earth Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brilliant Earth Group Inc, biên lợi nhuận gộp là 57.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.60.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Brilliant Earth Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brilliant Earth Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -26.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -777.52.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Brilliant Earth Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brilliant Earth Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -2.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -284.40.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Brilliant Earth Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brilliant Earth Group Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -4.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -181.66.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.