tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Brilliant Earth Group Inc

BRLT
Thêm vào danh sách theo dõi
1.050USD
-0.060-5.41%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
16.97MVốn hóa
LỗP/E TTM

BRLT Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Brilliant Earth Group Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-60.25%58.56M
-51.16%79.09M
-51.90%73.43M
-12.22%133.62M
-0.08%147.34M
3.93%161.93M
3.75%152.65M
1.74%152.21M
1.02%147.45M
0.75%155.81M
-3.79%147.13M
-3.81%149.60M
-11.47%145.97M
-10.54%154.65M
-5.06%152.93M
139.28%155.53M
--164.89M
--172.87M
--161.09M
--65.00M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-60.25%58.56M
-51.16%79.09M
-51.90%73.43M
-12.22%133.62M
-0.08%147.34M
3.93%161.93M
3.75%152.65M
1.74%152.21M
1.02%147.45M
0.75%155.81M
-3.79%147.13M
-3.81%149.60M
-11.47%145.97M
-10.54%154.65M
-5.06%152.93M
139.28%155.53M
--164.89M
--172.87M
--161.09M
--65.00M
Các khoản phải thu
----
--0.00
---7.80M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Khoản vay phải thu
----
--0.00
---7.80M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Hàng tồn kho
36.58%54.42M
39.03%53.24M
27.52%49.13M
23.67%47.35M
2.42%39.85M
1.33%38.29M
3.42%38.53M
-2.86%38.28M
2.75%38.91M
-3.92%37.79M
-7.63%37.26M
11.51%39.41M
33.36%37.86M
58.96%39.33M
101.10%40.33M
105.94%35.34M
--28.39M
--24.74M
--20.06M
--17.16M
Chi phí trả trước
35.56%14.31M
9.76%12.05M
12.31%12.74M
-7.09%10.04M
-5.63%10.55M
-0.62%10.98M
0.67%11.35M
-1.15%10.81M
-3.10%11.18M
-6.09%11.05M
15.26%11.27M
12.08%10.94M
34.82%11.54M
43.85%11.76M
27.30%9.78M
149.02%9.76M
--8.56M
--8.18M
--7.68M
--3.92M
Tài sản ngắn hạn khác
-41.47%127.00K
61.57%349.00K
61.40%347.00K
2.34%219.00K
1.88%217.00K
2.37%216.00K
2.87%215.00K
3.38%214.00K
3.90%213.00K
2.93%211.00K
1.95%209.00K
0.98%207.00K
0.00%205.00K
0.00%205.00K
0.00%205.00K
0.00%205.00K
--205.00K
--205.00K
--205.00K
--205.00K
Tổng tài sản ngắn hạn
-35.63%127.42M
-31.54%144.73M
-33.09%135.65M
-5.11%191.23M
0.10%197.96M
3.20%211.41M
3.51%202.74M
0.68%201.52M
1.11%197.75M
-0.53%204.86M
-3.63%195.87M
-0.34%200.16M
-3.20%195.58M
-0.02%205.95M
7.52%203.25M
132.76%200.84M
--202.05M
--205.99M
--189.03M
--86.29M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-12.69%51.01M
-9.41%51.50M
-6.93%53.79M
-4.05%56.04M
0.83%58.42M
0.98%56.85M
-0.12%57.79M
-3.51%58.41M
7.37%57.94M
26.89%56.30M
54.60%57.86M
85.12%60.53M
87.35%53.96M
559.03%44.37M
525.56%37.43M
679.66%32.70M
--28.80M
--6.73M
--5.98M
--4.19M
Tài sản dài hạn khác
-62.30%5.00M
-64.00%4.67M
6.45%13.53M
8.21%13.61M
6.13%13.27M
4.44%12.98M
6.21%12.71M
-0.46%12.57M
-1.98%12.51M
1.41%12.43M
2.15%11.96M
25.99%12.63M
45.27%12.76M
144.79%12.26M
137.73%11.71M
372.75%10.03M
--8.78M
--5.01M
--4.93M
--2.12M
Tổng tài sản dài hạn
-21.87%56.01M
-19.56%56.17M
-4.52%67.31M
-1.88%69.65M
1.77%71.69M
1.61%69.83M
0.97%70.50M
-2.98%70.98M
5.58%70.44M
21.37%68.73M
42.10%69.83M
71.24%73.17M
77.52%66.72M
382.33%56.63M
350.41%49.14M
576.58%42.73M
--37.58M
--11.74M
--10.91M
--6.32M
Tổng tài sản
-31.97%183.43M
-28.57%200.90M
-25.72%202.97M
-4.27%260.88M
0.54%269.65M
2.80%281.25M
2.84%273.25M
-0.30%272.50M
2.25%268.20M
4.19%273.58M
5.27%265.69M
12.22%273.33M
9.46%262.30M
20.60%262.57M
26.23%252.39M
163.03%243.57M
--239.63M
--217.73M
--199.94M
--92.60M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-0.00%5.68M
7.82%6.22M
-336.28%-34.88M
-40.87%5.98M
-62.19%5.69M
-69.19%5.77M
7.73%14.76M
-25.14%10.12M
33.18%15.04M
134.82%18.72M
-1.25%13.70M
-17.34%13.52M
-1.38%11.29M
-1.91%7.97M
171.59%13.88M
69.16%16.35M
--11.45M
--8.13M
--5.11M
--9.67M
Chi phí trích trước
20.01%16.99M
13.23%21.29M
12.80%19.67M
-14.36%18.43M
-2.44%14.16M
1.00%18.80M
2.21%17.44M
34.14%21.52M
-1.35%14.51M
-20.43%18.61M
-9.85%17.06M
10.65%16.05M
39.99%14.71M
66.35%23.39M
15.77%18.93M
188.58%14.50M
--10.51M
--14.06M
--16.35M
--5.03M
Dự phòng ngắn hạn
7.66%1.53M
22.69%3.52M
10.14%1.52M
6.77%1.54M
-4.30%1.42M
17.15%2.87M
-10.45%1.38M
-9.51%1.45M
-2.17%1.49M
5.02%2.45M
-4.23%1.54M
3.43%1.60M
-3.98%1.52M
-0.26%2.33M
19.36%1.61M
16.33%1.55M
--1.58M
--2.34M
--1.35M
--1.33M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-100.00%0.00
-100.00%0.00
515.38%40.00M
607.47%34.49M
347.53%20.00M
40.00%5.69M
77.79%6.50M
50.00%4.88M
37.51%4.47M
25.02%4.06M
12.49%3.66M
0.00%3.25M
-92.08%3.25M
-89.44%3.25M
-84.17%3.25M
-68.33%3.25M
--41.05M
--30.79M
--20.53M
--10.26M
-Nợ ngắn hạn
----
--40.00M
--40.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ phải trả hoãn lại
6.91%24.70M
19.79%22.67M
19.21%25.68M
13.15%24.12M
1.24%23.10M
-3.22%18.93M
-6.56%21.54M
-4.21%21.32M
4.40%22.82M
5.68%19.56M
1.57%23.05M
-0.97%22.26M
-7.25%21.85M
-1.66%18.50M
3.87%22.69M
12.37%22.48M
--23.56M
--18.82M
--21.85M
--20.00M
Nợ ngắn hạn khác
5.64%31.91M
17.58%32.41M
-120.40%-7.69M
-3.76%31.65M
-23.21%30.21M
-32.32%27.56M
-1.60%37.68M
-12.01%32.89M
13.48%39.34M
41.36%40.73M
0.30%38.30M
-7.43%37.37M
-5.27%34.66M
-1.62%28.81M
34.89%38.18M
30.25%40.38M
--36.59M
--29.28M
--28.31M
--31.00M
Tổng nợ ngắn hạn
-7.66%80.48M
15.27%90.10M
14.50%82.92M
64.77%115.25M
26.82%87.16M
1.59%78.17M
2.35%72.42M
-5.67%69.95M
0.23%68.73M
3.29%76.95M
-8.81%70.75M
-0.82%74.15M
-34.83%68.57M
-19.76%74.49M
-1.29%77.59M
24.96%74.76M
--105.21M
--92.84M
--78.60M
--59.83M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-55.97%31.61M
-63.71%31.16M
-62.48%33.26M
-61.64%35.20M
-21.63%71.78M
-5.79%85.87M
-5.51%88.64M
-6.00%91.78M
-0.91%91.60M
3.58%91.14M
12.50%93.81M
18.49%97.64M
116.27%92.44M
168.38%88.00M
95.27%83.39M
56.57%82.40M
--42.74M
--32.79M
--42.71M
--52.63M
-Nợ dài hạn
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-36.47%34.52M
-10.01%50.01M
-9.09%51.59M
-8.22%53.16M
-7.42%54.34M
-6.54%55.57M
-5.78%56.75M
-5.04%57.92M
156.72%58.69M
81.35%59.46M
41.02%60.23M
15.91%61.00M
--22.86M
--32.79M
--42.71M
--52.63M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-15.17%31.61M
-13.09%31.16M
-10.26%33.26M
-8.83%35.20M
-0.01%37.26M
0.80%35.86M
-0.03%37.06M
-2.76%38.62M
10.41%37.26M
24.65%35.57M
60.00%37.07M
85.58%39.71M
69.75%33.75M
--28.54M
--23.17M
--21.40M
--19.88M
----
----
----
Nợ phải trả hoãn lại
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--204.00K
--205.00K
Nợ dài hạn khác
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-1.16%7.74M
-1.16%7.74M
-3.46%7.74M
-2.58%7.83M
1.94%7.83M
-1.02%7.83M
1.96%8.01M
15.76%8.04M
12.76%7.68M
18.88%7.91M
-18.40%7.86M
-25.05%6.94M
-21.20%6.81M
-1.33%6.65M
--9.63M
--9.26M
--8.64M
--6.74M
Tổng nợ dài hạn
-60.25%31.61M
-66.74%31.16M
-57.51%40.99M
-56.89%42.94M
-20.17%79.52M
-5.53%93.69M
-4.95%96.47M
-5.63%99.61M
-0.69%99.61M
4.47%99.18M
12.52%101.49M
18.52%105.55M
91.50%100.30M
125.78%94.94M
75.67%90.20M
50.00%89.05M
--52.38M
--42.05M
--51.35M
--59.37M
Tổng các khoản nợ
-32.75%112.08M
-29.44%121.27M
-26.63%123.91M
-6.70%158.19M
-0.99%166.68M
-2.42%171.86M
-1.95%168.89M
-5.64%169.55M
-0.32%168.34M
3.95%176.13M
2.65%172.25M
9.70%179.69M
7.16%168.87M
25.61%169.43M
29.12%167.80M
37.43%163.81M
--157.59M
--134.89M
--129.95M
--119.20M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
45.96%16.65M
43.44%16.04M
22.33%12.82M
24.29%12.12M
26.91%11.41M
34.93%11.18M
34.30%10.48M
23.59%9.75M
17.88%8.99M
14.02%8.29M
15.72%7.80M
16.76%7.89M
3.76%7.63M
5.69%7.27M
-4.00%6.74M
1285.04%6.76M
--7.35M
--6.88M
--7.02M
--488.00K
Lợi nhuận giữ lại
-196.04%-4.15M
-155.14%-2.64M
-94.22%256.00K
-9.08%4.16M
-1.46%4.32M
12.74%4.79M
10.64%4.43M
21.60%4.57M
21.46%4.39M
15.94%4.25M
35.55%4.00M
62.87%3.76M
91.67%3.61M
139.73%3.66M
4375.76%2.95M
--2.31M
--1.88M
--1.53M
--66.00K
----
Vốn dự trữ
45.99%16.64M
43.47%16.02M
22.35%12.81M
24.31%12.11M
26.94%11.40M
34.97%11.17M
34.35%10.47M
23.62%9.74M
17.90%8.98M
14.04%8.28M
15.75%7.79M
16.79%7.88M
3.76%7.62M
5.70%7.26M
-4.01%6.73M
--6.75M
--7.34M
--6.87M
--7.01M
----
Trừ: Cổ phiếu quỹ
36.58%1.09M
71.47%1.09M
149.77%1.09M
285.33%998.00K
701.00%801.00K
--638.00K
--438.00K
--259.00K
--100.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
-31.92%59.94M
-28.41%67.34M
-25.38%67.08M
-1.67%87.40M
1.69%88.04M
10.75%94.05M
10.10%89.89M
8.42%88.88M
5.35%86.58M
3.30%84.92M
9.00%81.64M
15.98%81.98M
12.88%82.19M
10.45%82.21M
19.08%74.90M
--70.69M
--72.81M
--74.44M
--62.90M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-30.71%71.35M
-27.19%79.64M
-24.25%79.05M
-0.26%102.68M
3.12%102.97M
12.24%109.38M
11.68%104.36M
9.95%102.95M
6.88%99.86M
4.63%97.46M
10.47%93.44M
17.40%93.63M
13.88%93.43M
12.44%93.14M
20.87%84.59M
399.87%79.75M
--82.04M
--82.84M
--69.99M
---26.60M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BRLT?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Brilliant Earth Group Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Brilliant Earth Group Inc có 58.56M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Brilliant Earth Group Inc là bao nhiêu?

Brilliant Earth Group Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 121.27M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 90.10M nợ ngắn hạ và 31.16M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Brilliant Earth Group Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Brilliant Earth Group Inc là 200.90M, bao gồm 144.73M tài sản ngắn hạn và 56.17M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Brilliant Earth Group Inc là bao nhiêu?

Brilliant Earth Group Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 79.64M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.