tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Brilliant Earth Group Inc

BRLT
Thêm vào danh sách theo dõi
1.050USD
-0.060-5.41%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
106.26MVốn hóa
LỗP/E TTM

BRLT Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Brilliant Earth Group Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Brilliant Earth Group Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
5.99%99.50M
4.09%124.41M
10.39%110.25M
3.33%108.94M
-3.55%93.88M
-3.88%119.53M
-12.51%99.87M
-4.32%105.43M
-0.37%97.34M
3.94%124.35M
2.47%114.15M
1.26%110.18M
-2.34%97.70M
-1.87%119.63M
16.97%111.41M
17.82%108.81M
41.50%100.04M
37.57%121.91M
33.30%95.24M
118.84%92.35M
42.63%70.70M
--88.61M
--71.44M
--42.20M
--49.57M
Doanh thu
5.99%99.50M
4.09%124.41M
10.39%110.25M
3.33%108.94M
-3.55%93.88M
-3.88%119.53M
-12.51%99.87M
-4.32%105.43M
-0.37%97.34M
3.94%124.35M
2.47%114.15M
1.26%110.18M
-2.34%97.70M
-1.87%119.63M
16.97%111.41M
17.82%108.81M
41.50%100.04M
37.57%121.91M
33.30%95.24M
118.84%92.35M
42.63%70.70M
--88.61M
--71.44M
--42.20M
--49.57M
Chi phí doanh thu
16.98%45.44M
13.73%54.90M
19.69%46.80M
9.87%45.43M
-0.48%38.84M
-5.96%48.28M
-17.38%39.10M
-11.45%41.35M
-11.34%39.03M
-5.27%51.34M
-6.26%47.33M
-8.42%46.70M
-11.82%44.02M
-9.10%54.19M
6.91%50.49M
7.15%50.99M
30.22%49.92M
26.99%59.62M
16.32%47.22M
100.01%47.59M
36.05%38.34M
--46.95M
--40.60M
--23.79M
--28.18M
Chi phí hoạt động
11.75%108.20M
6.54%124.26M
10.32%110.70M
5.72%109.83M
0.60%96.83M
-5.14%116.63M
-9.07%100.34M
-2.14%103.89M
0.80%96.25M
12.85%122.95M
4.99%110.35M
2.93%106.15M
0.79%95.48M
6.55%108.95M
23.11%105.10M
28.92%103.13M
44.11%94.74M
38.32%102.25M
37.40%85.37M
105.08%80.00M
31.05%65.74M
--73.92M
--62.13M
--39.01M
--50.17M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
8.53%1.61M
4.23%1.53M
15.51%1.55M
18.59%1.54M
23.69%1.49M
21.76%1.47M
21.36%1.34M
38.51%1.30M
26.50%1.20M
78.64%1.20M
120.56%1.10M
136.18%940.00K
172.49%951.00K
108.02%674.00K
133.02%501.00K
153.50%398.00K
112.80%349.00K
106.37%324.00K
43.33%215.00K
-5.99%157.00K
-4.65%164.00K
--157.00K
--150.00K
--167.00K
--172.00K
Chi phí hoạt động khác
68.04%-186.00K
64.05%-174.00K
71.12%-173.00K
22.00%-319.00K
-173.24%-582.00K
-143.22%-484.00K
66.55%-599.00K
84.69%-409.00K
90.76%-213.00K
95.70%-199.00K
---1.79M
---2.67M
---2.30M
30.89%-4.63M
----
----
----
---6.70M
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-195.65%-8.70M
-94.68%154.00K
4.89%-447.00K
-158.01%-894.00K
-369.82%-2.94M
107.16%2.89M
-112.35%-470.00K
-61.77%1.54M
-50.77%1.09M
-86.92%1.40M
-39.63%3.81M
-28.98%4.03M
-58.23%2.21M
-45.67%10.68M
-36.13%6.30M
-54.05%5.68M
6.98%5.30M
33.83%19.66M
5.95%9.87M
287.09%12.35M
925.67%4.95M
--14.69M
--9.31M
--3.19M
---600.00K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-79.39%272.00K
-30.78%895.00K
-8.15%1.11M
-8.79%1.20M
-0.15%1.32M
1.02%1.29M
0.66%1.21M
37.79%1.32M
69.92%1.32M
11.69%1.28M
-32.09%1.21M
-46.87%958.00K
-59.31%778.00K
-41.17%1.15M
-7.79%1.78M
35.06%1.80M
57.50%1.91M
62.33%1.95M
61.44%1.93M
--1.33M
--1.21M
--1.20M
--1.19M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
68.04%-186.00K
1676.45%7.63M
-24.54%-746.00K
22.00%-319.00K
-173.24%-582.00K
-143.22%-484.00K
66.55%-599.00K
84.69%-409.00K
90.76%-213.00K
95.70%-199.00K
---1.79M
-332.90%-2.67M
---2.30M
30.89%-4.63M
--0.00
---617.00K
----
---6.70M
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-65.48%428.00K
-66.67%453.00K
-45.11%837.00K
-22.80%1.14M
-16.05%1.24M
-10.18%1.36M
8.85%1.52M
23.66%1.47M
75.21%1.48M
180.71%1.51M
274.60%1.40M
2532.65%1.19M
1528.81%843.00K
749.40%539.00K
109.42%374.00K
97.46%-49.00K
90.48%-59.00K
-8400.00%-83.00K
-6630.51%-3.97M
-4000.00%-1.93M
-2100.00%-620.00K
--1.00K
---59.00K
---47.00K
--31.00K
Thu nhập trước thuế
-148.76%-8.45M
221.13%8.24M
27.31%-628.00K
-173.88%-970.00K
-398.07%-3.40M
84.40%2.56M
-141.28%-864.00K
3.22%1.31M
351.66%1.14M
-75.29%1.39M
-64.52%2.09M
-67.08%1.27M
-113.07%-453.00K
-49.15%5.63M
48.03%5.90M
-54.42%3.86M
43.90%3.46M
-17.10%11.07M
-50.44%3.98M
336.06%8.48M
236.66%2.41M
--13.35M
--8.04M
--1.94M
---1.76M
Thuế thu nhập
100.00%0.00
15559.68%9.59M
-79.15%44.00K
330.65%143.00K
-279.45%-131.00K
88.73%-62.00K
122.11%211.00K
-267.57%-62.00K
661.54%73.00K
1.26%-550.00K
-47.22%95.00K
-67.26%37.00K
-113.54%-13.00K
-64.31%-557.00K
682.61%180.00K
--113.00K
--96.00K
---339.00K
--23.00K
----
----
----
--0.00
----
----
Doanh thu sau thuế
-158.74%-8.45M
-151.31%-1.35M
37.49%-672.00K
-180.95%-1.11M
-406.19%-3.27M
35.34%2.63M
-153.80%-1.07M
11.34%1.38M
342.50%1.07M
-68.62%1.94M
-65.06%2.00M
-67.08%1.23M
-113.06%-440.00K
-45.78%6.19M
44.35%5.72M
-55.75%3.75M
39.91%3.37M
-14.56%11.41M
-50.73%3.96M
336.06%8.48M
236.66%2.41M
--13.35M
--8.04M
--1.94M
---1.76M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-158.74%-8.45M
-151.31%-1.35M
37.49%-672.00K
-180.95%-1.11M
-406.19%-3.27M
35.34%2.63M
-153.80%-1.07M
11.34%1.38M
342.50%1.07M
-68.62%1.94M
-65.06%2.00M
-67.08%1.23M
-113.06%-440.00K
-45.78%6.19M
44.35%5.72M
-55.75%3.75M
39.91%3.37M
-14.56%11.41M
-50.73%3.96M
336.06%8.48M
236.66%2.41M
--13.35M
--8.04M
--1.94M
---1.76M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
-147.84%-6.94M
-31.78%1.55M
39.51%-565.00K
-179.58%-947.00K
-401.83%-2.80M
33.63%2.27M
-153.28%-934.00K
9.48%1.19M
339.18%928.00K
-69.00%1.70M
-65.44%1.75M
-67.33%1.09M
-112.88%-388.00K
-44.94%5.48M
30.21%5.07M
--3.33M
--3.01M
--9.95M
--3.90M
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-224.25%-1.51M
-908.94%-2.90M
24.11%-107.00K
-189.73%-166.00K
-435.25%-466.00K
47.33%358.00K
-157.55%-141.00K
25.00%185.00K
367.31%139.00K
-65.73%243.00K
-62.07%245.00K
-65.09%148.00K
-114.61%-52.00K
-51.50%709.00K
878.79%646.00K
-95.00%424.00K
-85.22%356.00K
-89.05%1.46M
-99.18%66.00K
336.06%8.48M
236.66%2.41M
--13.35M
--8.04M
--1.94M
---1.76M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-224.25%-1.51M
-908.94%-2.90M
24.11%-107.00K
-189.73%-166.00K
-435.25%-466.00K
47.33%358.00K
-157.55%-141.00K
25.00%185.00K
367.31%139.00K
-65.73%243.00K
-62.07%245.00K
-65.09%148.00K
-114.61%-52.00K
-51.50%709.00K
878.79%646.00K
-95.00%424.00K
-85.22%356.00K
-89.05%1.46M
-99.18%66.00K
336.06%8.48M
236.66%2.41M
--13.35M
--8.04M
--1.94M
---1.76M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-189.40%-0.10
-817.41%-0.19
31.41%-0.01
-181.33%-0.01
-409.18%-0.03
44.09%0.03
-152.10%-0.01
14.16%0.01
333.70%0.01
141.85%0.02
198.65%0.02
176.18%0.01
-222.19%0.00
-50.88%0.01
855.71%0.01
-95.03%0.00
-85.30%0.00
-89.11%0.02
-99.18%0.00
336.12%0.09
236.68%0.03
--0.14
--0.08
--0.02
---0.02
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-189.40%-0.10
-1000.52%-0.19
31.41%-0.01
-204.68%-0.01
-489.39%-0.03
14.79%0.02
-152.10%-0.01
-11.31%0.01
285.56%0.01
141.85%0.02
198.65%0.02
176.18%0.01
-222.19%0.00
-50.88%0.01
855.71%0.01
-95.03%0.00
-85.30%0.00
-89.11%0.02
-99.18%0.00
336.12%0.09
236.68%0.03
--0.14
--0.08
--0.02
---0.02
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.25
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Brilliant Earth Group Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BRLT?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Brilliant Earth Group Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Brilliant Earth Group Inc báo cáo doanh thu là 437.48M cho năm tài chính 2025, tăng từ 422.16M của năm trước.

Doanh thu mà Brilliant Earth Group Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Brilliant Earth Group Inc báo cáo doanh thu là 99.50M cho quý gần nhất, tăng 5.99% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Brilliant Earth Group Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Brilliant Earth Group Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -3.63M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Brilliant Earth Group Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Brilliant Earth Group Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -1.51M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Brilliant Earth Group Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Brilliant Earth Group Inc là -4.13M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.