tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Bellring Brands Inc

BRBR
Thêm vào danh sách theo dõi
12.390USD
-0.770-5.86%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.44BVốn hóa
9.50P/E TTM

BRBR Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Bellring Brands Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Bellring Brands Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
Tổng doanh thu
1.82%598.70M
0.83%537.30M
16.62%648.20M
6.23%547.50M
18.88%588.00M
23.82%532.90M
17.60%555.80M
15.59%515.40M
28.27%494.60M
18.67%430.40M
24.63%472.60M
20.32%445.90M
22.34%385.60M
18.34%362.70M
11.53%379.20M
8.17%370.60M
11.73%315.20M
8.53%306.50M
20.31%340.00M
67.78%342.60M
9.55%282.10M
15.74%282.40M
31.75%282.60M
-14.06%204.20M
18.94%257.50M
31.32%244.00M
-2.46%214.50M
9.80%237.60M
5.51%216.50M
-0.11%185.80M
--219.90M
--216.40M
--205.20M
--186.00M
Doanh thu
1.82%598.70M
0.83%537.30M
16.62%648.20M
6.23%547.50M
18.88%588.00M
23.82%532.90M
17.60%555.80M
15.59%515.40M
28.27%494.60M
18.67%430.40M
24.63%472.60M
20.32%445.90M
22.34%385.60M
18.34%362.70M
11.53%379.20M
8.17%370.60M
11.73%315.20M
8.53%306.50M
20.31%340.00M
67.78%342.60M
9.55%282.10M
15.74%282.40M
31.75%282.60M
-14.06%204.20M
18.94%257.50M
31.32%244.00M
-2.46%214.50M
9.80%237.60M
5.51%216.50M
-0.11%185.80M
--219.90M
--216.40M
--205.20M
--186.00M
Chi phí doanh thu
9.64%441.20M
12.83%380.80M
31.01%465.10M
8.61%358.20M
20.30%402.40M
10.80%337.50M
7.80%355.00M
4.76%329.80M
22.39%334.50M
23.92%304.60M
25.74%329.30M
23.31%314.80M
17.25%273.30M
12.19%245.80M
5.22%261.90M
2.74%255.30M
6.78%233.10M
11.56%219.10M
25.45%248.90M
76.24%248.50M
24.81%218.30M
24.15%196.40M
38.35%198.40M
-7.60%141.00M
22.22%174.90M
25.86%158.20M
-5.60%143.40M
4.59%152.60M
-2.32%143.10M
-2.03%125.70M
--151.90M
--145.90M
--146.50M
--128.30M
Chi phí hoạt động
8.07%532.70M
9.87%458.80M
23.06%546.00M
24.49%502.70M
22.13%492.90M
16.84%417.60M
12.47%443.70M
9.16%403.80M
23.35%403.60M
24.44%357.40M
24.53%394.50M
22.40%369.90M
20.43%327.20M
13.12%287.20M
10.42%316.80M
3.81%302.20M
1.95%271.70M
8.23%253.90M
22.82%286.90M
67.68%291.10M
19.83%266.50M
20.49%234.60M
30.87%233.60M
-6.06%173.60M
26.58%222.40M
27.34%194.70M
-2.41%178.50M
4.23%184.80M
-2.55%175.70M
-8.55%152.90M
--182.90M
--177.30M
--180.30M
--167.20M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
6.52%4.90M
6.52%4.90M
2.13%4.80M
0.00%4.60M
0.00%4.60M
-79.65%4.60M
-62.40%4.70M
-13.21%4.60M
-11.54%4.60M
326.42%22.60M
131.48%12.50M
0.00%5.30M
-1.89%5.20M
0.00%5.30M
0.00%5.40M
-70.06%5.30M
-77.82%5.30M
-20.90%5.30M
-14.29%5.40M
185.48%17.70M
273.44%23.90M
4.69%6.70M
0.00%6.30M
-1.59%6.20M
1.59%6.40M
0.00%6.40M
-3.08%6.30M
-3.08%6.30M
-1.56%6.30M
-1.54%6.40M
--6.50M
--6.50M
--6.40M
--6.50M
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
---100.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-30.60%66.00M
-31.92%78.50M
-8.83%102.20M
-59.86%44.80M
4.51%95.10M
57.95%115.30M
43.53%112.10M
46.84%111.60M
55.82%91.00M
-3.31%73.00M
25.16%78.10M
11.11%76.00M
34.25%58.40M
43.54%75.50M
17.51%62.40M
32.82%68.40M
178.85%43.50M
10.04%52.60M
8.37%53.10M
68.30%51.50M
-55.56%15.60M
-3.04%47.80M
36.11%49.00M
-42.05%30.60M
-13.97%35.10M
49.85%49.30M
-2.70%36.00M
35.04%52.80M
63.86%40.80M
75.00%32.90M
--37.00M
--39.10M
--24.90M
--18.80M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
21.82%20.10M
38.89%20.00M
31.72%19.10M
27.78%18.40M
13.79%16.50M
-3.36%14.40M
-9.94%14.50M
-16.76%14.40M
-13.69%14.50M
-10.78%14.90M
-1.83%16.10M
8.81%17.30M
97.65%16.80M
98.81%16.70M
70.83%16.40M
67.37%15.90M
-24.78%8.50M
-34.38%8.40M
-28.89%9.60M
-37.91%9.50M
-20.98%11.30M
10.34%12.80M
--13.50M
--15.30M
--14.30M
--11.60M
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
98.57%-400.00K
85.00%-300.00K
---1.30M
-800.00%-900.00K
-1760.00%-27.90M
---2.00M
--0.00
---100.00K
---1.50M
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-41.60%45.90M
-42.02%58.50M
-14.86%83.10M
-72.84%26.40M
2.75%78.60M
73.67%100.90M
57.42%97.60M
65.59%97.20M
85.68%76.50M
-0.68%58.10M
38.70%62.00M
13.76%58.70M
480.28%41.20M
38.63%58.50M
2.76%44.70M
23.15%51.60M
153.57%7.10M
20.57%42.20M
22.54%43.50M
173.86%41.90M
-86.54%2.80M
-7.16%35.00M
-1.39%35.50M
-71.02%15.30M
-49.02%20.80M
14.59%37.70M
-2.70%36.00M
35.04%52.80M
63.86%40.80M
75.00%32.90M
--37.00M
--39.10M
--24.90M
--18.80M
Thuế thu nhập
-39.70%12.00M
-38.33%14.80M
-9.27%23.50M
-77.02%5.40M
3.11%19.90M
69.01%24.00M
62.89%25.90M
63.19%23.50M
87.38%19.30M
-0.70%14.20M
44.55%15.90M
15.20%14.40M
221.88%10.30M
393.10%14.30M
266.67%11.00M
267.65%12.50M
966.67%3.20M
38.10%2.90M
--3.00M
209.09%3.40M
-86.36%300.00K
-64.41%2.10M
-100.00%0.00
-91.20%1.10M
-77.55%2.20M
-24.36%5.90M
-12.26%9.30M
-37.50%12.50M
44.12%9.80M
281.40%7.80M
--10.60M
--20.00M
--6.80M
---4.30M
Doanh thu sau thuế
-42.25%33.90M
-43.17%43.70M
-16.88%59.60M
-71.51%21.00M
2.62%58.70M
75.17%76.90M
55.53%71.70M
66.37%73.70M
85.11%57.20M
-0.68%43.90M
36.80%46.10M
13.30%44.30M
692.31%30.90M
12.47%44.20M
-16.79%33.70M
1.56%39.10M
56.00%3.90M
19.45%39.30M
14.08%40.50M
171.13%38.50M
-86.56%2.50M
3.46%32.90M
32.96%35.50M
-64.76%14.20M
-40.00%18.60M
26.69%31.80M
1.14%26.70M
110.99%40.30M
71.27%31.00M
8.66%25.10M
--26.40M
--19.10M
--18.10M
--23.10M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-42.25%33.90M
-43.17%43.70M
-16.88%59.60M
-71.51%21.00M
2.62%58.70M
75.17%76.90M
55.53%71.70M
66.37%73.70M
85.11%57.20M
-0.68%43.90M
36.80%46.10M
13.30%44.30M
692.31%30.90M
12.47%44.20M
-16.79%33.70M
1.56%39.10M
56.00%3.90M
19.45%39.30M
14.08%40.50M
171.13%38.50M
-86.56%2.50M
3.46%32.90M
32.96%35.50M
-64.76%14.20M
-40.00%18.60M
26.69%31.80M
1.14%26.70M
110.99%40.30M
71.27%31.00M
8.66%25.10M
--26.40M
--19.10M
--18.10M
--23.10M
Thu nhập ròng không định kỳ
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
--9.40M
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
36.84%2.60M
23.90%31.10M
20.78%30.80M
166.06%29.00M
-86.81%1.90M
-2.71%25.10M
--25.50M
--10.90M
--14.40M
--25.80M
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-42.25%33.90M
-43.17%43.70M
-16.88%59.60M
-71.51%21.00M
2.62%58.70M
75.17%76.90M
55.53%71.70M
66.37%73.70M
85.11%57.20M
-0.68%43.90M
36.80%46.10M
13.30%44.30M
2276.92%30.90M
439.02%44.20M
247.42%33.70M
311.58%39.10M
116.67%1.30M
5.13%8.20M
-3.00%9.70M
187.88%9.50M
-85.71%600.00K
30.00%7.80M
-62.55%10.00M
-91.81%3.30M
-86.45%4.20M
-76.10%6.00M
1.14%26.70M
41.40%40.30M
71.27%31.00M
8.66%25.10M
--26.40M
--28.50M
--18.10M
--23.10M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-42.25%33.90M
-43.17%43.70M
-16.88%59.60M
-71.51%21.00M
2.62%58.70M
75.17%76.90M
55.53%71.70M
66.37%73.70M
85.11%57.20M
-0.68%43.90M
36.80%46.10M
13.30%44.30M
2276.92%30.90M
439.02%44.20M
247.42%33.70M
311.58%39.10M
116.67%1.30M
5.13%8.20M
-3.00%9.70M
187.88%9.50M
-85.71%600.00K
30.00%7.80M
-62.55%10.00M
-91.81%3.30M
-86.45%4.20M
-76.10%6.00M
1.14%26.70M
41.40%40.30M
71.27%31.00M
8.66%25.10M
--26.40M
--28.50M
--18.10M
--23.10M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-36.88%0.29
-38.60%0.37
-13.39%0.48
-70.74%0.17
4.86%0.46
78.30%0.60
58.06%0.56
69.44%0.57
88.51%0.44
2.12%0.33
41.28%0.35
16.63%0.33
1017.37%0.23
57.43%0.33
1.28%0.25
19.28%0.29
36.47%0.02
5.39%0.21
-3.25%0.25
187.14%0.24
-85.75%0.02
29.68%0.20
-67.41%0.25
-92.87%0.08
-88.21%0.11
-79.20%0.15
1.14%0.78
41.40%1.18
71.27%0.90
8.66%0.73
--0.77
--0.83
--0.53
--0.67
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-35.83%0.29
-37.87%0.36
-11.29%0.49
-70.59%0.16
5.07%0.45
77.71%0.59
57.67%0.55
68.51%0.56
87.20%0.43
0.89%0.33
40.09%0.35
15.75%0.33
1011.47%0.23
58.00%0.33
0.31%0.25
18.29%0.29
36.80%0.02
5.13%0.21
-2.49%0.25
189.45%0.24
-85.79%0.02
29.35%0.20
-67.49%0.25
-92.89%0.08
-88.24%0.11
-79.20%0.15
1.14%0.78
41.40%1.18
71.27%0.90
8.66%0.73
--0.77
--0.83
--0.53
--0.67
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Bellring Brands Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BRBR?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Bellring Brands Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Bellring Brands Inc báo cáo doanh thu là 2.32B cho năm tài chính 2025, tăng từ 2.00B của năm trước.

Doanh thu mà Bellring Brands Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Bellring Brands Inc báo cáo doanh thu là 598.70M cho quý gần nhất, tăng 1.82% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Bellring Brands Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Bellring Brands Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 216.20M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Bellring Brands Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Bellring Brands Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 33.90M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Bellring Brands Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Bellring Brands Inc là 357.40M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.